Có 11 kết quả:

丏 chǒu丑 chǒu丒 chǒu偢 chǒu吜 chǒu杻 chǒu杽 chǒu瞅 chǒu矁 chǒu醜 chǒu鈕 chǒu

1/11

chǒu [miǎn]

U+4E0F, tổng 4 nét, bộ yī 一 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. tường thấp để tránh tên
2. không thấy, che khuất, lấp

Tự hình 2

chǒu [chǒu]

U+4E11, tổng 4 nét, bộ yī 一 + 3 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

xấu xa

Từ điển phổ thông

1. Sửu (ngôi thứ 2 hàng Chi)
2. vai hề trong vở tuồng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chi thứ hai trong mười hai “địa chi” 地支.
2. (Danh) Từ một giờ đêm đến ba giờ sáng là giờ “Sửu” 丑. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chấp sự thái giám khải đạo: Thì dĩ sửu chánh tam khắc, thỉnh giá hồi loan” 執事太監啟道: 時已丑正三刻, 請駕回鑾 (Đệ thập bát hồi) Viên thái giám chấp sự tâu: Đã đến giờ sửu ba khắc, mời loan giá về cung.
3. (Danh) Vai hề trong tuồng Tàu. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Diệc như kịch trung chi tiểu sửu nhiên” 亦如劇中之小丑然 (Đệ nhất hồi) Cũng như chú hề trong vở tuồng vậy.
4. (Danh) Họ “Sửu”.
5. § Giản thể của chữ “xú” 醜.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xấu, xấu xí, xấu xa, xấu hổ, bẩn thỉu: 醜相 Tướng mạo xấu; 她長得不醜 Cô ta trông không xấu;
② (văn) Có thể so sánh, giống: 今天下地醜德齊 Hiện trong thiên hạ đức giống nhau, đức ngang nhau (Mạnh tử);
③ (văn) Tù binh.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chữ thứ hai trong hàng chi;
② Hề, vai hề: 丑兒 Thằng hề;
③ Người xấu ác: 群丑破滅 Bọn ác bị tiêu diệt (Tấn thư: Đào Khản liệt truyện);
④ [Chôu] (Họ) Sửu. Xem 醜 (bộ 酉).

Từ điển Trung-Anh

(1) clown
(2) 2nd earthly branch: 1-3 a.m., 12th solar month (6th January to 3rd February), year of the Ox
(3) ancient Chinese compass point: 30°

Từ điển Trung-Anh

(1) shameful
(2) ugly
(3) disgraceful

Tự hình 6

Dị thể 4

Từ ghép 48

Một số bài thơ có sử dụng

chǒu

U+4E12, tổng 4 nét, bộ yī 一 + 3 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Trung-Anh

variant of 醜|丑[chou3]

Tự hình 1

chǒu

U+5062, tổng 11 nét, bộ rén 人 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhìn, trông thấy
2. (xem: thu thải 瞅睬)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đưa mắt nhìn, ngó tới. § Cũng như “thu” 瞅. Xem “thải” 睬. ◇Quan Hán Khanh 關漢卿: “Đoan đích cá hữu thùy vấn, hữu thùy thu?” 端的個有誰問, 有誰偢? (竇娥冤, Đệ nhất chiết).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瞅 (bộ 目).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa mắt nhìn.

Từ điển Trung-Anh

to stare at

Tự hình 1

Dị thể 1

chǒu

U+541C, tổng 7 nét, bộ kǒu 口 + 4 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(onom.)

Tự hình 1

chǒu [niǔ]

U+677B, tổng 8 nét, bộ mù 木 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái còng tay

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “nữu”, gỗ dùng làm cung, nỏ.
2. Một âm là “sứu”. (Danh) Hình cụ (để còng tay).

Từ điển Thiều Chửu

① Cây nữu.
② Một âm là sửu. Cái xiềng, một đồ dùng trong hình ngục.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cây nữu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cái xiềng (để xích tù nhân).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái gông, cái cùm, để gồng cùm kẻ phạm tội.

Từ điển Trung-Anh

handcuffs

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

chǒu

U+677D, tổng 8 nét, bộ mù 木 + 4 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

a kind of wooden handcuffs

Tự hình 2

Dị thể 4

chǒu

U+7785, tổng 14 nét, bộ mù 目 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhìn, trông thấy
2. (xem: thu thải 瞅睬)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhìn. ◎Như: “thu liễu nhất nhãn” 瞅了一眼 đưa mắt nhìn một cái.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Nhìn, trông thấy: 我沒瞅見他 Tôi không trông thấy nó.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Nhìn, trông thấy: 我沒瞅見他 Tôi không trông thấy nó.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 瞅[chou3]

Từ điển Trung-Anh

(dialect) to look at

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

chǒu

U+77C1, tổng 18 nét, bộ mù 目 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhìn, trông thấy
2. (xem: thu thải 瞅睬)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瞅.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 瞅[chou3]

Tự hình 1

Dị thể 1

chǒu

U+919C, tổng 16 nét, bộ yǒu 酉 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xấu xa

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Xấu, khó coi (tướng mạo). ◎Như: “hình mạo đoản xú” 形貌短醜 hình dạng thấp bé xấu xí.
2. (Tính) Xấu xa, không tốt. ◎Như: “xú danh” 醜名 tiếng xấu. ◇Sử Kí 史記: “Hạng Vũ vi thiên hạ tể, bất bình. Kim tận vương cố vương ư xú địa, nhi vương kì quần thần chư tướng thiện địa” 項羽為天下宰, 不平. 今盡王故王於醜地, 而王其群臣諸將善地 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương làm chúa tể thiên hạ, nhưng không công bình. Nay phong cho tất cả các vua cũ làm vương ở những đất xấu, còn cho quần thần, tướng tá của ông ta làm vương ở những nơi đất tốt.
3. (Tính) Nhơ nhuốc, ô uế. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Hạnh mạc xú ư nhục tiên, cấu mạc đại ư cung hình” 行莫醜於辱先, 詬莫大於宮刑 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Đạo cư xử không gì nhơ nhuốc bằng làm nhục tổ tiên, sự nhục nhã không gì nặng hơn bị cung hình.
4. (Động) Ghét. ◇Tả truyện 左傳: “Ố trực xú chánh” 惡直醜正 (Chiêu Công nhị thập bát niên 昭公二十八年) Ghét ngay ghét phải.
5. (Động) Xấu hổ, hổ thẹn. ◇Sử Kí 史記: “Dĩ tu tiên quân tông miếu xã tắc, quả nhân thậm xú chi” 以羞先君宗廟社稷, 寡人甚醜之 (Ngụy thế gia 魏世家) Để tủi cho tông miếu xã tắc của tổ tiên, quả nhân rất hổ thẹn.
6. (Động) Giống như, cùng loại. ◇Mạnh Tử 孟子: “Kim thiên hạ địa xú đức tề” 今天下地醜德齊 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Nay trong thiên hạ đất giống nhau, đức ngang nhau.
7. (Danh) Sự xấu xa, việc không vinh dự.
8. (Danh) Người xấu xa, đê tiện.
9. (Danh) Hậu môn, lỗ đít động vật. ◇Lễ Kí 禮記: “Ngư khứ ất, miết khứ xú” 魚去乙, 鱉去醜 (Nội tắc 內則) Cá bỏ ruột, ba ba bỏ hậu môn.
10. (Danh) Họ “Xú”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xấu, xấu xí, xấu xa, xấu hổ, bẩn thỉu: 醜相 Tướng mạo xấu; 她長得不醜 Cô ta trông không xấu;
② (văn) Có thể so sánh, giống: 今天下地醜德齊 Hiện trong thiên hạ đức giống nhau, đức ngang nhau (Mạnh tử);
③ (văn) Tù binh.

Từ điển Trung-Anh

(1) shameful
(2) ugly
(3) disgraceful

Tự hình 5

Dị thể 5

Từ ghép 29

Một số bài thơ có sử dụng

chǒu [niǔ]

U+9215, tổng 12 nét, bộ jīn 金 + 4 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái núm. ◎Như: “ấn nữu” 印鈕 cái núm ấn. ◇Thuyết văn 說文: “Hoàng Đế lục tỉ giai ngọc li hổ nữu” 皇帝六璽皆玉螭虎鈕 Sáu cái tỉ của Hoàng Đế đều bằng ngọc, núm hình con li con hổ.
2. (Danh) Cái khuy, cái cúc áo. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Cương giải khai liễu nữu tử, bị Tập Nhân tương thủ thôi khai, hựu tự khấu liễu” 剛解開了鈕子, 被襲人將手推開, 又自扣了 (Đệ nhị thập nhất hồi) Vừa cởi được một cái khuy áo, đã bị Tập Nhân lấy tay hất ra, tự cài ngay lại.
3. (Danh) Cái chỗ để cột dây hoặc móc lại nơi đồ vật.
4. (Danh) Họ “Nữu”.
5. (Động) Buộc, thắt. ◎Như: “nữu khấu” 紐扣 cài khuy áo.

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng