Có 5 kết quả:

戁 nǎn罱 nǎn腩 nǎn蝻 nǎn赧 nǎn

1/5

nǎn

U+6201, tổng 23 nét, bộ xīn 心 + 19 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. kính trọng, tôn kính
2. sợ sệt
3. thẹn đỏ mặt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Kinh hãi, kính sợ. ◇Thi Kinh 詩經: “Bất chấn bất động, Bất nãn bất tủng” 不震不動, 不戁不竦 (Thương tụng 商頌, Trường phát 長髮) Không làm chấn động, Chẳng làm kinh hãi (dân chúng).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Kính;
② Sợ sệt;
③ Thẹn đỏ mặt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kính trọng — Hổ thẹn.

Từ điển Trung-Anh

stand in awe

Tự hình 2

Dị thể 2

nǎn [lǎn]

U+7F71, tổng 14 nét, bộ wǎng 网 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái đăng bắt cá

Từ điển trích dẫn

1. Cái đăng bắt cá.
2. Lấy nước cỏ bón ruộng gọi là “lãm hà nê” 罱河泥.

Tự hình 2

Dị thể 3

nǎn

U+8169, tổng 13 nét, bộ ròu 肉 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nem, thịt trâu ngon

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thịt khô.
2. (Danh) Thịt dạ dày bò. ◎Như: “ngưu nạm” 牛腩 thịt bò nạm.
3. (Động) Dùng gia vị ngâm tẩm thịt trước khi nấu nướng.

Từ điển Thiều Chửu

① Nem, thịt trâu non.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nem, thịt trâu non. Xem 牛腩 [niúnăn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ nem làm bằng thịt bê, hoặc thịt nghé ( trâu hoặc bò con ) — Thịt mỡ lẫn lộn.

Từ điển Trung-Anh

(1) brisket
(2) belly beef
(3) spongy meat from cow's underside and neighboring ribs
(4) see 牛腩[niu2 nan3] esp. Cantonese
(5) erroneously translated as sirloin

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 5

nǎn [án]

U+877B, tổng 15 nét, bộ chóng 虫 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con châu chấu non

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ấu trùng của châu chấu. § Thường tụ thành đàn ăn hại lúa. ◎Như: “nam tử” 蝻子 châu chấu non.

Từ điển Thiều Chửu

① Loài sâu mới nở chưa biết bay. Nam tử 蝻子 châu chấu non.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蝻子】nam tử [nănzi] Châu chấu non (mới nở chưa biết bay).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con châu chấu non.

Từ điển Trung-Anh

immature locusts

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

nǎn

U+8D67, tổng 11 nét, bộ chì 赤 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thẹn đỏ mặt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thẹn đỏ mặt. ◎Như: “noản nhan” 赧顏 mặt đỏ lên vì thẹn.
2. (Tính) Sợ hãi. § Thông “nãn” 戁.

Từ điển Thiều Chửu

① Thẹn đỏ mặt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thẹn đỏ mặt;
② Lo sợ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đỏ mặt lên vì hổ thẹn — Sợ hãi.

Từ điển Trung-Anh

blushing with shame

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng