Có 5 kết quả:

妯 zhóu ㄓㄡˊ櫾 zhóu ㄓㄡˊ碡 zhóu ㄓㄡˊ軸 zhóu ㄓㄡˊ轴 zhóu ㄓㄡˊ

1/5

zhóu ㄓㄡˊ [zhú ㄓㄨˊ]

U+59AF, tổng 8 nét, bộ nǚ 女 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chị em dâu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Trục lí” 妯娌 tiếng chị em dâu xưng hô với nhau.
2. Một âm là “trừu”. (Động) Tâm động (chột dạ).

Từ điển Thiều Chửu

① Trục lí 妯娌 chị em dâu.
② Một âm là trừu. Tâm động (chột dạ).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chột dạ;
② 【妯娌】trục lí [zhóuli] Chị em dâu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Trục lí 妯娌.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lay động. Khuấy động — Xem Trục.

Từ điển Trung-Anh

see 妯娌[zhou2 li5]

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Bình luận 0

zhóu ㄓㄡˊ [zhú ㄓㄨˊ]

U+6AFE, tổng 21 nét, bộ mù 木 (+17 nét)
phồn thể

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ 柚.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 柚.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây lớn, gỗ tốt.

Tự hình 1

Dị thể 2

Bình luận 0

zhóu ㄓㄡˊ [ㄉㄨˊ]

U+78A1, tổng 14 nét, bộ shí 石 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Lục độc” 碌碡 hòn lăn, quả lăn. § Nông cụ bằng đá có trục và càng gỗ, dùng để cán đất cho bằng hoặc lăn nghiến các loại cốc.

Từ điển Thiều Chửu

① Lục độc 碌碡 hòn lăn, quả lăn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 碌碡.

Từ điển Trung-Anh

(1) stone roller (for threshing grain, leveling ground etc)
(2) Taiwan pr. [du2]

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

zhóu ㄓㄡˊ [zhòu ㄓㄡˋ, zhú ㄓㄨˊ]

U+8EF8, tổng 12 nét, bộ chē 車 (+5 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái trục xe

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trục bánh xe (thanh ngang đặt ở giữa bánh xe để cho cả bộ phận xoay quanh). ◎Như: “xa trục” 車軸 trục xe.
2. (Danh) Trục cuốn (sách). § Sách vở ngày xưa viết bằng lụa đều dùng trục cuốn nên gọi sách vở là “quyển trục” 卷軸, cuốn tranh vẽ gọi là “họa trục” 畫軸.
3. (Danh) Phàm vật gì quay vòng được thì cái chốt giữa đều gọi là “trục”. ◎Như: quả đất ở vào giữa nam bắc cực gọi là “địa trục” 地軸; khung cửi cũng có cái thoi cái trục, thoi để dệt đường ngang, trục để dệt đường dọc.
4. (Danh) Lượng từ: cuộn (đơn vị dùng cho sách hoặc tranh vẽ). ◎Như: “nhất trục san thủy họa” 一軸山水畫 một cuộn tranh sơn thủy.
5. (Tính) Cốt yếu, trung tâm. ◎Như: “trục tâm quốc” 軸心國 nước ở vào địa vị trung tâm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trục: 自行車軸 Trục xe đạp; 機器軸 Trục máy;
② Lõi, cốt lõi, trục: 線軸兒 Lõi chỉ; 畫軸 Trục cuộn tranh;
③ (loại) Cuộn (tranh): 一軸畫 Một cuộn tranh;
④ (văn) Bệnh không đi được.

Từ điển Trung-Anh

(1) axis
(2) axle
(3) spool (for thread)
(4) roller (for scrolls)
(5) classifier for calligraphy rolls etc

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 59

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

zhóu ㄓㄡˊ [zhòu ㄓㄡˋ, zhú ㄓㄨˊ]

U+8F74, tổng 9 nét, bộ chē 車 (+5 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái trục xe

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 軸.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trục: 自行車軸 Trục xe đạp; 機器軸 Trục máy;
② Lõi, cốt lõi, trục: 線軸兒 Lõi chỉ; 畫軸 Trục cuộn tranh;
③ (loại) Cuộn (tranh): 一軸畫 Một cuộn tranh;
④ (văn) Bệnh không đi được.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 軸

Từ điển Trung-Anh

(1) axis
(2) axle
(3) spool (for thread)
(4) roller (for scrolls)
(5) classifier for calligraphy rolls etc

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 59

Bình luận 0