Có 3 kết quả:

jiàngxiángxiàng

1/3

jiàng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sa xuống, rớt xuống

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chịu khuất phục, chịu thua. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Phản quốc nghịch tặc, hà bất tảo hàng” 反國逆賊, 何不早降 (Đệ nhất hồi 第一回) Quân giặc phản nước, sao không sớm đầu hàng?
2. (Động) Làm cho tuân phục, chế phục. ◎Như: “hàng long phục hổ” 降龍伏虎 chế phục được rồng cọp.
3. Một âm là “giáng”. (Động) Xuống, ở bực trên xuống bực dưới. ◎Như: “giáng quan” 降官 quan phải giáng xuống chức dưới cái chức đang làm.
4. (Động) Rụng xuống. ◎Như: “sương giáng” 霜降 sương xuống.
5. (Động) Hạ cố, chiếu cố (dùng cho nhân vật tôn quý). ◎Như: “quang giáng” 光降 quang lâm.
6. (Động) Ban cho, gieo xuống. ◎Như: “giáng phúc” 降福 ban phúc. ◇Thi Kinh 詩經: “Hạo thiên bất huệ, Giáng thử đại lệ” 昊天不惠, 降此大戾 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Trời cao không thương thuận, Gieo xuống những điều ngang trái to tát như vậy.
7. (Động) Nén. ◎Như: “giáng tâm tương tùng” 降心相從 nén lòng cùng theo.
8. § Ghi chú: Xét chữ 降 này ngày xưa đọc là “hàng” cả. Về sau mới chia ra chữ “hàng” dùng về nghĩa hàng phục, và chữ “giáng” với nghĩa là xuống, như “thăng giáng” 升降 lên xuống, “hạ giáng” 下降 giáng xuống.

Từ điển Trung-Anh

(1) to drop
(2) to fall
(3) to come down
(4) to descend

Từ ghép 109

biǎn jiàng 貶降biǎn jiàng 贬降chén jiàng 沉降cóng tiān ér jiàng 从天而降cóng tiān ér jiàng 從天而降dì jiàng 递降dì jiàng 遞降fǎn kōng jiàng 反空降fáng shǔ jiàng wēn 防暑降温fáng shǔ jiàng wēn 防暑降溫hóng xì bāo chén jiàng lǜ 紅細胞沉降率hóng xì bāo chén jiàng lǜ 红细胞沉降率huǎn jiàng 緩降huǎn jiàng 缓降huǎn jiàng qì 緩降器huǎn jiàng qì 缓降器jiàng chén 降塵jiàng chén 降尘jiàng dī 降低jiàng dī lì lǜ 降低利率jiàng diào 降調jiàng diào 降调jiàng fú 降幅jiàng fú 降福jiàng gé 降格jiàng hào 降号jiàng hào 降號jiàng huǒ 降火jiàng jí 降級jiàng jí 降级jiàng jià 降价jiàng jià 降價jiàng jié cháng 降結腸jiàng jié cháng 降结肠jiàng jiě 降解jiàng lín 降临jiàng lín 降臨jiàng luò 降落jiàng luò dì diǎn 降落地点jiàng luò dì diǎn 降落地點jiàng luò pǎo dào 降落跑道jiàng luò sǎn 降落伞jiàng luò sǎn 降落傘jiàng qí 降旗jiàng shèn shàng xiàn sù 降肾上腺素jiàng shèn shàng xiàn sù 降腎上腺素jiàng shēng 降生jiàng shì 降世jiàng shuǐ 降水jiàng shuǐ liàng 降水量jiàng wēn 降温jiàng wēn 降溫jiàng wēn fèi 降温费jiàng wēn fèi 降溫費jiàng xī 降息jiàng xià 降下jiàng xù 降序jiàng xuě 降雪jiàng xuè gài sù 降血鈣素jiàng xuè gài sù 降血钙素jiàng xuè yā yào 降血压药jiàng xuè yā yào 降血壓藥jiàng yā 降压jiàng yā 降壓jiàng yǔ 降雨jiàng yǔ liàng 降雨量jiàng zào 降噪jiàng zhí 降职jiàng zhí 降職jiàng zhǐ 降旨jiàng zhǐ 降祉kōng jiàng 空降kōng jiàng bīng 空降兵pò jiàng 迫降pǔ jiàng 普降qǐ jiàng 起降sǎn jiàng 伞降sǎn jiàng 傘降shēng jiàng 升降shēng jiàng 昇降shēng jiàng jī 升降机shēng jiàng jī 升降機shēng wù jiàng jiě 生物降解Shèng líng jiàng lín 圣灵降临Shèng líng jiàng lín 聖靈降臨Shèng shén jiàng lín 圣神降临Shèng shén jiàng lín 聖神降臨Shèng shén jiàng lín zhōu 圣神降临周Shèng shén jiàng lín zhōu 聖神降臨週shì jiàng 势降shì jiàng 勢降Shuāng jiàng 霜降tiáo jiàng 調降tiáo jiàng 调降xǐ cóng tiān jiàng 喜从天降xǐ cóng tiān jiàng 喜從天降xià jiàng 下降xiáng jiàng 降将xiáng jiàng 降將yè mù jiàng lín 夜幕降临yè mù jiàng lín 夜幕降臨yǐ jiàng 以降yì yáng shēng jiàng xìng 抑扬升降性yì yáng shēng jiàng xìng 抑揚昇降性zhòu jiàng 驟降zhòu jiàng 骤降zì yóu jiàng luò 自由降落zuò jiàng luò sǎn 坐降落伞zuò jiàng luò sǎn 坐降落傘

xiáng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hàng phục, đầu hàng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chịu khuất phục, chịu thua. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Phản quốc nghịch tặc, hà bất tảo hàng” 反國逆賊, 何不早降 (Đệ nhất hồi 第一回) Quân giặc phản nước, sao không sớm đầu hàng?
2. (Động) Làm cho tuân phục, chế phục. ◎Như: “hàng long phục hổ” 降龍伏虎 chế phục được rồng cọp.
3. Một âm là “giáng”. (Động) Xuống, ở bực trên xuống bực dưới. ◎Như: “giáng quan” 降官 quan phải giáng xuống chức dưới cái chức đang làm.
4. (Động) Rụng xuống. ◎Như: “sương giáng” 霜降 sương xuống.
5. (Động) Hạ cố, chiếu cố (dùng cho nhân vật tôn quý). ◎Như: “quang giáng” 光降 quang lâm.
6. (Động) Ban cho, gieo xuống. ◎Như: “giáng phúc” 降福 ban phúc. ◇Thi Kinh 詩經: “Hạo thiên bất huệ, Giáng thử đại lệ” 昊天不惠, 降此大戾 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Trời cao không thương thuận, Gieo xuống những điều ngang trái to tát như vậy.
7. (Động) Nén. ◎Như: “giáng tâm tương tùng” 降心相從 nén lòng cùng theo.
8. § Ghi chú: Xét chữ 降 này ngày xưa đọc là “hàng” cả. Về sau mới chia ra chữ “hàng” dùng về nghĩa hàng phục, và chữ “giáng” với nghĩa là xuống, như “thăng giáng” 升降 lên xuống, “hạ giáng” 下降 giáng xuống.

Từ điển Thiều Chửu

① Rụng xuống. Như sương hàng 霜降 sương xuống.
② Phục, hàng phục.
③ Một âm là giáng. Xuống, ở bực trên đánh xuống bực dưới gọi là giáng. Như giáng quan 降官 quan phải giáng xuống chức dưới cái chức đang làm.
③ Nên. Như giáng tâm tương tùng 降心相從 nên lòng cùng theo theo. Xét chữ 降 này ngày xưa học là chữ hàng cả. Về sau mới chia ra chữ hàng dùng về nghĩa hàng phục, mà nói về thăng giáng 升降 lên xuống, hạ giáng 下降 giáng xuống, thì đọc là giáng cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xuống: 溫度下降 Nhiệt độ hạ xuống;
② Rơi (xuống): 降雨 Mưa rơi, mưa; 霜降 Sương xuống;
③ Hạ, giảm, giáng: 降低 Hạ thấp; 降職 Giáng chức;
④ Chiếu cố, hạ cố;
⑤ (văn) Nén xuống: 降心相從 Nén lòng đi theo. Xem 降 [xiáng].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đầu hàng, hàng: 寧死不降 Thà chết không hàng;
② (Làm cho) khuất phục, hàng phục, chế ngự: 一物降一物 Vật này chế ngự vật kia. Xem 降 [jiàng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hạ thấp xuống. Rơi xuống — Một âm khác là Hàng. Xem Hàng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chịu thua mà xin theo — Một âm khác là Giáng. Xem Giáng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to surrender
(2) to capitulate
(3) to subdue
(4) to tame

Từ ghép 22

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chịu khuất phục, chịu thua. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Phản quốc nghịch tặc, hà bất tảo hàng” 反國逆賊, 何不早降 (Đệ nhất hồi 第一回) Quân giặc phản nước, sao không sớm đầu hàng?
2. (Động) Làm cho tuân phục, chế phục. ◎Như: “hàng long phục hổ” 降龍伏虎 chế phục được rồng cọp.
3. Một âm là “giáng”. (Động) Xuống, ở bực trên xuống bực dưới. ◎Như: “giáng quan” 降官 quan phải giáng xuống chức dưới cái chức đang làm.
4. (Động) Rụng xuống. ◎Như: “sương giáng” 霜降 sương xuống.
5. (Động) Hạ cố, chiếu cố (dùng cho nhân vật tôn quý). ◎Như: “quang giáng” 光降 quang lâm.
6. (Động) Ban cho, gieo xuống. ◎Như: “giáng phúc” 降福 ban phúc. ◇Thi Kinh 詩經: “Hạo thiên bất huệ, Giáng thử đại lệ” 昊天不惠, 降此大戾 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Trời cao không thương thuận, Gieo xuống những điều ngang trái to tát như vậy.
7. (Động) Nén. ◎Như: “giáng tâm tương tùng” 降心相從 nén lòng cùng theo.
8. § Ghi chú: Xét chữ 降 này ngày xưa đọc là “hàng” cả. Về sau mới chia ra chữ “hàng” dùng về nghĩa hàng phục, và chữ “giáng” với nghĩa là xuống, như “thăng giáng” 升降 lên xuống, “hạ giáng” 下降 giáng xuống.