Có 9 kết quả:

拼 banh旁 banh浜 banh祊 banh稝 banh綳 banh繃 banh绷 banh閍 banh

1/9

banh [bàng, bạng, phang]

U+65C1, tổng 10 nét, bộ phương 方 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

banh [binh]

U+6D5C, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

kênh cho tàu bè đỗ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngòi, dòng nước nhỏ (tiếng địa phương). § Thường dùng làm chữ đặt tên đất.
2. (Danh) Tiếng riêng gọi kĩ nữ.

Từ điển Thiều Chửu

① Kênh cho tàu bè đỗ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Ngòi, rạch, lạch, bến: 沙家浜 Bến Sa Gia.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

banh

U+794A, tổng 8 nét, bộ kỳ 示 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tế ở trong miếu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cửa tông miếu ngày xưa. Cũng chỉ chỗ thiết đặt lễ tế trong cửa miếu.
2. (Danh) Tên một lễ tế ở trong cửa miếu.
3. (Danh) Tên ấp nước Lỗ thời Xuân Thu, nay ở Sơn Đông.

Từ điển Thiều Chửu

① Tế banh, tế ở trong cửa miếu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cửa tông miếu (thời xưa);
② Tế banh (tế trong cửa tông miếu).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên gọi lễ cúng tế bên trong cổng miếu vua.

Tự hình 3

Dị thể 3

Bình luận 0

banh

U+7A1D, tổng 13 nét, bộ hoà 禾 (+8 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lúa mọc dày, mọc khít nhau.

Tự hình 1

Bình luận 0

banh [băng]

U+7DB3, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “banh” 繃.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ banh 繃.

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

banh [băng, bắng]

U+7E43, tổng 17 nét, bộ mịch 糸 (+11 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Buộc, thắt, băng lại. ◇Mặc Tử 墨子: “Vũ táng Cối Kê, đồng quan tam thốn, cát dĩ banh chi” 禹葬會稽, 桐棺三寸, 葛以繃之 (Tiết táng hạ 節葬下) Vua Vũ chôn ở Cối Kê, quan tài gỗ ngô đồng ba tấc, lấy dây sắn bó lại.
2. (Động) Bó chật (quần áo). ◎Như: “y phục khẩn banh tại thân thượng” 衣服緊繃在身上 áo bó chật người.
3. (Động) Khâu lược. ◎Như: “tiên bả khẩu đại banh tại y phục thượng, đẳng hội nhi tái tế tế đích phùng” 先把口袋繃在衣服上, 等會兒再細細的縫 trước khâu lược cái túi trên áo, rồi sau mới may kĩ lưỡng vào.
4. (Động) Cố chịu, nhịn, nén. ◎Như: “banh tràng diện” 繃場面 cố giữ ra vẻ mặt ngoài, “banh bất trụ tiếu liễu” 繃不住笑了 không nín cười được. ◇Tây du kí 西遊記: “Tựu bả khiết nãi đích khí lực dã sử tận liễu, chỉ banh đắc cá thủ bình” 就把喫奶的氣力也使盡了, 只繃得個手平 (Đệ nhị thập nhị hồi) Đã đem hết khí lực từ khi bú sữa mẹ ra, mới cố mà chống đỡ nổi ngang tay nó thôi.
5. (Động) Sa sầm, lầm lầm sắc mặt. ◎Như: “banh trước kiểm” 繃著臉 sa sầm mặt.
6. (Động) Bung, đứt, văng, bật. ◎Như: “lạp luyện banh liễu” 拉鍊繃了 kéo đứt dây xích rồi.
7. (Danh) Tã lót, địu (dùng cho trẻ con).
8. (Danh) “Banh đái” 繃帶 dải băng (dây vải để băng bó vết thương).
9. § Ta quen đọc là “băng”.

Từ điển Thiều Chửu

① Buộc, thầy thuốc dùng vải mềm buộc các vết thương gọi là banh. Ta quen đọc là chữ băng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quấn lại. Bó lại — Cái tã, cái lót quấn cho trẻ con.

Tự hình 2

Dị thể 5

Chữ gần giống 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

banh [băng, bắng]

U+7EF7, tổng 11 nét, bộ mịch 糸 (+8 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 綳.
2. Giản thể của chữ 繃.

Tự hình 2

Dị thể 6

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

banh

U+958D, tổng 12 nét, bộ môn 門 (+4 nét)
phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Banh 祊.

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0