Có 5 kết quả:

乒 binh俜 binh兵 binh浜 binh碰 binh

1/5

binh

U+4E52, tổng 6 nét, bộ triệt 丿 (+5 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

đoành, đoàng, đùng, bộp, bịch (tiếng súng nố)

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Bình, bịch, đùng, đoàng.
2. (Danh) § Xem “binh bàng” .

Từ điển Trần Văn Chánh

(thanh) Đoành, đùng, bịch, bốp, phịch: Tiếng súng nổ đoành.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Binh bang cầu .

Tự hình 2

Từ ghép 2

Bình luận 0

binh [sính]

U+4FDC, tổng 9 nét, bộ nhân 人 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

binh

U+5175, tổng 7 nét, bộ bát 八 (+5 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. vũ khí
2. quân lính
3. quân sự

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vũ khí. ◇Trịnh Huyền : “Trịnh Tư Nông vân: Ngũ binh giả: qua, thù, kích, tù mâu, di mâu” : : , , , , (Chú ) Trịnh Tư Nông nói rằng: Có năm thứ vũ khí là: qua, thù, kích, tù mâu, di mâu. ◇Sử Kí : “Kim Lương Triệu tương công, khinh binh duệ tốt tất kiệt ư ngoại, lão nhược bì ư nội” , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Nay nước Lương và nước Triệu đánh nhau, vũ khí nhẹ, quân giỏi tất nhiên ở hết ngoài (mặt trận), người già mệt mỏi ở trong (nước).
2. (Danh) Chiến sĩ, quân đội. ◎Như: “điều binh khiển tướng” 調 điều khiển tướng sĩ, chỉ huy quân đội. ◇Chiến quốc sách : “Tần công Triệu ư Trường Bình, đại phá chi, dẫn binh nhi quy” , , (Triệu sách tam) Tần đánh Triệu ở Trường Bình, đại thắng, kéo quân về.
3. (Danh) Quân sự, chiến tranh. ◎Như: “chỉ thượng đàm binh” bàn việc binh trên giấy (chỉ giỏi bàn luận quân sự trên lí thuyết).
4. (Danh) Phân loại cơ bản trong quân đội. ◎Như: “pháo binh” , “kị binh” , “bộ binh” .

Từ điển Thiều Chửu

① Ðồ binh. Các đồ như súng ống, giáo mác đều gọi là binh khí . Lính, phép binh bây giờ chia làm ba: 1) hạng thường bị; 2) tục bị; 3) hậu bị. Hiện đang ở lính gọi là thường bị binh, hết hạn ba năm về nhà; có việc lại ra là tục bị binh; lại đang hạn ba năm nữa rồi về là hậu bị binh, lại hết bốn năm cho về hưu hẳn, lại như dân thường.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quân, quân sự, quân đội, lính, binh, chiến sĩ: Dân quân; Huấn luyện quân đội, tập luyện (quân sự); Binh lính, chiến sĩ; Bộ binh;
② Việc binh, việc quân cơ: Việc binh là việc lớn của quốc gia (Tôn tử binh pháp); Việc binh quý ở thần tốc; Bàn việc quân trên qiấy, lí luận suông;
③ (văn) Binh khí, võ khí;
④ Con tốt (chốt) trong cờ tướng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khí giới đánh trận. Còn gọi là binh khí — Người lính — Chỉ việc chiến tranh.

Tự hình 5

Dị thể 5

Chữ gần giống 1

Từ ghép 141

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

binh [banh]

U+6D5C, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngòi nước nhỏ, chỉ vừa một thuyền đi.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

binh [bánh, bính]

U+78B0, tổng 13 nét, bộ thạch 石 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Lấy đá chọi đá gọi là bính, lấy đầu đập xuống đất gọi là bính đầu . Cũng đọc là chữ binh.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0