Có 7 kết quả:

伶 ranh名 ranh棂 ranh棦 ranh𩲵 ranh𩳊 ranh𬎸 ranh

1/7

ranh [lanh, linh, lánh, nhanh, rành, rình, rảnh]

U+4F36, tổng 7 nét, bộ nhân 人 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

ranh con

Tự hình

Dị thể

ranh [danh]

U+540D, tổng 6 nét, bộ khẩu 口 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

rắp ranh

Tự hình

Dị thể

ranh

U+68C2, tổng 11 nét, bộ mộc 木 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

ranh giới

Tự hình

Dị thể

ranh [chanh, giành]

U+68E6, tổng 10 nét, bộ mộc 木 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rắp ranh

Tự hình

ranh

U+29CB5, tổng 14 nét, bộ quỷ 鬼 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ranh ma

Tự hình

ranh

U+29CCA, tổng 15 nét, bộ quỷ 鬼 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ranh con

ranh

U+2C3B8, tổng 13 nét, bộ nhân 儿 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ranh con