Có 2 kết quả:

dòngtóng

1/2

dòng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hang động

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Động, hang sâu. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Thanh Hư đỗng lí trúc thiên can” 清虛洞裡竹千竿 (Mộng sơn trung 夢山中) Trong động Thanh Hư hàng nghin cành trúc.
2. (Danh) Lỗ hổng.
3. (Động) Suốt, thấu. ◎Như: “đỗng giám” 洞鑒 soi suốt. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Đãn đệ tử ngu trọc, bất năng đỗng tất minh bạch” 但弟子愚濁, 不能洞悉明白 (Đệ nhất hồi) Nhưng đệ tử ngu tối, không thể hiểu thấu rõ ràng.
4. § Ghi chú: Ta quen đọc là “động”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái động (hang sâu).
② Lỗ hổng, cái gì đục thủng đều gọi là đỗng.
③ Suốt, như đỗng giám 洞鑒 soi suốt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hang, động, chỗ thủng, chỗ rách: 洞主 Chủ động; 山洞 Hang núi; 仙洞 Động tiên; 洞口 Cửa động; 襯衣破 了一個洞 Cái áo sơ mi rách một lỗ;
② Suốt, nhìn thấu, nghĩ thấu: 洞見症結 Nhìn thấy rõ điều uẩn khúc; 洞鑒 Soi suốt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng nước chảy xiết — Nhỏ xuống, rỉ xuống — Hang núi. Như chữ Động 峒. Chẳng hạn Động khẩu ( miệng hang ).

Từ điển Trung-Anh

(1) cave
(2) hole
(3) zero (unambiguous spoken form when spelling out numbers)
(4) CL:個|个[ge4]

Từ ghép 108

āo dòng 凹洞bái dòng 白洞bié yǒu dòng tiān 別有洞天bié yǒu dòng tiān 别有洞天bīng dòng 冰洞Bó kè lǐ kè qiān fó dòng 柏克里克千佛洞chóng dòng 虫洞chóng dòng 蟲洞chuān dòng 穿洞dǎ dòng 打洞dà dì dòng 大地洞Dà pǔ dòng 大浦洞Dà pǔ dòng èr 大浦洞二Dà pǔ dòng èr hào 大浦洞二号Dà pǔ dòng èr hào 大浦洞二號dì dòng 地洞dòng chá 洞察dòng chá lì 洞察力dòng chá yī qiè 洞察一切dòng chuān 洞穿dòng fáng 洞房dòng fáng huā zhú 洞房花烛dòng fáng huā zhú 洞房花燭dòng fáng huā zhú yè 洞房花烛夜dòng fáng huā zhú yè 洞房花燭夜dòng fǔ 洞府dòng jiàn 洞見dòng jiàn 洞见dòng jiàn 洞鉴dòng jiàn 洞鑒dòng kāi 洞开dòng kāi 洞開dòng kǒng 洞孔dòng kǒu 洞口dòng kū 洞窟dòng ruò guān huǒ 洞若觀火dòng ruò guān huǒ 洞若观火dòng tiān 洞天dòng tíng 洞庭dòng xī 洞悉dòng xiè 洞泄dòng xué 洞穴dòng yuán 洞螈dòng zi 洞子ěr dòng 耳洞fáng kōng dòng 防空洞fēng dòng 風洞fēng dòng 风洞hán dòng 涵洞hēi dòng 黑洞hēi dòng dòng 黑洞洞hòng dòng 澒洞Kè zī ěr qiān fó dòng 克孜尔千佛洞Kè zī ěr qiān fó dòng 克孜爾千佛洞kēng dòng 坑洞kōng dòng 空洞kōng dòng wú wù 空洞无物kōng dòng wú wù 空洞無物kōng kōng dòng dòng 空空洞洞Kù mù tǔ lā qiān fó dòng 库木吐拉千佛洞Kù mù tǔ lā qiān fó dòng 庫木吐拉千佛洞lǎo shǔ dòng 老鼠洞líng rì lòu dòng 零日漏洞lóng dòng 龍洞lóng dòng 龙洞lòu dòng 漏洞lòu dòng bǎi chū 漏洞百出mén dòng 門洞mén dòng 门洞nào dòng fáng 闹洞房nào dòng fáng 鬧洞房pò dòng 破洞qiān Fó dòng 千佛洞qǔ dòng 齲洞qǔ dòng 龋洞Rén zì dòng 人字洞róng dòng 溶洞shān dòng 山洞shí dòng 石洞shuǐ lián dòng 水帘洞shuǐ lián dòng 水簾洞suì dòng 隧洞wā dòng 挖洞wú dǐ dòng 无底洞wú dǐ dòng 無底洞xiǎo dòng bù bǔ dà dòng chī kǔ 小洞不补大洞吃苦xiǎo dòng bù bǔ dà dòng chī kǔ 小洞不補大洞吃苦xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng chī kǔ 小洞不堵,大洞吃苦xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng nán bǔ 小洞不堵,大洞难补xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng nán bǔ 小洞不堵,大洞難補xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng shòu kǔ 小洞不堵,大洞受苦xiǎo dòng bù dǔ chén dà chuán 小洞不堵沉大船xiǎo yán dòng 小岩洞yáo dòng 窑洞yáo dòng 窯洞yào shi dòng kǒng 鑰匙洞孔yào shi dòng kǒng 钥匙洞孔yī gān jìn dòng 一杆进洞yī gān jìn dòng 一桿進洞yī jī rù dòng 一击入洞yī jī rù dòng 一擊入洞yǐn shé chū dòng 引蛇出洞zàng jīng dòng 藏經洞zàng jīng dòng 藏经洞Zhāng Zhī dòng 张之洞Zhāng Zhī dòng 張之洞zuān dòng 鑽洞zuān dòng 钻洞

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Động, hang sâu. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Thanh Hư đỗng lí trúc thiên can” 清虛洞裡竹千竿 (Mộng sơn trung 夢山中) Trong động Thanh Hư hàng nghin cành trúc.
2. (Danh) Lỗ hổng.
3. (Động) Suốt, thấu. ◎Như: “đỗng giám” 洞鑒 soi suốt. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Đãn đệ tử ngu trọc, bất năng đỗng tất minh bạch” 但弟子愚濁, 不能洞悉明白 (Đệ nhất hồi) Nhưng đệ tử ngu tối, không thể hiểu thấu rõ ràng.
4. § Ghi chú: Ta quen đọc là “động”.

Từ ghép 3