Có 40 kết quả:

仝 tóng佟 tóng侗 tóng僮 tóng同 tóng垌 tóng峂 tóng峒 tóng峝 tóng彤 tóng曈 tóng朣 tóng桐 tóng橦 tóng氃 tóng洞 tóng潼 tóng烔 tóng獞 tóng瞳 tóng砼 tóng硐 tóng穜 tóng童 tóng筒 tóng筩 tóng罿 tóng膧 tóng艟 tóng茸 tóng茼 tóng詷 tóng酮 tóng重 tóng銅 tóng铜 tóng餇 tóng鮦 tóng鲖 tóng鼕 tóng

1/40

tóng [tòng]

U+4EDD, tổng 5 nét, bộ rén 人 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cùng nhau

Từ điển trích dẫn

1. § Một dạng của chữ “đồng” 同.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 同 (bộ 口);
② [Tóng] (Họ) Đồng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Đồng 同 — Họ người.

Từ điển Trung-Anh

(1) (used in given names)
(2) variant of 同[tong2]

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

tóng [tóng]

U+4F5F, tổng 7 nét, bộ rén 人 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

họ Đồng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Họ “Đông” 佟.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Họ) Đồng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ người. Xưa vùng Liêu đông có người danh sĩ là Đông Vạn, nổi tiếng về văn chương.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

tóng [dòng, tōng, tǒng]

U+4F97, tổng 8 nét, bộ rén 人 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

không biết

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trẻ con. § Như “đồng” 童. Cũng chỉ ấu trĩ không biết gì. ◇Thượng Thư 尚書: “Tại hậu chi đồng, kính nhạ thiên uy” 在後之侗, 敬迓天威 (Cố mệnh 顧命). § Ghi chú: Ý nói ở sau con trẻ của vua Văn 文 vua Vũ 武, Thành Vương 成王 tự trách.
2. (Tính) Ấu trĩ không biết gì cả. ◇Luận Ngữ 論語: “Cuồng nhi bất trực, đồng nhi bất nguyện, không không nhi bất tín, ngô bất tri chi hĩ” 狂而不直, 侗而不愿, 悾悾而不信, 吾不知之矣 (Thái Bá 泰伯) Kẻ cuồng vọng mà không ngay thẳng, ngây thơ ấu trĩ mà không trung hậu, dại dột mà không thủ tín, ta không biết họ ra làm sao nữa (ý nói đáng vứt bỏ).
3. (Tính) “Không đồng” 倥侗: xem “không” 倥.
4. Một âm là “động” (Danh) Tên một dân tộc thiểu số, “Động tộc” 侗族.

Từ điển Trung-Anh

ignorant

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

tóng [zhuàng]

U+50EE, tổng 14 nét, bộ rén 人 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

đứa trẻ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đứa nhỏ (vị thành niên).
2. (Danh) Nô bộc, nô tì. ◎Như: “gia đồng” 家僮, “thư đồng” 書僮. ◇Sử Kí 史記: “Hàn phá, Lương gia đồng tam bách nhân” 韓破, 良家僮三百人 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Lúc nước Hàn bị mất, nhà (Trương) Lương còn ba trăm nô tì.
3. (Danh) Họ “Đồng”.
4. Một âm là “tráng”. (Danh) Tức “Tráng tộc” 壯族, một dân tộc thiểu số của Trung Quốc, ở các vùng Quảng Tây, Quảng Đông, Vân Nam, Quý Châu, Hồ Nam.

Từ điển Trần Văn Chánh

Người hầu nhỏ: 書僮 Thư đồng, chú bé theo hầu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứa trẻ con — Chỉ thiếu niên dưới 20 tuổi — Kẻ đầy tớ. Người hầu. Chẳng hạn Tiểu đồng. Hề đồng.

Từ điển Trung-Anh

servant boy

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

tóng [tòng]

U+540C, tổng 6 nét, bộ kǒu 口 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cùng nhau

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hội họp, tụ tập. ◎Như: “hội đồng” 會同 hội họp. ◇Tiền Khởi 錢起: “Khuyến quân sảo li diên tửu, Thiên lí giai kì nan tái đồng” 勸君稍離筵酒, 千里佳期難再同 (Tống hạ đệ đông quy) 送下第東歸) Mời em chút rượu chia tay, Nghìn dặm xa, không dễ có dịp vui còn được gặp gỡ nhau.
2. (Động) Thống nhất, làm như nhau. ◇Thư Kinh 書經: “Đồng luật độ lượng hành” 同律度量衡 (Thuấn điển 舜典) Thống nhất phép cân đo phân lượng. ◇Lục Du 陸游: “Tử khứ nguyên tri vạn sự không, Đãn bi bất kiến Cửu Châu đồng” 死去元知萬事空, 但悲不見九州同 (Thị nhi 示兒) Chết đi vốn biết muôn sự là không cả, Nhưng chỉ đau lòng không được thấy Cửu Châu thống nhất.
3. (Động) Cùng chung làm. ◎Như: “đồng cam khổ, cộng hoạn nạn” 同甘苦, 共患難 cùng chia ngọt bùi đắng cay, chung chịu hoạn nạn.
4. (Động) Tán thành. ◎Như: “tán đồng” 贊同 chấp nhận, “đồng ý” 同意 có cùng ý kiến.
5. (Tính) Cùng một loại, giống nhau. ◎Như: “đồng loại” 同類 cùng loài, “tương đồng” 相同 giống nhau.
6. (Phó) Cùng lúc, cùng với nhau. ◎Như: “hữu phúc đồng hưởng, hữu nạn đồng đương” 有福同享, 有難同當 có phúc cùng hưởng, gặp nạn cùng chịu.
7. (Liên) Và, với. ◎Như: “hữu sự đồng nhĩ thương lượng” 有事同你商量 có việc cùng với anh thương lượng, “ngã đồng tha nhất khởi khứ khán điện ảnh” 我同他一起去看電影 tôi với nó cùng nhau đi xem chiếu bóng.
8. (Danh) Hòa bình, hài hòa. ◎Như: “xúc tiến thế giới đại đồng” 促進世界大同 tiến tới cõi đời cùng vui hòa như nhau.
9. (Danh) Khế ước, giao kèo. ◎Như: “hợp đồng” 合同 giao kèo.
10. (Danh) Họ “Đồng”.
11. § Giản thể của chữ 衕.

Từ điển Thiều Chửu

① Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng 資于事父以事母而愛同 nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một.
② Cùng nhau, như đồng học 同學 cùng học, đồng sự 同事 cùng làm việc, v.v.
③ Hợp lại, như phúc lộc lai đồng 福祿來同 phúc lộc cùng hợp cả tới.
④ Hoà, như đại đồng chi thế 大同之世 cõi đời cùng vui hoà như nhau, nhân dân cùng lòng với nhau không tranh cạnh gì.
⑤ Lôi đồng 雷同 nói đuôi, ăn cắp văn tự của người tự xưng là của mình cũng gọi là lôi đồng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giống nhau, như nhau: 情況不同 Tình hình khác nhau; 大同小異 Giống nhau về căn bản; 同是天涯淪落人,相逢何必曾相識 Cùng một lứa bên trời lận đận, gặp gỡ nhau lọ phải quen nhau? (Bạch Cư Dị: Tì bà hành);
② Cùng: 同學 Bạn học; 同去參觀 Cùng đi thăm; 今王與百姓同樂,則王矣 Nay nhà vua cùng vui với trăm họ, thì có thể làm nên nghiệp vương rồi (Mạnh tử).【同時】 đồng thời [tóngshí] a. Đồng thời, hơn nữa; b. Song song, đi đôi, cùng lúc đó, cùng một lúc;【同樣】đồng dạng [tóngyàng] Giống nhau, như nhau: 用同樣的方法 Dùng phương pháp giống nhau;
③ Và, với: 我同他是老朋友 Tôi với anh ấy là bạn cũ;
④ Cùng một: 同船濟水 Cùng một thuyền qua sông (Tam quốc chí). Xem 衕 [tòng] (bộ 行).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cùng nhau — Chung nhau — Họp lại. Chẳng hạn Hội đồng — Hoà hợp yên ổn. Chẳng hạn Hoà đồng — Như nhau. Giống nhau. Chẳng hạn Tương đồng.

Từ điển Trung-Anh

(1) (used in given names)
(2) variant of 同[tong2]

Từ điển Trung-Anh

(1) like
(2) same
(3) similar
(4) together
(5) alike
(6) with

Tự hình 4

Dị thể 4

Từ ghép 458

Một số bài thơ có sử dụng

tóng [dòng]

U+578C, tổng 9 nét, bộ tǔ 土 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ruộng đất.
2. (Danh) Chữ dùng đặt tên đất.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

tóng

U+5CC2, tổng 8 nét, bộ shān 山 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(used in place names)

Tự hình 1

tóng [dòng]

U+5CD2, tổng 9 nét, bộ shān 山 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. hang núi
2. (xem: không động 崆峒)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiếng dùng đặt tên đất.
2. (Danh) Hang núi.
3. (Danh) Chỉ các bộ lạc xưa ở nam Trung Quốc (đảo Hải Nam, v.v.)
4. (Danh) “Không Đồng san” 崆峒山 núi Không Đồng.

Từ điển Trung-Anh

name of a mountain

Từ điển Trung-Anh

variant of 峒[tong2]

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

tóng [dòng]

U+5CDD, tổng 9 nét, bộ shān 山 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. hang núi
2. (xem: không động 崆峒)

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như 峒.

Từ điển Thiều Chửu

① Chỗ mườn mán ở gọi là đỗng. Cũng dùng chữ đồng 峒.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 峒 (1) (2).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng núi cao, nơi người Miêu người Mèo ở.

Từ điển Trung-Anh

variant of 峒[tong2]

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

tóng [tóng]

U+5F64, tổng 7 nét, bộ shān 彡 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

đỏ, sơn đỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đỏ, sơn đỏ. ◎Như: “đồng cung” 彤弓 cung đỏ, “đồng quản” 彤管 quản bút đỏ. § Ghi chú: Quản bút dùng chép sử các đàn bà giỏi, dùng quản đỏ để tỏ cái tấm lòng son, vì thế cho nên mới dùng “đồng quản” làm lời khen các đàn bà giỏi. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Chánh thị nghiêm đông thiên khí, đồng vân mật bố, sóc phong tiệm khởi” 正是嚴冬天氣, 彤雲密布, 朔風漸起 (Đệ thập hồi) Lúc đó chính là khí đông rét buốt, ráng mây hồng bủa đầy trời, gió bấc từ từ nổi lên.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðỏ, sơn đỏ. Như đồng cung 彤弓 cung đỏ.
② Ðồng quản 彤管 quản bút đỏ. Quản bút dùng chép sử các đàn bà giỏi, dùng quản đỏ để tỏ cái tấm lòng son vậy, vì thế cho nên mới dùng làm lời khen các đàn bà giỏi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Màu đỏ: 彤弓 Cung đỏ; 彤管 Quản bút đỏ; 彤雲 Ráng hồng;
② [Tóng] (Họ) Đồng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Màu đỏ. Chẳng hạn Đồng quản ( cây bút mà cán bút sơn son ).

Từ điển Trung-Anh

red

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

tóng

U+66C8, tổng 16 nét, bộ rì 日 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mặt trời sắp mọc

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) “Đồng đồng” 曈曈 mờ mờ (từ tối chuyển thành sáng).
2. (Phó) “Đồng lông” 曈曨 mờ sáng (lúc mặt trời mới mọc). § Tỉ dụ văn chương ẩn hiện.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðồng lông 曈曨 mặt trời mới mọc (mờ sáng).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lúc tờ mờ sáng (trước khi mặt trời mọc): 曈曨 Tờ mờ sáng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt trời sắp nhô lên, sắp mọc.

Từ điển Trung-Anh

sun about to rise

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

tóng

U+6723, tổng 16 nét, bộ yuè 月 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

light from the rising moon

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

tóng

U+6850, tổng 10 nét, bộ mù 木 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ngô đồng 梧桐)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây vông (lat. Paulownia tomentosa), gỗ dùng để đóng đàn. § Cây “ngô đồng” 梧桐 lá to bằng bàn tay, hột ăn được. Có thơ rằng: “Ngô đồng nhất diệp lạc, thiên hạ cộng tri thu” 梧桐一葉落, 天下共知秋 Một lá ngô đồng rụng, ai cũng biết là mùa thu (đến). Cây “du đồng” 油桐 quả có dầu, ép lấy dầu dùng được.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây đồng (cây vông), một thứ gỗ dùng để đóng đàn.
② Cây ngô đồng, lá to bằng bàn tay, hột ăn được.
③ Cây du đồng, quả có dầu, ép lấy dầu dùng được.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) ① Cây trẩu;
② Ngô đồng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây, tức cây Ngô Đồng 梧桐. Ta có người cho là cây vông.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng nhẹ nhàng — Xem Đồng.

Từ điển Trung-Anh

tree name (variously Paulownia, Firmiana or Aleurites)

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 18

Một số bài thơ có sử dụng

tóng [chōng, chuáng]

U+6A66, tổng 16 nét, bộ mù 木 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây đồng (có hoa dùng để dệt vải)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây gòn, hoa dùng để dệt vải.
2. Một âm là “tràng”. (Danh) Cột, trụ.
3. (Động) Đánh, đâm, kích. § Thông “tràng” 撞. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Khoan tắc lượng quân tương công, bách tắc trượng kích tương tràng” 寬則兩軍相攻, 迫則杖戟相橦 (Tần sách nhất 秦策一) Cách xa thì dùng xe mà đánh nhau, sát gần thì dùng gậy kích mà đâm nhau.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cây đồng (hoa có thể dùng dệt vải).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cây sào.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây gòn — Một âm là Tràng. Xem Tràng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây cột — Cây sào — Cái cán cờ.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

tóng

U+6C03, tổng 16 nét, bộ máo 毛 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: đồng mông 氃氋)

Từ điển Trần Văn Chánh

【氃氋】đồng mông [tóngméng] (văn) Lông vũ xoã xuống. Cg. 氋氃.

Tự hình 1

Từ ghép 1

tóng [dòng]

U+6D1E, tổng 9 nét, bộ shǔi 水 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Động, hang sâu. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Thanh Hư đỗng lí trúc thiên can” 清虛洞裡竹千竿 (Mộng sơn trung 夢山中) Trong động Thanh Hư hàng nghin cành trúc.
2. (Danh) Lỗ hổng.
3. (Động) Suốt, thấu. ◎Như: “đỗng giám” 洞鑒 soi suốt. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Đãn đệ tử ngu trọc, bất năng đỗng tất minh bạch” 但弟子愚濁, 不能洞悉明白 (Đệ nhất hồi) Nhưng đệ tử ngu tối, không thể hiểu thấu rõ ràng.
4. § Ghi chú: Ta quen đọc là “động”.

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

tóng [chōng, zhōng]

U+6F7C, tổng 15 nét, bộ shǔi 水 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tử đồng 梓潼)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Đồng Quan” 潼關 tên huyện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.

Từ điển Thiều Chửu

① Tử đồng 梓潼 sông Tử Ðồng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên huyện: 潼關 Huyện Đồng Quan (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông thuộc tỉnh Tứ Xuyên, Trung Hoa.

Từ điển Trung-Anh

(1) high
(2) name of a pass

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

tóng

U+70D4, tổng 10 nét, bộ huǒ 火 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) hot
(2) heated

Tự hình 1

Dị thể 2

tóng [zhuàng]

U+735E, tổng 15 nét, bộ quǎn 犬 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày xưa chỉ tộc “Tráng” 壯, nay chủ yếu tụ tập ở vùng Quảng Tây.

Từ điển Trung-Anh

(1) name of a variety of dog
(2) wild tribes in South China

Tự hình 1

Dị thể 1

tóng

U+77B3, tổng 17 nét, bộ mù 目 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con ngươi mắt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con ngươi. ◇Sử Kí 史記: “Ngô văn chi Chu Sanh viết: Thuấn mục cái trùng đồng tử” 吾聞之周生曰: 舜目蓋重瞳子 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Tôi nghe Chu Sinh nói: Mắt vua Thuấn hình như có hai con ngươi.
2. (Động) Ngẩn người ra mà nhìn. ◇Trang Tử 莊子: “Nhữ đồng yên như tân sanh chi độc nhi vô cầu kì cố” 汝瞳焉如新生之犢而無求其故 (Trí bắc du 知北遊) Mi ngẩn người ra nhìn như con nghé mới đẻ mà đừng tìm duyên cớ làm chi.

Từ điển Thiều Chửu

① Lòng tử, con ngươi.
② Vô tâm nhìn thẳng, đờ mắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Con ngươi, đồng tử: 瞳孔 Đồng tử, con ngươi. Cg. 瞳人 [tóngrén];
② (văn) Vô tâm nhìn thẳng, đờ mắt trông.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con ngươi mắt — Nhìn trừng trừng.

Từ điển Trung-Anh

pupil of the eye

Tự hình 2

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

tóng

U+783C, tổng 10 nét, bộ shí 石 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bê-tông

Từ điển Trần Văn Chánh

Bê tông.

Từ điển Trung-Anh

concrete (混凝土)

Tự hình 2

tóng [dǒng, dòng]

U+7850, tổng 11 nét, bộ shí 石 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hang, hố. § Cũng như “động” 洞 hoặc “động” 峒.

Từ điển Trung-Anh

grind

Tự hình 2

Dị thể 1

tóng [zhòng]

U+7A5C, tổng 17 nét, bộ hé 禾 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

trồng trước chín sau

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 種.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) (Lúa thóc) trồng trước chín sau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lúa chín. Ta cũng đọc Đồng. Ta cũng quen đọc Chủng.

Từ điển Trung-Anh

early-planted late-ripening grain

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

tóng [tóng, zhōng]

U+7AE5, tổng 12 nét, bộ lì 立 + 7 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

đứa trẻ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con trai có tội phải làm đầy tớ cho quan (thời xưa).
2. (Danh) Đứa nhỏ hầu hạ (chưa tới tuổi thành niên). § Thông “đồng” 僮. ◎Như: “thư đồng” 書童, “gia đồng” 家童. ◇Luận Ngữ 論語: “Quán giả ngũ lục nhân, đồng tử lục thất nhân, dục hồ Nghi, phong hồ Vũ Vu, vịnh nhi quy” 冠者五六人, 童子六七人, 浴乎沂, 風乎舞雩, 詠而歸 Năm sáu người vừa tuổi đôi mươi, với sáu bảy đồng tử, dắt nhau đi tắm ở sông Nghi rồi lên hứng mát ở nền Vũ Vu, vừa đi vừa hát kéo nhau về nhà.
3. (Danh) Đứa trẻ. ◎Như: “mục đồng” 牧童 trẻ chăn dắt (trâu, bò, ...), “nhi đồng” 兒童 trẻ em.
4. (Danh) Người ngớ ngẩn, ngu muội. ◇Quốc ngữ 國語: “Lung hội bất khả sử thính, đồng hôn bất khả sử mưu” 聾聵不可使聽, 童昏不可使謀 (Tấn ngữ tứ 晉語四) Người điếc không thể khiến cho nghe được, người ngu ngốc không khiến cho biết mưu tính được.
5. (Danh) Họ “Đồng”.
6. (Tính) Còn nhỏ tuổi. ◎Như: “đồng công” 童工 thợ trẻ em. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Đồng thì thường tòng phụ học thư, cửu bất tác, toại như mộng mị” 童時嘗從父學書, 久不作, 遂如夢寐 (Tiểu Tạ 小謝) Thuở nhỏ thường theo cha học tập, nhưng lâu rồi không làm, nên giờ như mơ mơ màng màng.
7. (Tính) Trơ, trụi, hói. ◎Như: “đồng san trạc trạc” 童山濯濯 núi trụi không khốc (không có cây cỏ mọc).
8. (Tính) Chưa kết hôn. ◎Như: “đồng nam” 童男, “đồng nữ” 童女.

Từ điển Thiều Chửu

① Trẻ thơ, mười lăm tuổi trở lại gọi là đồng tử 童子, mười lăm tuổi trở lên gọi là thành đồng 成童. Luận ngữ 論語: Quán giả ngũ lục nhân, đồng tử lục thất nhân, dục hồ Nghi, phong hồ Vũ Vu, vịnh nhi quy 冠者五六人,童子六七人,浴乎沂,風乎舞雩,詠而歸 năm sáu người vừa tuổi đôi mươi, với sáu bảy đồng tử, dắt nhau đi tắm ở sông Nghi rồi lên hứng mát ở nền Vũ Vu, vừa đi vừa hát kéo nhau về nhà.
② Trâu dê không có sừng, núi không có cây cỏ cũng gọi là đồng.
③ Tuổi già trụi tóc cũng gọi là đồng.
④ Ngày xưa dùng chữ đồng 童 như chữ đồng 僮 nghĩa là thằng nhỏ. Con trai có tội phải làm đầy tớ quan gọi là đồng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trẻ con, trẻ em: 牧童 Trẻ đi chăn, mục đồng;
② Trọc, trụi (tóc...): 童山 Núi trọc;
③ (văn) Như 僮 (bộ 亻);
④ [Tóng] (Họ) Đồng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trẻ vị thành niên — Đày tớ — Trâu bò không có sừng — Đồi núi không có cây cỏ — Đầu hói, sói, không có tóc — Đen tối, mờ ám.

Từ điển Trung-Anh

child

Tự hình 5

Dị thể 5

Từ ghép 102

Một số bài thơ có sử dụng

tóng [dòng, tǒng]

U+7B52, tổng 12 nét, bộ zhú 竹 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ống tre. ◇Vương Sung 王充: “Tiệt trúc vi đồng” 截竹為筒 (Luận hành 論衡, Lượng tri 量知) Chặt tre làm ống.
2. (Danh) Phàm vật gì hình ống, tròn mà trong rỗng đều gọi là “đồng”. ◎Như: “bút đồng” 筆筒 tháp bút, “xuy đồng” 吹筒 ống bắn chim.
3. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho vật hình ống: thùng, hòm, hộp.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ống trúc (để thổi như sáo);
② Lưỡi câu.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tóng [dòng, tǒng, yǒng]

U+7B69, tổng 13 nét, bộ zhú 竹 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ống trúc.
2. (Danh) Đồ đựng miệng nhỏ.
3. (Danh) Đồ để đựng tên. ◇Lưu Hướng 劉向: “Trừu cung ư sướng, viên thỉ ư đồng” 抽弓於韔, 援矢於筩 (Tân tự 新序, Nghĩa dũng 義勇) Lấy cung từ túi đựng cung, rút tên trong hộp đựng tên.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ống trúc (để thổi như sáo);
② Lưỡi câu.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

tóng [chōng]

U+7F7F, tổng 17 nét, bộ wǎng 网 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái lưới bắt chim

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lưới để đánh chim, bắt thú.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái lưới đánh chim.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lưới đánh chim.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lưới bắt chim.

Từ điển Trung-Anh

bird net

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

tóng

U+81A7, tổng 16 nét, bộ ròu 肉 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: đồng lung 膧朧,膧胧)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① 【膧朧】 đồng long [tónglóng] Lờ mờ;
② 【膧朦】đồng mông [tóngméng] Không rõ, không sáng;
③ Mập, béo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng mập, béo phệ. ( chữ này viết với bộ Nhục, đừng lầm với chữ Đồng viết với bộ Nguyệt ).

Tự hình 1

Từ ghép 2

tóng [chōng, zhuàng]

U+825F, tổng 18 nét, bộ zhōu 舟 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: mông đồng 艨艟)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “mông đồng” 艨艟.

Từ điển Thiều Chửu

① Mông đồng 艨艟 thuyền trận, tàu chiến.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 艨艟.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thuyền để ra trận, chiến thuyền.

Tự hình 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tóng [róng, rǒng]

U+8338, tổng 9 nét, bộ cǎo 艸 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Mầm nõn, lá nõn.
② Thứ dệt bằng lông giống thú có lông tuyết lún phún cũng gọi là nhung.
③ Lộc nhung 鹿茸 nhung hươu, sừng hươu mới nhú còn mọng như thoi thịt và máu gọi là nhung, rất bổ và quý. Sâm nhung tửu 參茸酒 rượu sâm nhung.
④ Tán loạn, rối ren.
⑤ Một âm là nhũng. Lần, thứ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mầm nõn, lá nõn (non).【茸茸】nhung nhung [róngróng] Mềm và nhỏ, mơn mởn: 綠茸茸的草地 Bãi cỏ xanh mơn mởn; 小孩子長着一頭茸茸 的頭髮 Đứa bé mọc tóc tơ;
② Nhung: 鹿茸 Nhung hươu; 參茸酒 Rượu sâm nhung;
③ (văn) Tán loạn, rối ren.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cỏ cây mọc lên xanh tốt — Loại lông nhỏ mịn của thú vật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cỏ non mềm — Tơ nhung, chất mọng mới lú lên ở sừng, Td. Lộc nhung 鹿茸.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẩy xô.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

tóng

U+833C, tổng 9 nét, bộ cǎo 艸 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: đồng hao 茼蒿)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Đồng hao” 茼蒿 một loại rau, hoa vàng hoặc trắng, thân non và lá ăn được, là một món ăn mùa đông. § Tục gọi là “bồng hao” 蓬蒿.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðồng hao 茼蒿 rau đồng hao. Tục gọi là rau bồng hao 蓬蒿.

Từ điển Trần Văn Chánh

【茼蒿】đồng hao [tónghao] (thực) Cải cúc. Cg. 蓬蒿 [pénghao].

Từ điển Trung-Anh

Chrysanthemum coronarium

Tự hình 2

Từ ghép 1

tóng

U+8A77, tổng 13 nét, bộ yán 言 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. § Xưa dùng như “đồng” 同.

Tự hình 2

Dị thể 3

tóng [chóng, dòng]

U+916E, tổng 13 nét, bộ yǒu 酉 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xêton (công thức hoá học: R2CO)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chất hóa hợp hữu cơ (Ketone, R1(CO)R2). Dùng trong kĩ nghệ chế nước hoa hoặc dầu sơn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Xeton (R2CO).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sữa của loài ngựa.

Từ điển Trung-Anh

ketone

Tự hình 2

Từ ghép 38

tóng [chóng, zhòng]

U+91CD, tổng 9 nét, bộ lǐ 里 + 2 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nặng (sức, lượng). ◎Như: “khinh trọng” 輕重 nặng nhẹ.
2. (Tính) Lớn, mạnh (nói về âm thanh). ◎Như: “trọng độc” 重讀 đọc lớn tiếng, “trọng âm” 重音 âm nặng, âm trầm.
3. (Tính) Giá trị cao, quan yếu. ◎Như: “trọng giá” 重價 giá cao, “trọng quyền” 重權 quyền hành cao.
4. (Tính) Trang trọng, thận trọng. ◎Như: “trọng nhân” 重人 người cẩn thận.
5. (Tính) Khẩn yếu. ◎Như: “nghiêm trọng” 嚴重.
6. (Tính) Tôn quý. ◎Như: “trọng khách” 重客 quý khách, “trọng hóa” 重貨 vàng bạc của cải quý giá.
7. (Tính) Nồng, đậm, nhiều, hậu, dày. ◎Như: “trọng sắc” 重色 nhan sắc rất đẹp, “trọng băng” 重冰 băng đá dày, “trọng ý” 重意 tình ý thâm hậu, “trọng bích” 重碧 xanh lục đậm.
8. (Tính) Nghiêm túc, nghiêm khắc. ◎Như: “trọng pháp” 重法 hình phạt nghiêm khắc, “trọng tích” 重辟 tử hình.
9. (Tính) Nặng nề. ◎Như: “sát nhân trọng tù” 殺人重囚 tù có tội nặng giết người.
10. (Tính) Nặng nhọc, trì trệ, chậm chạp. ◎Như: “trọng khí” 重氣 hít thở nặng nhọc, khó khăn, “trọng trệ” 重滯 ngưng trệ, bế tắc.
11. (Danh) Trọng lượng.
12. (Danh) Quyền lực, quyền thế. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Nhiên tắc nhân chủ vô uy, nhi trọng tại tả hữu hĩ” 然則人主无威, 而重在左右矣 (Ngoại trữ thuyết tả hạ 外儲說左下) Nhưng mà bậc chủ không có oai nghi, thì quyền thế ở trong tay kẻ tả hữu vậy.
13. (Danh) Xe quân nhu (quân đội thời xưa dùng để chở quần áo, lương thực).
14. (Động) Chuộng, coi trọng. ◎Như: “trọng nông” 重農 chuộng nghề làm ruộng.
15. (Động) Tăng thêm. ◇Hán Thư 漢書: “Thị trọng ngô bất đức dã” 是重吾不德也 (Văn Đế kỉ 文帝紀) Thế là làm tăng thêm sự thiếu đức của ta.
16. (Phó) Rất, lắm, quá. ◇Tố Vấn 素問: “Trọng hàn tắc nhiệt” 重寒則熱 (Âm dương ứng tượng 陰陽應象) Lạnh quá hóa nóng.
17. (Phó) Đặc biệt, đặc cách. ◇Sử Kí 史記: “Tần Hoàng Đế tích kì thiện kích trúc, trọng xá chi, nãi hoắc kì mục” 秦皇帝惜其善擊筑, 重赦之, 乃矐其目 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Tần Hoàng Đế tiếc tài thổi sáo trúc của ông (Cao Tiệm Li 高漸離), đặc cách cho ân xá, nhưng làm cho mù mắt.
18. Một âm là “trùng”. (Phó) Lại, nhiều lần, chồng chất. ◎Như: “trùng tố” 重做 làm lại, “phúc bất trùng lai” 福不重來 phúc chẳng đến hai lần.
19. (Danh) Lượng từ: tầng, lớp. ◎Như: “nhất trùng” 一重 một tầng. ◇Vương An Thạch 王安石: “Chung San chỉ cách sổ trùng san” 鍾山只隔數重山 (Bạc thuyền Qua Châu 泊船瓜洲) Chung San chỉ cách mấy lớp núi.

Tự hình 5

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

tóng

U+9285, tổng 14 nét, bộ jīn 金 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đồng, Cu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đồng (copper, Cu). § Một kim loại chất đỏ, ngày xưa gọi là “xích kim” 赤金.
2. (Danh) Gọi tắt đồ vật làm bằng đồng: tiền, gương soi... ◇Văn Nhất Đa 聞一多: “Đồng thị na dạng xú, Huyết thị na dạng tinh” 銅是那樣臭, 血是那樣腥 (Tẩy y ca 洗衣歌). ◇Viên Hoành Đạo 袁宏道: “Đối khách tâm như khiếp, Khuy đồng chỉ tự liên” 對客心如怯, 窺銅只自憐 (Bệnh khởi ngẫu đề 病起偶題).
3. (Danh) Họ “Đồng”.
4. (Tính) Tỉ dụ chắc chắn, cứng cỏi. ◎Như: “đồng đầu thiết ngạch” 銅頭鐵額.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đồng (Cuprum kí hiệu Cu): 銅鑛 Quặng đồng; 銅像 Tượng đồng; 銅版 Bản khắc đồng. Cg. 赤金 [chìjin].

Từ điển Trung-Anh

(1) copper (chemistry)
(2) see also 紅銅|红铜[hong2 tong2]
(3) CL:塊|块[kuai4]

Tự hình 5

Dị thể 1

Từ ghép 36

Một số bài thơ có sử dụng

tóng

U+94DC, tổng 11 nét, bộ jīn 金 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đồng, Cu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 銅.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đồng (Cuprum kí hiệu Cu): 銅鑛 Quặng đồng; 銅像 Tượng đồng; 銅版 Bản khắc đồng. Cg. 赤金 [chìjin].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 銅

Từ điển Trung-Anh

(1) copper (chemistry)
(2) see also 紅銅|红铜[hong2 tong2]
(3) CL:塊|块[kuai4]

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 36

tóng

U+9907, tổng 14 nét, bộ shí 食 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

food

Tự hình 1

tóng

U+9BA6, tổng 17 nét, bộ yú 魚 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá chuối, cá lóc

Từ điển Trung-Anh

snakefish

Tự hình 2

Dị thể 2

tóng

U+9C96, tổng 14 nét, bộ yú 魚 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá chuối, cá lóc

Từ điển Trung-Anh

snakefish

Tự hình 1

Dị thể 2

tóng [dōng]

U+9F15, tổng 18 nét, bộ gǔ 鼓 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Đông đông” 鼕鼕 tiếng tùng tùng. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tiêu cổ đông đông sơ xuất môn” 簫鼓鼕鼕初出門 (Minh Giang chu phát 明江舟發) Tiếng tiêu, tiếng trống ầm ĩ lúc mới ra đến cửa (sông).

Tự hình 1

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng