Có 2 kết quả:

Tángtáng

1/2

Táng

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) Tang dynasty (618-907)
(2) surname Tang

Từ ghép 112

Chū Táng Sì jié 初唐四傑Chū Táng Sì jié 初唐四杰Dà Táng 大唐Dà Táng Dí Gōng àn 大唐狄公案Dà Táng Xī yù Jì 大唐西域記Dà Táng Xī yù Jì 大唐西域记Hòu Táng 后唐Hòu Táng 後唐Jiù Táng shū 旧唐书Jiù Táng shū 舊唐書Liáng Táng Jìn Hàn Zhōu shū 梁唐晉漢周書Liáng Táng Jìn Hàn Zhōu shū 梁唐晋汉周书Nán Táng 南唐Suí Táng 隋唐Suí Táng Yǎn yì 隋唐演义Suí Táng Yǎn yì 隋唐演義Táng Āī dì 唐哀帝Táng Bó hǔ 唐伯虎Táng cháo 唐朝Táng chū Sì Dà jiā 唐初四大家Táng dài 唐代Táng Dài zōng 唐代宗Táng Dé zōng 唐德宗Táng ēn Dōu lè 唐恩都乐Táng ēn Dōu lè 唐恩都樂Táng Gāo zōng 唐高宗Táng Gāo zǔ 唐高祖Táng Gāo zǔ Lǐ Yuān 唐高祖李淵Táng Gāo zǔ Lǐ Yuān 唐高祖李渊Táng gǔ lā 唐古拉Táng gǔ lā fēng 唐古拉峰Táng gǔ lā shān 唐古拉山Táng gǔ lā shān mài 唐古拉山脈Táng gǔ lā shān mài 唐古拉山脉Táng hǎi 唐海Táng hǎi xiàn 唐海县Táng hǎi xiàn 唐海縣Táng hé 唐河Táng hé xiàn 唐河县Táng hé xiàn 唐河縣Táng jí hē dé 唐吉訶德Táng jí hē dé 唐吉诃德Táng jiā shān 唐家山Táng Jiā xuán 唐家璇Táng Jìng zōng 唐敬宗Táng Lǎo yā 唐老鴨Táng Lǎo yā 唐老鸭Táng Míng huáng 唐明皇Táng mò 唐末Táng Mù zōng 唐穆宗Táng nà 唐納Táng nà 唐纳Táng nà · Chuān pǔ 唐納川普Táng nà · Chuān pǔ 唐纳川普Táng nà dé 唐納德Táng nà dé 唐纳德Táng nà dé · Tè lǎng pǔ 唐納德特朗普Táng nà dé · Tè lǎng pǔ 唐纳德特朗普Táng níng Jiē 唐宁街Táng níng Jiē 唐寧街Táng rén Jiē 唐人街Táng Ruì zōng 唐睿宗Táng sān zàng 唐三藏Táng sēng 唐僧Táng shān 唐山Táng shān Dà dì zhèn 唐山大地震Táng shān dì qū 唐山地区Táng shān dì qū 唐山地區Táng shān shì 唐山市Táng Shāng dì 唐殇帝Táng Shāng dì 唐殤帝Táng Shào yí 唐紹儀Táng Shào yí 唐绍仪Táng shī 唐詩Táng shī 唐诗Táng shī sān bǎi shǒu 唐詩三百首Táng shī sān bǎi shǒu 唐诗三百首Táng shì zhèng 唐氏症Táng shì zōng hé zhèng 唐氏綜合症Táng shì zōng hé zhèng 唐氏综合症Táng shǒu dào 唐手道Táng shū 唐书Táng shū 唐書Táng Shùn zōng 唐順宗Táng Shùn zōng 唐顺宗Táng Sòng 唐宋Táng Sòng bā dà jiā 唐宋八大家Táng Sù zōng 唐肃宗Táng Sù zōng 唐肅宗Táng Tài zōng 唐太宗Táng Tài zōng Lǐ Wèi Gōng Wèn duì 唐太宗李卫公问对Táng Tài zōng Lǐ Wèi Gōng Wèn duì 唐太宗李衛公問對Táng Wén zōng 唐文宗Táng Wǔ zōng 唐武宗Táng Xī zōng 唐僖宗Táng xiàn 唐县Táng xiàn 唐縣Táng Xiàn zōng 唐宪宗Táng Xiàn zōng 唐憲宗Táng Xuān zōng 唐宣宗Táng Xuán zōng 唐玄宗Táng Yáo 唐堯Táng Yáo 唐尧Táng Yì zōng 唐懿宗Táng Yín 唐寅Táng zhāo tí sì 唐招提寺Táng Zhāo zōng 唐昭宗Táng Zhōng zōng 唐中宗Táng zhuāng 唐装Táng zhuāng 唐裝Xīn Táng shū 新唐书Xīn Táng shū 新唐書

táng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đời nhà Đường (Trung Quốc)
2. khoác, hoang đường

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên triều đại. § Chỉ triều đại thời vua Nghiêu họ là “Đào Đường” 陶唐氏 (2308 trước Tây lịch). “Lí Uyên” 李淵 lấy nước của nhà Tùy lập ra triều đại cũng gọi là nhà “Đường” (618-907).
2. (Danh) Chỉ Trung Quốc. ◎Như: “Đường trang” 唐裝 lối phục sức của người Trung Quốc.
3. (Danh) Lối đi trong đình viện. ◇Thi Kinh 詩經: “Trung đường hữu bích” 中唐有甓 (Trần phong 陳風, Phòng hữu thước sào 防有鵲巢) Trên lối đi trong đình viện có lót gạch.
4. (Danh) Tên cỏ. Tức “thố ti tử” 菟絲子.
5. (Danh) Họ “Đường” 唐.
6. (Tính) Rộng lớn.
7. (Tính) Không, hư. ◎Như: “hoang đường” 荒唐: (1) khoác lác, huyênh hoang, (2) không thật.
8. (Tính) Xúc phạm, mạo phạm. ◎Như: “đường đột” 唐突 mạo phạm, thất lễ.
9. (Phó) Uổng, vô ích. ◇Bách dụ kinh 百喻經: “Đường sử kì phụ thụ đại thống khổ” 唐使其婦受大痛苦 (Vị phụ mậu tị dụ 為婦貿鼻喻) Uổng công làm cho vợ mình chịu đau đớn ê chề (vì bị chồng cắt cái mũi xấu để thay bằng cái mũi đẹp nhưng không thành công).

Từ điển Thiều Chửu

① Nói khoác, nói không có đầu mối gì gọi là hoang đường 荒唐, không chăm nghề nghiệp chính đính cũng gọi là hoang đường.
② Họ Ðường. Vua Nghiêu họ là Ðào-Ðường, cách đây chừng 4250 năm, Lí Uyên lấy nước của nhà Tùy, cũng gọi là nhà Ðường, cách đây chừng 1330 năm.
③ Nước Ðường.
④ Nước Tầu, đời nhà Ðường đem binh đánh chận các nơi, nên người nước ngoài mới gọi nước tầu là nước Ðường, người tầu cũng vẫn tự xưng là người Ðường.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nói khoác, nói vô căn cứ: 荒唐 Hoang đường;
② [Táng] Đời Đường (Trung Quốc — 618-917): 唐詩 Thơ Đường;
③ [Táng] (Họ) Đường;
④ [Táng] Nước Đường;
⑤ [Táng] Nước Tàu (đời nhà Đường [Trung Quốc] đem binh đi đánh các nơi, nên người nước ngoài gọi nước Tàu thời đó là nước Đường, và người Tàu cũng tự xưng là người Đường).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn — Lời nói lớn lao. Nói quá — Tên một triều đại Trung Hoa, rất thịnh về thơ văn, kéo dài từ năm 618 tới năm 906.

Từ điển Trung-Anh

(1) to exaggerate
(2) empty
(3) in vain
(4) old variant of 螗[tang2]

Từ ghép 23