Có 23 kết quả:

唐 táng ㄊㄤˊ啺 táng ㄊㄤˊ堂 táng ㄊㄤˊ塘 táng ㄊㄤˊ搪 táng ㄊㄤˊ棠 táng ㄊㄤˊ樘 táng ㄊㄤˊ溏 táng ㄊㄤˊ煻 táng ㄊㄤˊ瑭 táng ㄊㄤˊ篖 táng ㄊㄤˊ糖 táng ㄊㄤˊ膛 táng ㄊㄤˊ螗 táng ㄊㄤˊ螳 táng ㄊㄤˊ赯 táng ㄊㄤˊ踼 táng ㄊㄤˊ醣 táng ㄊㄤˊ鏜 táng ㄊㄤˊ餳 táng ㄊㄤˊ餹 táng ㄊㄤˊ饄 táng ㄊㄤˊ饧 táng ㄊㄤˊ

1/23

táng ㄊㄤˊ

U+5510, tổng 10 nét, bộ kǒu 口 (+7 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. đời nhà Đường (Trung Quốc)
2. khoác, hoang đường

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên triều đại. § Chỉ triều đại thời vua Nghiêu họ là “Đào Đường” (2308 trước Tây lịch). “Lí Uyên” lấy nước của nhà Tùy lập ra triều đại cũng gọi là nhà “Đường” (618-907).
2. (Danh) Chỉ Trung Quốc. ◎Như: “Đường trang” lối phục sức của người Trung Quốc.
3. (Danh) Lối đi trong đình viện. ◇Thi Kinh : “Trung đường hữu bích” (Trần phong , Phòng hữu thước sào ) Trên lối đi trong đình viện có lót gạch.
4. (Danh) Tên cỏ. Tức “thố ti tử” .
5. (Danh) Họ “Đường” .
6. (Tính) Rộng lớn.
7. (Tính) Không, hư. ◎Như: “hoang đường” : (1) khoác lác, huyênh hoang, (2) không thật.
8. (Tính) Xúc phạm, mạo phạm. ◎Như: “đường đột” mạo phạm, thất lễ.
9. (Phó) Uổng, vô ích. ◇Bách dụ kinh : “Đường sử kì phụ thụ đại thống khổ” 使 (Vị phụ mậu tị dụ 貿) Uổng công làm cho vợ mình chịu đau đớn ê chề (vì bị chồng cắt cái mũi xấu để thay bằng cái mũi đẹp nhưng không thành công).

Từ điển Thiều Chửu

① Nói khoác, nói không có đầu mối gì gọi là hoang đường , không chăm nghề nghiệp chính đính cũng gọi là hoang đường.
② Họ Ðường. Vua Nghiêu họ là Ðào-Ðường, cách đây chừng 4250 năm, Lí Uyên lấy nước của nhà Tùy, cũng gọi là nhà Ðường, cách đây chừng 1330 năm.
③ Nước Ðường.
④ Nước Tầu, đời nhà Ðường đem binh đánh chận các nơi, nên người nước ngoài mới gọi nước tầu là nước Ðường, người tầu cũng vẫn tự xưng là người Ðường.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nói khoác, nói vô căn cứ: Hoang đường;
② [Táng] Đời Đường (Trung Quốc — 618-917): Thơ Đường;
③ [Táng] (Họ) Đường;
④ [Táng] Nước Đường;
⑤ [Táng] Nước Tàu (đời nhà Đường [Trung Quốc] đem binh đi đánh các nơi, nên người nước ngoài gọi nước Tàu thời đó là nước Đường, và người Tàu cũng tự xưng là người Đường).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn — Lời nói lớn lao. Nói quá — Tên một triều đại Trung Hoa, rất thịnh về thơ văn, kéo dài từ năm 618 tới năm 906.

Từ điển Trung-Anh

(1) to exaggerate
(2) empty
(3) in vain
(4) old variant of [tang2]

Tự hình 4

Dị thể 5

Chữ gần giống 1

Từ ghép 23

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

táng ㄊㄤˊ

U+557A, tổng 12 nét, bộ kǒu 口 (+9 nét)
phồn thể

táng ㄊㄤˊ

U+5802, tổng 11 nét, bộ tǔ 土 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

nhà chính, gian nhà giữa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gian nhà chính (ở giữa), nhà lớn. ◇Luận Ngữ : “Do dã thăng đường hĩ, vị nhập ư thất dã” , (Tiên tiến ) (Học vấn) của anh Do vào hạng đến phòng chính rồi, mà chưa vào nội thất (nghĩa là đã khá lắm, chỉ chưa tinh vi thôi).
2. (Danh) Nhà, phòng dành riêng cho một việc. ◎Như: “lễ đường” nhà để tế lễ, “Phật đường” nhà thờ Phật, “khóa đường” lớp học, “kỉ niệm đường” nhà kỉ niệm.
3. (Danh) Tiếng tôn xưng mẹ của người khác. ◎Như: “tôn đường” mẹ của ngài, “lệnh đường” mẹ của ông. ◇Phù sanh lục kí : “Khủng đường thượng đạo tân nương lãn nọa nhĩ” (Khuê phòng kí lạc ) Sợ mẹ (chồng) bảo rằng cô dâu mới lười biếng thôi.
4. (Danh) Cùng một ông nội (tổ phụ). ◎Như: “đồng đường huynh đệ” anh em chú bác (gọi tắt là “đường huynh đệ” ), “tụng đường” anh em cùng một cụ, “tái tụng đường” cùng một kị.
5. (Danh) Cung điện, phủ quan làm việc, chỗ để cử hành cúng tế. ◎Như: “miếu đường” , “triều đường” , “chánh sự đường” .
6. (Danh) Chỗ núi bằng phẳng.
7. (Danh) Tiếng dùng trong tên hiệu các tiệm buôn. ◎Như: “Đồng Nhân đường” , “Hồi Xuân đường” .
8. (Danh) Lượng từ: (1) Bộ (vật phẩm). ◎Như: “nhất đường từ khí” một bộ đồ sứ. (2) Khóa học. ◎Như: “nhất đường khóa” một khóa học.
9. (Tính) Rực rỡ, oai vệ. ◎Như: “đường đường” oai vệ hiên ngang, “đường hoàng” bề thế.

Từ điển Thiều Chửu

① Gian nhà chính giữa, cái nhà để làm lễ.
② Rực rỡ, như đường đường , đường hoàng , v.v.
③ Mình gọi mẹ người cũng gọi là đường, như tôn đường , lệnh đường , v.v.
④ Anh em cùng một tổ gọi là đồng đường huynh đệ gọi tắt là đường huynh đệ anh em cùng một cụ gọi là tụng đường , cùng một kị gọi là tái tụng đường , v.v.
⑤ Cung điện, như miếu đường , triều đường , v.v.
⑥ Chỗ núi bằng phẳng cũng gọi là đường.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhà lớn, gian nhà chính (ở giữa): Nhà kỉ niệm; Lễ đường; Lớp học;
② Công đường (nơi xét xử thời xưa): Ra toà;
③ Cùng họ, cùng một gốc tổ: Anh em cùng đầu ông cố; Anh em cùng đầu ông sơ; Anh em họ; Chị em họ;
④ (văn) Tiếng để gọi mẹ người khác: Tôn đường; Lệnh đường;
⑤ (văn) Cung điện: Miếu đường;
⑥ (văn) Chỗ núi bằng phẳng;
⑦ (văn) Rực rỡ: Đường đường.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngôi nhà lớn, ngôi nhà chính — Người thân cùng chung một ông tổ — Chỉ người mẹ, hoặc cha mẹ. Chẳng hạn Huyên đường ( người mẹ ) — Cao — Sáng sủa — Chỗ bằng phẳng rộng rãi trên núi.

Từ điển Trung-Anh

(1) (main) hall
(2) large room for a specific purpose
(3) CL:|[jian1]
(4) relationship between cousins etc on the paternal side of a family
(5) of the same clan
(6) classifier for classes, lectures etc
(7) classifier for sets of furniture

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 163

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

táng ㄊㄤˊ

U+5858, tổng 13 nét, bộ tǔ 土 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ao hình vuông

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đê (ngăn nước).
2. (Danh) Ao vuông. ◇Lí Thương Ẩn : “Phù dung đường ngoại hữu khinh lôi” (Vô đề ) Ngoài ao phù dung, tiếng sấm nhẹ.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái đê.
② Cái ao vuông.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bờ đê: Đê sông; Đê biển;
② Đầm, ao: Đầm sen; Cá hồ (ao); Hồ (ao) nuôi cá;
③ Nhà, phòng: Nhà tắm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ đất đắp ngăn nước. Bờ đê — Cái ao.

Từ điển Trung-Anh

(1) dyke
(2) embankment
(3) pool or pond
(4) hot-water bathing pool

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 2

Từ ghép 55

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

táng ㄊㄤˊ

U+642A, tổng 13 nét, bộ shǒu 手 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đường đột

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trương ra, căng ra.
2. (Động) Chống, chắn. ◎Như: “đường phong mạo vũ” chắn gió đội mưa.
3. (Động) Làm qua loa, cẩu thả, tắc trách. ◇Hồng Lâu Mộng : “Bảo Ngọc thính liễu, mang trước, tự kỉ hựu thân kiểm liễu nhất biến, thật tại đường tắc bất quá” , , (Đệ thất thập hồi) Bảo Ngọc nghe nói, tự mình soát lại một lượt, thì thực không thể nào đắp điếm cho qua được.
4. (Động) Bôi đều, trát đều. ◎Như: “đường lô tử” trát bếp lò.
5. (Động) Mạo muội, mạo phạm. ◎Như: “đường đột” .

Từ điển Thiều Chửu

① Ðường đột (xông xáo).
② Chống chồi. Làm cẩu thả cho tắc trách gọi là đường tắc .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chống, chắn: Chống đói; Chắn gió;
② Bôi bác;
③ Tráng;
④ Doa: Máy doa. Xem [táng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giương lên — Chống cự — Trát đều. Xoa đều.

Từ điển Trung-Anh

(1) to keep out
(2) to hold off
(3) to ward off
(4) to evade
(5) to spread
(6) to coat
(7) to smear
(8) to daub

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 6

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

táng ㄊㄤˊ

U+68E0, tổng 12 nét, bộ mù 木 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: hải đường )

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây đường, có hai thứ trắng và đỏ, thứ đỏ dắn mà dẻo, đời xưa dùng đóng can cung, thứ trắng (tức “đường lê” ) có quả ăn được. ◇Thi Kinh : “Tế phí cam đường” (Thiệu nam , Cam đường ) Sum suê cây cam đường. § Nói về chỗ ông Triệu Bá xử kiện cho dân. Người đời sau lưu làm chỗ ghi nhớ. Vì thế, nay gọi ân trạch của quan địa phương lưu lại là “cam đường” hay “triệu đường” .
2. (Danh) § Xem “sa đường” .

Từ điển Thiều Chửu

① Cây đường, có hai thứ trắng và đỏ, thứ đỏ dắn mà dẻo, đời xưa dùng đóng can cung, thứ trắng có quả ăn được. Kinh Thi có câu: Tế phế cam đường rườm rà cây cam đường, nói chỗ ông Triệu Bá xử kiện cho dân, người sau lưu làm chỗ ghi nhớ. Nay gọi cái ân trạch của quan địa phương lưu lại là cam đường , là triệu đường là bởi cớ đó.
② Cây sa đường gỗ dùng để đóng thuyền.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cây hải đường: Hải đường.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên cây. Còn gọi là Đường lê. Cây Hải đường, cũng là chữ Đường này.

Từ điển Trung-Anh

cherry-apple

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

táng ㄊㄤˊ [chěng ㄔㄥˇ]

U+6A18, tổng 15 nét, bộ mù 木 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khung cửa

Từ điển Trần Văn Chánh

(ktrúc) Khung cửa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bao gồm, chứa đựng — Cây cột xéo — Chống đỡ.

Từ điển Trung-Anh

(1) pillar
(2) door post
(3) door or window frame
(4) classifier for doors or windows

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 5

Bình luận 0

táng ㄊㄤˊ

U+6E8F, tổng 13 nét, bộ shǔi 水 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái ao
2. lỏng, chất lỏng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ao nước.
2. (Tính) Sền sệt, trạng thái giữa lỏng và đặc. ◎Như: “đường tiện” 便 phân lỏng, “đường tâm” sền sệt, “đường tâm đản” trứng nấu hơi chín hồng đào.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái ao.
② Lỏng, đi rửa lỏng dạ gọi là tiện đường 便.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bùn. (Ngr) Loãng, lỏng: 便 Phân loãng;
② (văn) Cái ao.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái ao. Nhão — Có nước. Chẳng hạn luộc trứng chưa chín hẳn, cái lòng đỏ còn nhão, gọi là Đường tâm.

Từ điển Trung-Anh

(1) noncoagulative
(2) pond

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 6

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

táng ㄊㄤˊ

U+717B, tổng 14 nét, bộ huǒ 火 (+10 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) to warm
(2) to toast

Tự hình 1

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

táng ㄊㄤˊ

U+746D, tổng 14 nét, bộ yù 玉 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loại ngọc. § Thường dùng đặt tên người.

Từ điển Trung-Anh

(jade)

Tự hình 2

Chữ gần giống 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

táng ㄊㄤˊ

U+7BD6, tổng 16 nét, bộ zhú 竹 (+10 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

see [hang2 tang2]

Tự hình 1

Chữ gần giống 1

Từ ghép 1

Bình luận 0

táng ㄊㄤˊ

U+7CD6, tổng 16 nét, bộ mǐ 米 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đường ăn, chất ngọt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chất ngọt chế bằng lúa, mía, củ cải, v.v. ◎Như: “giá đường” đường mía.
2. (Danh) Kẹo. ◎Như: “hoa sanh đường” kẹo lạc.
3. (Tính) Làm bằng đường. ◎Như: “đường thủy” nước đường, “đường y” lớp bọc đường.
4. (Tính) Ngọt. ◎Như: “đường vị” vị ngọt.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðường, ngày xưa dùng lúa chế ra đường tức là kẹo mạ. Ðến đời Ðường mới học được cách cầm mía làm đường, bên Âu châu dùng củ cải làm đường.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đường: Đường phèn;
② Kẹo: Trẻ em thích ăn kẹo;
③ (hoá) Chất đường.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại thực phẩm vị ngọt, chế bằng nước mía. Ta cũng gọi là đường.

Từ điển Trung-Anh

(1) sugar
(2) sweets
(3) candy
(4) CL:|[ke1],|[kuai4]

Từ điển Trung-Anh

old variant of [tang2]

Tự hình 2

Dị thể 8

Chữ gần giống 4

Từ ghép 154

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

táng ㄊㄤˊ [tāng ㄊㄤ]

U+819B, tổng 15 nét, bộ ròu 肉 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. ngực
2. chỗ trống rỗng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lồng ngực. ◎Như: “hung thang” lồng ngực.
2. (Danh) Phần trống rỗng của vật thể. ◎Như: “thương thang” nòng súng, “lô thang” ổ lò (tiếng Anh: furnace).

Từ điển Thiều Chửu

① Nơi trống không ở trong mình người, như hung thang trong ngực.
② Phàm vật gì trong lòng rỗng đều gọi là thang. Như tiền thang lòng súng trước, hậu thang lòng súng sau, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lồng ngực: Lồng ngực;
② Phần rỗng trong đồ vật: Nòng súng; Nòng súng trước; Nòng súng sau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Béo. Mập — Cái bụng. Cái ngực.

Từ điển Trung-Anh

(1) chest (of body)
(2) hollow space
(3) throat

Tự hình 2

Chữ gần giống 2

Từ ghép 16

Bình luận 0

táng ㄊㄤˊ

U+8797, tổng 16 nét, bộ chóng 虫 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: đường điêu )

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Đường điêu” một giống ve sầu, gầy nhỏ, sắc xanh, tiếng trong trẻo.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðường điêu một giống ve sầu sắc xanh, tiếng trong trẻo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Một loài ve sầu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài ve sầu, tiếng kêu trong và cao. Cũng gọi là Đường điêu .

Từ điển Trung-Anh

variety of small cicada with a green back and a clear song (in ancient books)

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

táng ㄊㄤˊ

U+87B3, tổng 17 nét, bộ chóng 虫 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

táng ㄊㄤˊ

U+8D6F, tổng 17 nét, bộ chì 赤 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đỏ tía

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Màu đỏ.
2. (Tính) Đỏ tía, đỏ ửng. ◎Như: “tử đường kiểm nhi” mặt đỏ tía.

Từ điển Thiều Chửu

① Đỏ tía, sắc mặt đỏ tía gọi là đường.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đỏ tía.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt đỏ lên — Màu đỏ.

Từ điển Trung-Anh

(1) red
(2) crimson

Tự hình 1

Bình luận 0

táng ㄊㄤˊ [tǎng ㄊㄤˇ]

U+8E3C, tổng 16 nét, bộ zú 足 (+9 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

té ngã

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngã xấp. ◇Thủy hử truyện : “Đằng địa thảng đảo tại đương nhai thượng” (Đệ tam hồi) Bay nhào xuống đất ngã dúi xuống mặt đường.

Từ điển Trung-Anh

(1) to fall flat
(2) to fall on the face

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 46

Bình luận 0

táng ㄊㄤˊ

U+91A3, tổng 17 nét, bộ yǒu 酉 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đường ăn, chất ngọt

Từ điển Trần Văn Chánh

Như nghĩa
③ (bộ ).

Từ điển Trung-Anh

(1) carbohydrate
(2) old variant of [tang2]

Tự hình 2

Từ ghép 3

Bình luận 0

táng ㄊㄤˊ [tāng ㄊㄤ]

U+93DC, tổng 19 nét, bộ jīn 金 (+11 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái phèng la (một loại nhạc khí như cái mâm nhỏ bằng đồng, dùng dùi đánh cho kêu).
2. (Trạng thanh) Thùng thùng, phèng phèng (tiếng chuông, trống hoặc thanh la). ◇Thi Kinh : “Kích cổ kì thang, Dũng dược dụng binh” , (Bội phong , Kích cổ ) Đánh trống thùng thùng, Hăng hái đứng lên cầm vũ khí.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

táng ㄊㄤˊ [xíng ㄒㄧㄥˊ]

U+9933, tổng 17 nét, bộ shí 食 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

kẹo mạch nha

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kẹo mạch nha.
2. (Tính) Nhão, mềm, chảy. ◎Như: “giá khối đường đường liễu, bất hảo cật” , cục kẹo này chảy mềm rồi, ăn không ngon.
3. (Tính) Lờ đờ, lim dim. ◎Như: “tha nhãn tình hữu điểm nhi đường, tưởng thị khốn liễu” , mắt nó bắt đầu lờ đờ, buồn ngủ rồi.

Tự hình 3

Dị thể 3

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

táng ㄊㄤˊ

U+9939, tổng 18 nét, bộ shí 食 (+10 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đường ăn, chất ngọt

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như nghĩa ① (bộ );
đường đề [tángtí] (văn) Kẹo mạch nha.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đường ngọt để ăn. Như chữ Đường .

Từ điển Trung-Anh

old variant of [tang2]

Tự hình 1

Dị thể 4

Chữ gần giống 2

Bình luận 0

táng ㄊㄤˊ

U+9944, tổng 19 nét, bộ shí 食 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

old variant of [tang2]

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 3

Bình luận 0

táng ㄊㄤˊ [xíng ㄒㄧㄥˊ]

U+9967, tổng 6 nét, bộ shí 食 (+3 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

kẹo mạch nha

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0