Có 18 kết quả:
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 2
Dị thể 3
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển Thiều Chửu
② Một âm là tiêu. Tiêu sát 噍殺 tiếng chua xót.
③ Lại một âm là tưu. Chu tưu 啁噍 tiếng chim yến chim sẻ kêu.
Từ điển Trần Văn Chánh
Tự hình 2
Dị thể 2
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
② Cầm đồ dí vào nhau.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 2
Dị thể 2
Chữ gần giống 1
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 2
Dị thể 1
Chữ gần giống 3
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 2
Dị thể 5
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển phổ thông
2. mát rượi
Từ điển trích dẫn
2. (Tính) Thanh tĩnh.
3. (Tính) Mát mẻ.
4. Một âm là “tiểu”. (Tính) “Tiểu ải” 湫隘 trũng và hẹp. ◇Tả truyện 左傳: “Tử chi trạch cận thị, tiểu ải hiêu trần” 子之宅近市, 湫隘囂塵 (Chiêu Công tam niên 昭公三年) Nhà ông gần chợ, thấp hẹp, ồn ào, bụi bặm.
5. § Cũng đọc là “tiều”.
Từ điển Thiều Chửu
② Mát rượi.
② Một âm là tiểu. Tiểu ải 湫隘 đất trũng mà hẹp. Có khi đọc là chữ tiều.
Từ điển Trần Văn Chánh
② Mát rượi;
③ [Qiu] Sông Tưu (ở tỉnh Cam Túc, Trung Quốc).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 2
Dị thể 3
Chữ gần giống 3
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển trích dẫn
2. (Danh) Phiếm chỉ nước dơ bẩn.
3. (Động) Ngâm tẩm, vo, rửa.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 2
Dị thể 2
Chữ gần giống 1
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 1
Chữ gần giống 1
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
2. (Tính) Hồng nhạt.
Từ điển Thiều Chửu
② Lụa màu điều nhạt.
Từ điển Trần Văn Chánh
② Lụa màu điều nhạt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 2
Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Từ điển phổ thông
2. mũi tên tốt
3. chiếc chiếu
Từ điển Trần Văn Chánh
② Mũi tên tốt;
③ Chiếc chiếu.
Tự hình 2
Dị thể 4
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
2. Một âm là “tưu”. (Danh) “Tưu mâu” 蝤蛑 cua gai, một loài cua bể.
3. Một âm là “du”. § Thông “du” 蝣.
Từ điển Thiều Chửu
② Một âm là tưu. Tưu mâu 蝤蛑. Xem chữ 蛑.
③ Một âm là du. Cùng nghĩa với chữ du 蝣.
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 2
Chữ gần giống 6
Từ ghép 1
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
2. (Động) Chọn lựa, tuyển trạch. ◎Như: “tưu cát” 諏吉 chọn ngày tốt.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 2
Dị thể 4
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
Tự hình 2
Dị thể 3
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 2
Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
2. (Danh) Chân núi, sơn cước. ◇Dương Vạn Lí 楊萬里: “Lạc nhật tại lĩnh tưu” 落日在嶺陬 (Thứ nhật túy quy 次日醉歸) Mặt trời lặn ở chân núi.
3. (Danh) Nơi hẻo lánh, xa xôi. ◎Như: “hà tưu” 遐陬 nơi xa thẳm, hẻo lánh.
4. (Danh) Xóm làng, tụ lạc. ◇Tả Tư 左思: “Man tưu di lạc” 蠻陬夷落 (Ngụy đô phú 魏都賦) Thôn xóm man di.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 2
Dị thể 1
Chữ gần giống 3
Từ ghép 1
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
2. (Danh) Một loại cá nhỏ.
3. (Danh) § Xem “tưu sanh” 鯫生.
4. (Tính) Nhỏ, mọn.
Từ điển Thiều Chửu
② Một âm là tẩu. Tả cái dáng mặt kẻ tiểu nhân. Người bây thường tự nói nhún mình là tẩu sinh ý nói mình là kẻ hèn mọn.
Từ điển Trần Văn Chánh
② Bé tí tẹo, nhỏ xíu, hèn mọn, nhỏ nhen.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 2
Dị thể 1
Từ ghép 1
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
② Bé tí tẹo, nhỏ xíu, hèn mọn, nhỏ nhen.
Tự hình 2
Dị thể 1


































