Có 67 kết quả:

俞 du偷 du偸 du兪 du喻 du媮 du峳 du崳 du怞 du悠 du愉 du抭 du揄 du攸 du斿 du楡 du楢 du楰 du榆 du歈 du毹 du毺 du油 du浟 du渝 du游 du滺 du牏 du犹 du猷 du瑜 du睮 du窬 du羭 du腴 du臾 du舀 du茰 du莤 du莸 du萸 du蕍 du蕕 du蚰 du蝓 du蝣 du蝤 du螸 du褕 du覦 du觎 du諛 du谀 du踰 du輶 du輸 du输 du逌 du逰 du逾 du遊 du鄃 du鋀 du隃 du鮋 du鯈 du鲉 du

1/67

du []

U+4FDE, tổng 9 nét, bộ nhân 人 (+7 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

phải, vâng (lời đáp lại)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khoét thân cây làm thuyền.
2. (Động) Biểu thị đáp ứng, đồng ý. ◎Như: “du duẫn” cho phép. ◇Tống sử : “Thái tổ nộ thậm, khởi, Phổ diệc tùy chi. Thái Tổ nhập cung, Phổ lập ư cung môn, cửu chi bất khứ, cánh đắc du duẫn” , , . , , , (Triệu Phổ truyện ) Thái Tổ giận lắm, đứng dậy, (Triệu) Phổ cũng đi theo, Thái Tổ vào cung, Phổ đứng ở cửa cung, lâu mà không đi, sau cùng được cho phép.
3. (Danh) Họ “Du”.
4. Một âm là “dũ”. (Động) Bệnh khỏi. § Thông “dũ” .
5. (Phó) Càng thêm.
6. (Danh) Tên nước ngày xưa, nay ở vào tỉnh Sơn Đông.
7. § Ghi chú: Tục viết là .

Từ điển Thiều Chửu

① Phải, vâng, lời nói đáp lại, như phụng chỉ vua đã ưng cho gọi là du duẫn . Tục viết là .

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) (thán) Phải, vâng, dạ (dùng để đáp lời, tỏ ý ưng thuận): ? Nhà vua nói: Vâng, ta nghe, thế nào? (Thượng thư: Nghiêu điển);
② (văn) Đồng ý: Nhà vua còn khiêm nhường mà chưa đồng ý (Dương Hùng: Vũ lạp phú).du duẫn [yú yưn] (văn) Đồng ý, cho phép;
③ (văn) An, yên ổn: An nhiên;
④ [Yú] (Họ) Du.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Du .

Tự hình 3

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du [thâu]

U+5077, tổng 11 nét, bộ nhân 人 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

du [thâu]

U+5078, tổng 11 nét, bộ nhân 人 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ du .

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du

U+516A, tổng 9 nét, bộ nhập 入 (+7 nét)
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

phải, vâng (lời đáp lại)

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem (bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vâng. Tiếng trả lời ưng thuận.

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Từ ghép 1

Bình luận 0

du [thâu]

U+5AAE, tổng 12 nét, bộ nữ 女 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cẩu thả, tạm bợ
2. phù phiếm

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Khéo léo. ◇Tả truyện : “Tề quân chi ngữ thâu” (Văn công thập bát niên ) Lời của vua Tề khôn khéo.
2. (Phó) Cẩu thả. ◇Tào Thực : “Liệt sĩ đa bi tâm, tiểu nhân thâu tự nhàn” , (Tạp thi ) Liệt sĩ thường nhiều buồn khổ trong lòng, còn tiểu nhân cẩu thả buông lung nhàn dật.
3. (Động) Khinh thị, coi thường. ◇Tả truyện : “Tấn vị khả thâu dã” (Tương công tam thập niên ) Tấn chưa thể khinh thường được.
4. Một âm là “du”. (Động) An hưởng, cầu sống cho yên thân, sống tạm bợ. ◇Khuất Nguyên : “Ninh chánh ngôn bất húy dĩ nguy thân hồ, Tương tòng tục phú quý dĩ du sanh hồ” , (Sở từ , Bốc cư ) Có nên nói thẳng không tránh né để bị nguy mình không? (Hay là) theo thói giàu sang để cầu sống qua ngày cho yên thân?

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cẩu thả, tạm bợ: Tình tạm bợ;
② Phù phiếm bạc bẽo: Phong tục ngày càng phù phiếm bạc bẽo;
③ Xem (1).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui vẻ — Một âm là Thâu. Xem Thâu.

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 10

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du

U+5CF3, tổng 10 nét, bộ sơn 山 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Du du .

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

Bình luận 0

du

U+5D33, tổng 12 nét, bộ sơn 山 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên đất tại tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)

Tự hình 1

Chữ gần giống 9

Bình luận 0

du

U+601E, tổng 8 nét, bộ tâm 心 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rung động. Lay dộng.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

Bình luận 0

du

U+60A0, tổng 11 nét, bộ tâm 心 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xa vời

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lo lắng, phiền muộn. ◇Đặng Trần Côn : “Tống quân xứ hề tâm du du” (Chinh phụ ngâm ) Tại chỗ đưa tiễn chàng, lòng thiếp buồn rầu, phiền muộn.
2. (Tính) Xa xăm, lâu dài. ◎Như: “lịch sử du cửu” lịch sử lâu dài.
3. (Tính) Nhàn nhã, yên ổn. ◎Như: “tự tại du nhàn” an nhiên tự tại.
4. (Động) Đung đưa, đưa qua đưa lại (tiếng địa phương Bắc Kinh).
5. (Động) Ngăn giữ, khống chế (tiếng địa phương Bắc Kinh). ◎Như: “du trước” ngăn chặn, ổn định, “du đình” ngăn giữ, không để quá độ, “hát tửu yếu du đình điểm nhi, quá đa tựu túy liễu” , uống rượu không được quá độ, uống nhiều quá sẽ say.

Từ điển Thiều Chửu

① Lo lắng.
② Xa, như du du dằng dặc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lâu dài, xa xôi;
② Nhàn rỗi, rỗi rãi;
③ (khn) Đu đưa: Đứng trên cái đu đu qua đu lại;
④ (văn) Lo lắng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lo buồn — Nghĩ ngợi — Xa. Dài — Tên người, tức Ngô Du, danh sĩ đời Lê Mạt, tự là Trưng Phủ hiệu là Văn Bác, cháu của Ngô Thời Sĩ, làm chức Đốc Học Hải Dương. Tác phẩm có Ngô gia thế phả và một số thơ văn chữ Hán, chép trong Ngô gia văn phái.

Tự hình 3

Dị thể 6

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du [thâu]

U+6109, tổng 12 nét, bộ tâm 心 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hài lòng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vui vẻ, cao hứng, hòa duyệt. ◎Như: “du sắc” nét mặt hòa nhã vui tươi, “du khoái” vui vẻ, “du duyệt” vui mừng.
2. (Tính) Thanh âm thư hoãn.
3. (Động) Biểu thị đáp ứng, đồng ý. § Thông “du” . ◇Sử Kí : “Ư thị thiên tử phái nhiên cải dong, viết: Du hồ, trẫm kì thí tai” , : , (Tư Mã Tương Như truyện ).
4. (Danh) Bài ca. § Thông “du” . ◇Tả Tư : “Kinh diễm Sở vũ, Ngô du Việt ngâm” , (Ngô đô phú ).
5. Một âm là “thâu”. (Tính) Cẩu thả, tạm bợ. ◇Chu Lễ : “Dĩ tục giáo an, tắc dân bất thâu” , (Địa quan , Đại tư đồ ).
6. (Tính) Cứng đờ, khô (chết). ◇Thi Kinh : “Uyển kì tử hĩ, Tha nhân thị thâu” , (Đường phong , San hữu xu ) (Rồi nhỡ ngài) đơ ra mà chết, Thì người khác sẽ đoạt lấy (những xe ngựa, áo mũ... của ngài mà ngài đã không biết vui hưởng).

Từ điển Thiều Chửu

① Vui vẻ. Nét mặt hoà nhã vui vẻ gọi là du sắc .
② Một âm là thâu. Cẩu thả, tạm bợ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Vui vẻ: Nét mặt nó có vẻ không vui.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui vẻ — Hoà thuận — Một âm là Thâu. Xem Thâu.

Tự hình 4

Dị thể 2

Chữ gần giống 13

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du

U+62AD, tổng 8 nét, bộ thủ 手 (+5 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giã. Cầm chày mà giã.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

du

U+63C4, tổng 12 nét, bộ thủ 手 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

dắt, kéo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dẫn dắt, kéo, vén. ◇Liêu trai chí dị : “Nữ nãi liễm tu dong, du trường tụ, tựu tháp chẩn thị” , , (Kiều Na ) Cô gái có vẻ e thẹn, vén tay áo dài, đến bên giường xem bệnh.
2. (Động) Vung, huy động. ◇Hàn Phi Tử : “Du đao nhi nhị mĩ nhân” (Nội trữ thuyết hạ ) Vung dao cắt mũi người đẹp.
3. (Động) Đề xuất, đưa ra. ◇Hoài Nam Tử : “Du sách ư miếu đường chi thượng” (Chủ thuật ) Đưa ra kế sách lên miếu đường.

Từ điển Thiều Chửu

① Dắt, kéo.
② Du dương khen lao.
③ Gia du trêu ghẹo, chế diễu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lôi, dắt, kéo, nhấc lên;
② Khen ngợi;
③ Treo, mắc;
④ Xem .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giã. Như chữ Du — Dẫn ra, kéo ra.

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 15

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du

U+6538, tổng 7 nét, bộ phác 攴 (+3 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

vụt, thoáng

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Vụt, thoáng. ◇Mạnh Tử : “Du nhiên nhi thệ” (Vạn Chương thượng ) Vụt vậy mà đi.
2. (Danh) Chốn, nơi. ◇Thi Kinh : “Vị Hàn Cật tương du” (Đại nhã , Hàn dịch ) Kén nơi đáng lấy làm chồng cho nàng Hàn Cật.
3. (Danh) Họ “Du”.
4. (Trợ) Đặt trước động từ, biểu thị liên hệ. § Tương đương với “sở” . ◎Như: “sanh tử du quan” có quan hệ đến sống chết.
5. (Trợ) Đặt ở đầu hoặc ở giữa câu (không có nghĩa). ◇Thư Kinh : “Dư du hiếu đức” (Hồng phạm ) Ta quý đức hạnh.
6. (Liên) Do đó, cho nên. ◇Thi Kinh : “Phong vũ du trừ, Điểu thử du khử, Quân tử du hu” , , (Tiểu nhã , Tư can ) Gió mưa do đó trừ hết, (Họa) chuột và chim do đó diệt sạch, Cho nên quân tử thật cao lớn.
7. (Tính) Dáng nước chảy êm.
8. (Tính) “Du du” dằng dặc, xa xôi.

Từ điển Thiều Chửu

① Vụt, thoáng, tả cái dáng nhanh chóng, như du nhiên nhi thệ vụt vậy mà đi.
② Chốn, nơi, như tướng du kén nơi đáng lấy làm chồng.
③ Thửa, dùng làm tiếng trợ từ, như danh tiết du quan danh tiết thửa quan hệ.
④ Du du dằng dặc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đặt trước động từ để tạo thành một cụm từ dùng như danh từ (tương đương với , bộ ): Người quân tử có chỗ để đi (Chu Dịch);
② Đặt giữa chủ ngữ và động từ hoặc hình dung từ (tương đương [bộ ] trong Hán ngữ hiện đại): Gió mưa thì trừ bỏ (Thi Kinh);
③ Vụt, thoáng: Thoáng mà đi, vụt mà đi;
④ Dằng dặc (dùng như , bộ ). Xem ;
⑤ Nơi, chốn, chỗ: Kén nơi đáng lấy làm chồng cho Hàn Cát (Thi Kinh: Đại nhã, Hàn dịch);
⑥ Trợ từ (có nghĩa như: Có liên quan... đến, có... tới): Có quan hệ đến tính mạng;
⑦ [You] (Họ) Du.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên người, tức Nguyễn Du (1765-1820), tự là Tố Như, hiệu là Thanh Hiên, biệt hiệu là Hồng Sơn Liệp Hộ, người làng Tiên Điền, huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh, đậu Tam trường năm 19 tuổi. Năm 1787, ông đang giữ một chức quan võ ở Thái Nguyên thì Nguyễn Huệ đem quân ra Bắc, vua Lê Chiêu Thống chạy sang Tàu, ông lui về ẩn dật tại quê nhà. Năm 1802, vua Gia Long thống nhất đất nước, ông bị vời ra làm quan, lần lượt giữ các chức Tri huyện Phụ Dực Thái Bình, Tri phủ Thường Tín Hà Đông. Năm 1804, ông cáo quan nhưng 1806 lại bị triệu ra làm quan và lần lượt giữ các chức Đông Các Đại Học sĩ ở kinh 1806. Bố chính tỉnh Quảng Bình 1808, Cần chánh điện Đại Học sĩ, sung chức chánh sứ sang Tàu 1813, Lê Bộ Hữu Tham tri 1814. Năm 1820, ông lại dược cử đi sứ nhưng chưa kịp đi thì mất ngày 10 tháng 8 năm Canh Thìn. Tác phẩm chữ Hán có Thanh Hiên Tiền tập, Thanh Hiên Hậu tập, Nam Trung Tạp ngâm, Bắc Hành thi tập, Lê Quý kỉ sự. Tác phẩm chữ Nôm có Đoạn trường tân thanh.

Tự hình 4

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du [lưu]

U+65BF, tổng 9 nét, bộ phương 方 (+5 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lèo cờ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lèo cờ.
2. (Động) § Cũng như “du” .

Từ điển Thiều Chửu

① Lèo cờ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Phấp phới;
② Lang thang tự do;
③ Lèo cờ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nổi trên mặt nước — Bơi — Như chữ Du — Một âm là Lưu. Xem âm Lưu.

Tự hình 3

Dị thể 2

Chữ gần giống 9

Bình luận 0

du

U+6961, tổng 13 nét, bộ mộc 木 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây du

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ “du” .

Từ điển Thiều Chửu

① Cây du.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Du .

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du [do]

U+6962, tổng 13 nét, bộ mộc 木 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cây du (một loài cây có gỗ cứng có thể dùng làm bánh xe hoặc đánh lửa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gỗ của cây dâu.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du

U+6970, tổng 12 nét, bộ mộc 木 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du

U+6986, tổng 13 nét, bộ mộc 木 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây du

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “du” (lat. Ulmaceae). § Gỗ rất chắc, dùng để chế tạo khí cụ hoặc kiến trúc. Xem: “phần” , “phần du” .

Từ điển Trần Văn Chánh

Cây du.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây lớn, gỗ cứng, dùng chế đồ đạc — Tên một loại cây giống như cây dâu. Cũng gọi là Tang du.

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 9

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du

U+6B48, tổng 13 nét, bộ khiếm 欠 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ca hát
2. vui vẻ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bài hát, ca dao.

Từ điển Thiều Chửu

① Hát. Lối hát xứ Ngô.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ca hát;
② Vui vẻ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ca hát — Vui vẻ hoà thuận.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 8

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du [su]

U+6BF9, tổng 13 nét, bộ mao 毛 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thảm trải sàn
2. chăn, mền

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “cù du” .

Từ điển Thiều Chửu

① Cù du đệm dệt bằng lông (cái thảm).

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem .

Tự hình 2

Dị thể 8

Chữ gần giống 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du [su]

U+6BFA, tổng 13 nét, bộ mao 毛 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thảm trải sàn
2. chăn, mền

Từ điển Trần Văn Chánh

Như .

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

du

U+6CB9, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tinh dầu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dầu, mỡ (lấy từ thực vật hoặc động vật). ◎Như: “hoa sanh du” dầu đậu phộng, “trư du” mỡ heo.
2. (Danh) Dầu đốt (lấy từ khoáng chất). ◎Như: “hỏa du” dầu hỏa, “môi du” dầu mỏ.
3. (Danh) Món lợi thêm, món béo bở. ◎Như: “tha tại giá nhất hạng công trình trung lao đáo bất thiểu du thủy” hắn ta trong thứ công chuyện đó chấm mút được không ít béo bở.
4. (Động) Bôi, quét (sơn, dầu, ...). ◎Như: “du song hộ” sơn cửa sổ.
5. (Động) Bị dầu mỡ vấy bẩn. ◎Như: “y phục du liễu” quần áo vấy dầu rồi.
6. (Tính) Giảo hoạt, khéo léo, hào nhoáng bề ngoài. ◎Như: “du khang hoạt điều” 調 khéo mồm khéo miệng. ◇Hồng Lâu Mộng : “Giá hầu nhi quán đích liễu bất đắc liễu, chỉ quản nã ngã thủ tiếu khởi lai! Hận đích ngã tê nhĩ na du chủy” , ! (Đệ tam thập bát hồi) Con khỉ nảy nói nhảm quen rồi, mi cứ đem ta ra làm trò cười! Tức quá, ta phải vả cái mồm giảo hoạt của mi mới được.
7. (Tính) Ùn ùn, nhiều mạnh, hưng thịnh. ◎Như: “du nhiên” ùn ùn. ◇Lí Bạch : “Vân du vũ bái” (Minh đường phú ) Mây ùn ùn, mưa như trút.
8. (Tính) Trơn, bóng. ◎Như: “du lục” xanh bóng, xanh mướt.

Từ điển Thiều Chửu

① Dầu, phàm chất gì lỏng mà có thể đốt cháy được đều gọi là du, như hoả du dầu hoả, đậu du dầu đậu, chi du dầu mỡ, v.v.
② Ùn ùn, tả cái vẻ nhiều mạnh, như du nhiên tác vân (Mạnh Tử ) ùn ùn mây nổi.
③ Trơn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dầu: Dầu lạc;
② Quét (sơn): Lấy sơn quét một lượt;
③ Láu lỉnh, láu cá: Người này rất láu cá;
④ (văn) Trơn;
⑤ (văn) du nhiên [yóurán] (văn) Tự nhiên (nảy sinh), thình lình, đột ngột: Trời đột ngột nổi mây, xầm xập đổ mưa (Mạnh tử).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dầu mỡ.

Tự hình 4

Dị thể 1

Từ ghép 18

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du

U+6D5F, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Du du .

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

Bình luận 0

du

U+6E1D, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. biến đổi
2. châu Du

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Biến đổi, thay đổi. ◎Như: “thủy chung bất du” trước sau không đổi. ◇Tam quốc diễn nghĩa : “Hữu du thử minh, tỉ trụy kì mệnh” , (Đệ ngũ hồi) Ai trái lời thề này, sẽ bị khiến cho mất mạng.
2. (Danh) Tên riêng của thành phố “Trùng Khánh” , ở tỉnh Tứ Xuyên.

Từ điển Thiều Chửu

① Biến đổi, không biến đổi gọi là bất du . Thay đổi lời thề ước gọi là du minh .
② Châu Du (tên đất).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thay đổi, biến đổi (thái độ hoặc tình cảm): Trước sau không hề thay đổi;
② [Yú] (Tên riêng của) thành phố Trùng Khánh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi — Tràn đầy.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 18

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du

U+6E38, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

đi chơi

Từ điển phổ thông

bơi dưới nước

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bơi. ◎Như: “du vịnh” bơi lội.
2. (Động) Đi chơi, ngao du. § Thông “du” .
3. (Động) Đi qua lại, lang bang. § Thông “du” .
4. (Tính) Hay di động, không ở chỗ nhất định. ◎Như: “du dân” dân ở nay đây mai đó, không nghề nghiệp nhất định.
5. (Danh) Đoạn, khúc sông. ◎Như: “thượng du” phần sông ở gần nguồn, “hạ du” phần sông ở thấp, xa nguồn nhất.
6. (Danh) Họ “Du”.

Từ điển Thiều Chửu

① Bơi.
② Dòng nước trên gọi là thượng du , dòng nước dưới gọi là hạ du .
③ Không có căn cứ mà hay đổi dời gọi là du, như du dy ý nói không có ý hướng nhất định.
④ Ngắm xem cho thích tâm tình gọi là du, như du ư nghệ (Luận Ngữ ) lấy nghề làm món tiêu khiển.
⑤ Nhàn tản, tản mát. Dân không có nghề nghiệp thường gọi là du dân .
⑥ Ưu du nhàn nhã tự lấy làm thích. Nay thông dụng chữ du .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bơi: Cá bơi dưới nước;
② Đi chơi, du lịch: Chu du thiên hạ; Đi chơi núi chơi sông;
③ Phần sông, du: Thượng du; Trung du; Hạ du;
④ Du (mục), du (dân), du (kích);
⑤ Thay đổi, không đứng yên một chỗ, lưu động.du tư [yóuzi] Vốn nổi, vốn lưu động;
⑥ [Yóu] (Họ) Du.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nổi trên mặt nước mà đi — Bơi — Không hợp sự thật. Lông bông — Cũng dùng như chữ Du .

Tự hình 6

Dị thể 9

Chữ gần giống 8

Từ ghép 25

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du

U+6EFA, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nước chảy

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nước chảy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Du du .

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du

U+724F, tổng 13 nét, bộ phiến 片 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tấm ván ngắn để đắp đường
2. hố, lỗ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tấm ván ngắn để đắp tường.
2. (Danh) Hố, lỗ. ◎Như: “xí du” hố phân, tiện khí (便).

Từ điển Thiều Chửu

① Tấm ván ngắn để đắp tường.
② Hố, lỗ. Như xí du hố phân. Cái hố để tháo các cái bẩn đi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tấm ván ngắn để đắp tường;
② Lỗ, hố: Hố phân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm gỗ ngắn dùng để đắp tường nhà thời cổ.

Tự hình 2

Chữ gần giống 12

Bình luận 0

du [do, dứu]

U+72B9, tổng 7 nét, bộ khuyển 犬 (+4 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Du .

Tự hình 3

Dị thể 3

Bình luận 0

du

U+7337, tổng 13 nét, bộ khuyển 犬 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mưu kế
2. đạo
3. vẽ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mưu lược, kế hoạch. ◇Nguyễn Du : “Tẫn hữu du vi ưu tướng tướng” (Bùi Tấn Công mộ ) Có thừa mưu lược làm tướng văn tướng võ tài giỏi.
2. (Danh) Đạo lí, phép tắc. ◇Thi Kinh : “Trật trật đại du, Thánh nhân mạc chi” , (Tiểu nhã , Xảo ngôn ) Trật tự đạo lớn, Thánh nhân định ra.
3. (Danh) Họ “Du”.
4. (Động) Mưu định. ◇Thượng Thư : “Cáo quân nãi du dụ” (Quân thích ) Ông nên ở lại mưu toan làm cho (dân) giàu có.
5. (Thán) Ôi.

Từ điển Thiều Chửu

① Mưu kế.
② Ðạo.
③ Vẽ.
④ Dùng làm tiếng than thở.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mưu kế, kế hoạch, tính toán, mưu tính: Kế hoạch lớn lao;
② Đạo, phép tắc;
③ Vẽ;
④ (thán) Ôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mưu tính — Con đường phải theo.

Tự hình 3

Dị thể 1

Chữ gần giống 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du

U+745C, tổng 13 nét, bộ ngọc 玉 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ánh sáng của ngọc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngọc đẹp. ◇Khuất Nguyên : “Hoài cẩn ác du hề” (Cửu chương , Hoài sa ) Ôm ngọc cẩn cầm ngọc du hề.
2. (Danh) Vẻ sáng đẹp của ngọc. ◎Như: “hà du bất yểm” tì vết không che lấp vẻ đẹp của ngọc, ý nói sự vật tuy có khuyết điểm nhưng không làm suy tổn giá trị của toàn thể.
3. (Danh) § Xem “du già” .

Từ điển Thiều Chửu

① Cẩn du một thứ ngọc đẹp.
② Trong hòn ngọc chỗ nào trong suốt đẹp nhất gọi là du, vì thế nên sự vật gì vừa có tốt vừa có xấu gọi là hà du bất yểm .
③ Du già tiếng Phạm (yoga), nghĩa là ngồi yên lặng nghĩ, chứng được sức thần bí mật để trừ ma chứng đạo, cứu khắp chúng sinh.
④ Du già tăng sư đi cúng đám.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một thứ ngọc đẹp;
② Ánh ngọc. (Ngr) Ưu điểm: Ưu khuyết đều có;
du già [yújia] (Phạn ngữ) Yoga (cách tập thở và định thần để rèn luyện thân thể, thịnh hành ở Ấn Độ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ ngọc đẹp — Ánh sáng lóng lánh của ngọc đẹp.

Tự hình 3

Chữ gần giống 17

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du

U+776E, tổng 14 nét, bộ mục 目 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trừng mắt lên. Giương mắt lên. Cũng nói Du du (trừng trừng thao láo).

Tự hình 1

Chữ gần giống 11

Bình luận 0

du

U+7AAC, tổng 14 nét, bộ huyệt 穴 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đào tường, khoét tường
2. lỗ nhỏ trên cửa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái lỗ nhỏ bên cửa.
2. (Động) Đào, khoét.
3. (Động) Chui qua, leo qua. § Thông “du” .

Từ điển Thiều Chửu

① Ðào tường, khoét ngạch (ăn trộm).
② Cái lỗ nhỏ bên cửa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đào tường, khoét ngạch (để ăn trộm);
② Lỗ nhỏ bên cửa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lỗ nhỏ ở cửa để ngó ra ngoài.

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du

U+7FAD, tổng 15 nét, bộ dương 羊 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con dê đực.

Tự hình 2

Chữ gần giống 14

Bình luận 0

du

U+8174, tổng 12 nét, bộ nhục 肉 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chỗ sệ bụng
2. béo tốt
3. ruột lợn, ruột chó

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Màu mỡ. ◎Như: “cao du chi địa” đất màu mỡ.
2. (Tính) Tốt tươi, đầy đặn. ◇Bạch Hành Giản : “Vị sổ nguyệt, cơ phu sảo du, tốt tuế, bình dũ như sơ” , , , (Lí Oa truyện ) Chưa được mấy tháng, thịt da từ từ đầy đặn, hết năm khỏi, bình thường như trước.
3. (Danh) Thịt mỡ ở dưới bụng (của người hay động vật). ◇Vương Sung : “Kiệt Trụ chi quân, thùy du xích dư” , (Luận hành , Ngữ tăng ) Vua như Kiệt Trụ, thịt mỡ dưới bụng xệ xuống hơn cả thước.
4. (Danh) Phiếm chỉ da thịt. ◇Vương An Thạch : “Thăng dã sơ kiến ngã, Phu du nhưng khiết bạch, Kim hà khổ nhi lão, Thủ cước thuân dĩ hắc” , , , (Dữ tăng Đạo Thăng ) (Nhà sư Đạo) Thăng lúc đầu gặp tôi, Da thịt còn trắng sạch, Bây giờ sao mà già khú, Tay chân nứt nẻ đen đủi.
5. (Danh) Thịt ngon béo. ◇Nam sử : “Thiện vô tiên du, duy đậu lệ phạn nhi dĩ” , (Lương Vũ Đế bổn kỉ hạ ) Bữa ăn không có thịt tươi béo, chỉ có cơm gạo thô rau đậu mà thôi.
6. (Danh) Ruột lợn hay chó.
7. (Danh) Chất béo, chất dầu mỡ. ◇Vương Sung : “Đạo lương chi vị, cam nhi đa du” , (Luận hành , Nghệ tăng ) Mùi vị thóc lúa, ngọt mà có nhiều chất béo.
8. (Danh) Sự giàu có, cảnh phú dụ.

Từ điển Thiều Chửu

① Chỗ sệ bụng, chỗ thịt béo nhũn đều gọi là du.
② Dày đẹp, béo tốt, như đất ruộng tốt gọi là cao du .
③ Ruột lợn, ruột chó.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Béo, màu mỡ: Béo bở;
② (văn) Chỗ bụng sệ, chỗ thịt béo nhũn;
③ (văn) Ruột heo (lợn), ruột chó.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần béo xệ ở bụng dưới — Béo tốt — Phì nhiêu, nói về đát đai — Ruột của loài heo chó.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du [dũng]

U+81FE, tổng 8 nét, bộ cữu 臼 (+2 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

(xem: tu du )

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “tu du” .
2. (Tính) Béo tốt, màu mỡ. § Sau viết là “du” .
3. Một âm là “dũng”. (Động) § Cũng như “dũng” .

Từ điển Thiều Chửu

① Tu du chốc lát, giây lát.
② Một âm là dũng. Cùng nghĩa với chữ dũng .

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Chốc lát: Chút nữa nó sẽ đến ngay. Xem [xuyú];
② [Yú] (Họ) Du.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghỉ một chút — Chốc lát, khoảnh khắc. Chẳng hạn Tu du ( khoảnh khắc ).

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du [yểu]

U+8200, tổng 10 nét, bộ cữu 臼 (+4 nét)
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Múc ra. Vét ra. Cũng đọc Yểu.

Tự hình 3

Dị thể 10

Bình luận 0

du

U+8330, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

cây du

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ .

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du [súc]

U+83A4, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ cây cỏ lác, mọc ở nước.

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

du [do]

U+83B8, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 (+7 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cỏ du (lá có răng cưa, mùi rất hôi)
2. một loại cây bụi nhỏ (rụng lá, lá hình trứng, hoa màu lam, kết quả nang, toàn cây hoặc phần rễ dùng làm thuốc)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

du

U+8438, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây du

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Thù du” : xem “thù” .

Từ điển Thiều Chửu

① Thù du cây thù du. Có ba thứ, một thứ gọi là ngô thù du dùng làm thuốc, một thứ gọi là thực thù du dùng pha đồ ăn, một thứ gọi là sơn thù du .

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Thù du , vần Thù.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du

U+854D, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 (+12 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một cỏ dùng làm vị thuốc, cũng gọi là Trạch tả.

Tự hình 1

Chữ gần giống 3

Bình luận 0

du [do]

U+8555, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cỏ du (lá có răng cưa, mùi rất hôi)
2. một loại cây bụi nhỏ (rụng lá, lá hình trứng, hoa màu lam, kết quả nang, toàn cây hoặc phần rễ dùng làm thuốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ “du” (lat. Caryopteris), lá như răng cưa, hoa tía hơi xanh, mùi rất hôi, thường mọc ở đồng, chỗ chân núi. § Người ta ví cỏ “du” với kẻ tiểu nhân. ◎Như: “huân du bất đồng khí” cỏ thơm và cỏ hôi không để cùng một đồ chứa, ý nói quân tử tiểu nhân không cùng ở với nhau được. § Cũng nói là “huân du dị khí” .

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ du, lá như răng cưa, mùi rất hôi, cho nên hay dùng để ví với kẻ tiểu nhân. Như huân du bất đồng khí cỏ huân cỏ du không để cùng một đồ chứa, ý nói quân tử tiểu nhân không cử ở với nhau được.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du [do]

U+86B0, tổng 11 nét, bộ trùng 虫 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: du diên )

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “du diên” .

Từ điển Thiều Chửu

① Du diên một thứ sâu bọ đầu có sừng, chân dài.

Từ điển Trần Văn Chánh

Động vật nhiều chân. du diên [yóuyán] Một loài côn trùng đầu có sừng, chân dài.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

Bình luận 0

du

U+8753, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: khoát du )

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Khoát du” con sên.

Từ điển Thiều Chửu

① Khoát du con sên.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Khoát du , vần Khoát.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 12

Từ ghép 3

Bình luận 0

du

U+8763, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: phù du )

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “phù du” .

Từ điển Thiều Chửu

① Phù du . Xem chữ phù .

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem [fuýóu].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Phù du , vần Phù.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du [, tưu]

U+8764, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Tù tề” nhộng (ấu trùng ) của sâu gỗ. § Sắc nó trắng nõn, cho nên người xưa ví với cổ đàn bà. ◇Thi Kinh : “Phu như ngưng chi, Lĩnh như tù tề” , (Vệ phong , Thạc nhân ) Da mịn màng như mỡ đông, Cổ trắng nõn như nhộng non.
2. Một âm là “tưu”. (Danh) “Tưu mâu” cua gai, một loài cua bể.
3. Một âm là “du”. § Thông “du” .

Từ điển Thiều Chửu

① Tù tề con sâu gỗ, sắc nó trắng nõn, cho nên đem ví với cổ đàn bà.
② Một âm là tưu. Tưu mâu . Xem chữ .
③ Một âm là du. Cùng nghĩa với chữ du .

Từ điển Trần Văn Chánh

Con phù du.

Tự hình 2

Chữ gần giống 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du

U+87B8, tổng 17 nét, bộ trùng 虫 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần bụng dưới béo phệ xuống. Bụng xệ.

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

du

U+8915, tổng 14 nét, bộ y 衣 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Xiêm du” áo đơn có vạt thẳng.
2. (Tính) Đẹp, hoa mĩ. ◇Sử Kí : “Nông phu mạc bất xuyết canh thích lỗi, du y cam thực, khuynh nhĩ dĩ đãi mệnh giả” , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Nông phu chẳng người nào không tháo bừa, ham mặc áo đẹp tham ăn món ngon, nghiêng tai nghe ngóng đợi xem số mệnh (ra sao).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái áo đẹp. Cũng gọi là Du y.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 13

Từ ghép 1

Bình luận 0

du

U+89A6, tổng 16 nét, bộ kiến 見 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

muốn được

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Muốn được, hi vọng, mong cầu. ◎Như: “kí du” dòm dỏ, trông chờ.

Từ điển Thiều Chửu

① Muốn được. Như kí du dòm dỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Muốn có, muốn được, thèm muốn. Xem .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trông ngóng. Mong đợi.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 3

Bình luận 0

du

U+89CE, tổng 13 nét, bộ kiến 見 (+9 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

muốn được

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Muốn có, muốn được, thèm muốn. Xem .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 2

Bình luận 0

du

U+8ADB, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nịnh hót

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nịnh hót, bợ đỡ. ◎Như: “a du” dua nịnh. ◇Sử Kí : “Quán Phu vi nhân cương trực sử tửu, bất hiếu diện du” 使, (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện ) Quán Phu là người cương trực, nát rượu, không thích bợ đỡ trước mặt.

Từ điển Thiều Chửu

① Nịnh hót.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tâng bốc, nịnh hót, xu nịnh, bợ đỡ: A dua; Lời nói tâng bốc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng lời ngon ngọt mà nịnh bợ người khác. Cũng gọi là Du nịnh. ta thường đọc trại là Dua nịnh.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du

U+8C00, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nịnh hót

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tâng bốc, nịnh hót, xu nịnh, bợ đỡ: A dua; Lời nói tâng bốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

du []

U+8E30, tổng 16 nét, bộ túc 足 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quá, vượt ra ngoài

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Leo qua, trèo qua, vượt qua. § Cũng như “du” . ◇Đỗ Phủ : “Lão ông du tường tẩu” (Thạch Hào lại ) Ông lão trèo tường trốn.
2. (Tính) Xa. ◇Lễ Kí : “Vô du ngôn” (Đầu hồ ) Đừng nói lời xa vời không thực.

Từ điển Thiều Chửu

① Leo qua, trèo qua, vượt qua. Ðỗ Phủ : Lão ông du tường tẩu (Thạch Hào lại ) ông lão trèo tường trốn.
② Xa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Leo qua, trèo qua, vượt quá, quá (như , bộ ): Ông lão trèo tường trốn (Đỗ Phủ: Thạch Hào lại); Tuổi đã quá 60; Quá hạn;
② (văn) Hơn nữa: Quá quắt, quá mức;
③ (văn) Xa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vượt qua — Xa xôi.

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 15

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du

U+8F36, tổng 16 nét, bộ xa 車 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái xe nhẹ
2. nhẹ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xe nhẹ.
2. (Tính) Nhẹ.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái xe nhẹ.
② Nhẹ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Xe ngựa nhẹ;
② Nhẹ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại xe nhẹ, chạy nhanh — Nhẹ nhàng.

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 8

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du [thâu, thú]

U+8F38, tổng 16 nét, bộ xa 車 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chở, vận tải: Vận tải, chuyên chở;
② Tiếp dẫn: Tiếp máu; Ống dẫn dầu;
③ Biếu, cho, đưa cho: Quyên cho;
④ Thua: Thua 2 điểm (2 quả).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chở đồ vật từ nơi này tới nơi khác — Vâng. Tiếng trả lời khi được gọi, hoặc tỏ ý ưng thuận — Một âm khác là Thâu.

Tự hình 4

Dị thể 2

Chữ gần giống 18

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du [thâu, thú]

U+8F93, tổng 13 nét, bộ xa 車 (+9 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chở, vận tải: Vận tải, chuyên chở;
② Tiếp dẫn: Tiếp máu; Ống dẫn dầu;
③ Biếu, cho, đưa cho: Quyên cho;
④ Thua: Thua 2 điểm (2 quả).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 15

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du [do]

U+900C, tổng 10 nét, bộ sước 辵 (+7 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

có vẻ tự đắc

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Có vẻ tự đắc: Cười tự đắc, cười đắc ý;
② Như [you] (bộ );
③ Như [you] (bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ tự đắc.

Tự hình 1

Dị thể 9

Bình luận 0

du []

U+903E, tổng 12 nét, bộ sước 辵 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quá, vượt ra ngoài

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vượt qua, quá, hơn. ◎Như: “du hà” vượt qua sông, “du tường” leo qua tường, “du kì” quá thời hạn, “niên du thất thập” tuổi hơn bảy mươi.
2. (Động) Trải qua. ◇Liêu trai chí dị : “Du sổ nguyệt, Vương dĩ thân lão tử ấu, mỗi thiết hoài ức, dĩ ý cáo nữ” , , , (Tiên nhân đảo ) Mấy tháng trôi qua, Vương vì còn cha mẹ già con nhỏ, nhung nhớ thiết tha, ngỏ ý với nàng.
3. (Phó) Càng, càng thêm. ◇Hoài Nam Tử : “Bất túc dĩ cấm gian tắc tà, loạn nãi du tư” , (Nguyên đạo ) Không đủ để ngăn cấm gian tà, loạn càng tăng thêm.

Từ điển Thiều Chửu

① Vượt qua. Như du hà vượt qua sông.
② Hơn.
③ Càng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vượt qua, vượt hơn, hơn: Vượt qua sông; Chúng tôi còn thân nhau hơn cả ruột thịt;
② Vượt quá;
③ Càng, càng thêm: Nó càng đau hơn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vượt qua — Càng thêm.

Tự hình 3

Dị thể 3

Chữ gần giống 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du

U+904A, tổng 12 nét, bộ sước 辵 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

đi chơi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Rong chơi, đi ngắm nghía cho thích. ◎Như: “du sơn” chơi núi, “du viên” chơi vườn.
2. (Động) Đi xa. ◎Như: “du học” đi xa cầu học. ◇Luận Ngữ : “Phụ mẫu tại, bất viễn du, du tất hữu phương” , , (Lí nhân ) Cha mẹ còn thì con không nên đi xa, nếu đi thì phải có nơi nhất định.
3. (Động) Đi. ◎Như: “du hành” đi từ chỗ này tới chỗ khác.
4. (Động) Kết giao, qua lại với nhau. ◎Như: “giao du thậm quảng” chơi bạn rất rộng.
5. (Động) Thuyết phục. ◎Như: “du thuyết” dùng lời khôn khéo làm cho người xiêu lòng.
6. (Động) Làm quan. ◇Chiến quốc sách : “Vương độc bất văn Ngô nhân chi du Sở giả hồ” (Tần sách nhị , Sở tuyệt Tần ) Nhà vua có nghe chuyện người nước Ngô đi làm quan nước Sở không?
7. (Động) Đưa, vận chuyển. ◎Như: “du mục” đưa mắt.
8. (Động) § Thông “du” .

Từ điển Thiều Chửu

① Chơi, tới chỗ cảnh đẹp ngắm nghía cho thích gọi là du. Như du sơn chơi núi. Du viên chơi vườn, v.v. Ði xa cũng gọi là du. Như du học đi học xa.
② Chơi bời, đi lại chơi bời với nhau gọi là du. Như giao du thậm quảng chơi bạn rất rộng.
③ Ðặt ra những lời đáng mừng, đáng sợ để nói cho người dễ xiêu lòng nghe mình gọi là du thuyết .
④ Có khi dùng lầm như chữ du . Xem lại chữ du .
⑤ Vui.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như (bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi. Đi từ nơi này qua nơi khác — Trôi nổi, lông bông — Đi chơi. Rong chơi — Giao thiệp, chơi với người khác.

Tự hình 5

Dị thể 10

Từ ghép 49

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

du

U+9103, tổng 11 nét, bộ ấp 邑 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một huyện đời nhà Hán, tức Du huyện, nay thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Hoa.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

du [đậu]

U+92C0, tổng 15 nét, bộ kim 金 (+7 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đồng vàng

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đồng vàng.

Tự hình 1

Dị thể 2

Bình luận 0

du [dao]

U+9683, tổng 11 nét, bộ phụ 阜 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên đất)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Du Mi” tên huyện đời Hán, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây 西. § Đất này xưa sản xuất mực, nên trong thơ văn “du mi” dùng thay cho mực.
2. (Động) Vượt qua. § Thông “du” . ◇Hán Thư : “Quý tiện hữu đẳng nhi hạ bất du hĩ” (Giả Nghị truyện ) Quý và tiện có cấp bậc nên bậc dưới không vượt qua (bậc trên) vậy.
3. Một âm là “diêu”. (Phó) Xa. § Cũng như “diêu” .

Từ điển Thiều Chửu

① Tên đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Vượt qua (như , bộ );
Du Mi [Yúmí] Tên đất thời cổ (thuộc huyện Thiên Dương, tỉnh Thiểm Tây Trung Quốc ngày nay, nơi sản xuất mực, vì vậy những từ “du mi”, “mi hoàn” còn dùng để chỉ mực viết).

Tự hình 2

Chữ gần giống 13

Bình luận 0

du [trừu]

U+9B8B, tổng 16 nét, bộ ngư 魚 (+5 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một loài cá giống như con lươn

Từ điển Trần Văn Chánh

① Một loài cá mình dài và dẹt, đầu có nhiều hình gai nổi lên, miệng lớn răng nhỏ, sống ở giữa những tảng đá gần biển;
② (văn) Cá nhỏ.

Tự hình 1

Dị thể 2

Bình luận 0

du

U+9BC8, tổng 17 nét, bộ ngư 魚 (+6 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con cá du

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cá du. § Tức là cá “bạch điều” . Còn gọi là “điều ngư” . ◇Trang Tử : “Du ngư xuất du thung dung, thị ngư chi lạc dã” , Cá du ra chơi thong thả, đó là niềm vui của cá.

Từ điển Thiều Chửu

① Cá du. Trang Tử : Du ngư xuất du thung dung, thị ngư chi lạc dã cá du ra chơi thong thả, đó là niềm vui của cá. Nhượng Tống dịch thoát: Kìa đàn cá lượn lờ bơi chơi, đàn cá mới sướng chứ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cá du: Cá du ra chơi thong thả, đó là niềm vui của cá (Trang tử).

Tự hình 2

Dị thể 4

Bình luận 0

du [trừu]

U+9C89, tổng 13 nét, bộ ngư 魚 (+5 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một loài cá giống như con lươn

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0