Có 10 kết quả:

嚾 hoan懽 hoan欢 hoan歓 hoan歡 hoan獾 hoan讙 hoan貆 hoan貛 hoan驩 hoan

1/10

hoan

U+56BE, tổng 20 nét, bộ khẩu 口 + 17 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kêu lớn lên. Gọi to lên.

Tự hình 1

Dị thể 2

hoan [hoàn, hoạn, quán]

U+61FD, tổng 20 nét, bộ tâm 心 + 17 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vui, mừng. § Cũng như chữ “hoan” 歡. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Tử Quang âm, vị thường giao ngữ, dữ đối chước tửu hoan thậm” 子光瘖, 未嘗交語, 與對酌酒懽甚 (Ẩn dật truyện 隱逸傳, Vương Tích 王績).
2. Một âm là “hoạn”. (Danh) Tai họa, vạ, nạn. § Xưa dùng như “hoạn” 患.
3. Một âm là “quán”. (Phó) Lo sợ mà không nói ra được.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 歡 (bộ 欠).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui vẻ, mừng rỡ.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

hoan

U+6B22, tổng 6 nét, bộ khiếm 欠 + 2 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngựa ngoan, ngựa lành

Từ điển phổ thông

vui vẻ, mừng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 歡.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 歡 (bộ 欠).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vui mừng, hoan.【歡呼】hoan hô [huanhu] Hoan hô, reo hò: 鼓掌歡呼 Vỗ tay hoan hô; 長時間的歡呼 Hoan hô hồi lâu;
② Thích, vui thích. (Ngr) Mạnh, sôi nổi: 文藝活動搞得挺歡 Hoạt động văn nghệ rất sôi nổi;
③ (văn) Chàng (từ người con gái gọi người yêu).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 歡

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 8

hoan

U+6B53, tổng 15 nét, bộ khiếm 欠 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vui vẻ, mừng

Tự hình 1

Dị thể 1

hoan

U+6B61, tổng 21 nét, bộ khiếm 欠 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vui vẻ, mừng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vui mừng, vui vẻ. ◎Như: “hoan lạc” 歡樂 vui sướng.
2. (Tính) Thân ái.
3. (Danh) Tiếng xưng hô với tình nhân. ◇Vô danh thị 無名氏: “Tự tòng biệt hoan lai, Liêm khí liễu bất khai” 自從別歡來, 奩器了不開 (Tí dạ ca 子夜歌) Từ khi từ biệt chàng đến nay, Tráp gương chưa hề mở.
4. (Danh) Họ “Hoan”.
5. (Động) Yêu, thích.

Từ điển Thiều Chửu

① Vui mừng.
② Trai gái yêu nhau, bên gái gọi bên trai là hoan, cũng như tiếng chàng của ta.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vui mừng, hoan.【歡呼】hoan hô [huanhu] Hoan hô, reo hò: 鼓掌歡呼 Vỗ tay hoan hô; 長時間的歡呼 Hoan hô hồi lâu;
② Thích, vui thích. (Ngr) Mạnh, sôi nổi: 文藝活動搞得挺歡 Hoạt động văn nghệ rất sôi nổi;
③ (văn) Chàng (từ người con gái gọi người yêu).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui vẻ, mừng rỡ — Lòng yêu giữa trai gái. Chẳng hạn Biệt hoan 别歡 ( sự xa cách giữa trai gái ).

Tự hình 3

Dị thể 7

Từ ghép 19

Một số bài thơ có sử dụng

hoan

U+737E, tổng 20 nét, bộ khuyển 犬 + 17 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con chuột trũi, con lửng

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “hoan” 貛.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ hoan 貛.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Con lửng: 豬貛 Lửng heo; 狗貛 Lửng chó.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 貛 (bộ 豸).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con lợn lòi, heo rừng.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

hoan [hoán, huyên]

U+8B99, tổng 24 nét, bộ ngôn 言 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nô đùa ầm ĩ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm rầm rĩ. ◇Sử Kí 史記: “Thị nhật nãi bái Bình vi đô úy, sử vi tham thừa, điển hộ quân, chư tướng tận hoan” 是日乃拜平為都尉, 使為參乘, 典護軍, 諸將盡讙 (Trần Thừa tướng thế gia 陳丞相世家) Hôm đó bèn phong (Trần) Bình làm đô úy, cho giữ chức tham thừa, cai quản các tướng quân, các tướng đều xôn xao.
2. (Tính) Vui mừng. § Thông “hoan” 歡.

Từ điển Thiều Chửu

① Nô đùa rầm rĩ.
② Vui mừng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ầm ĩ;
② Vui mừng (như 歡, bộ 欠).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói ba hoa, nói nhiều — Vui vẻ — Các âm khác là Hoán, Huyên. Xem các âm nay.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

hoan [hoàn]

U+8C86, tổng 13 nét, bộ trĩ 豸 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con chuột trũi, con lửng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một con thú thuộc giống “hạc” 貉.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 貛.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

hoan

U+8C9B, tổng 24 nét, bộ trĩ 豸 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con chuột trũi, con lửng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một giống dã thú hình xác nhỏ mà béo, mõm nhọn, chân ngắn, đuôi ngắn, ở hang, thường hay đào thủng đê điều. Thứ giống lợn lông vàng suộm gọi là “trư hoan” 猪貛, thứ giống chó nhuôm nhuôm gọi là “cẩu hoan” 狗貛, lột da thuộc dùng làm đệm được.

Từ điển Thiều Chửu

① Một giống dã thú hình xác nhỏ mà béo, mõm nhọn, chân ngắn, đuôi ngắn, ở hang, thường hay đào thủng đê điều. Thứ giống lợn lông vàng suộm gọi là trư hoan 猪貛, thứ giống chó nhuôm nhuôm gọi là cẩu hoan 狗貛, lột da thuộc dùng làm đệm được.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Con lửng: 豬貛 Lửng heo; 狗貛 Lửng chó.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con lợn lòi, heo rừng — Con chó sói đực.

Tự hình 2

Dị thể 3

hoan

U+9A69, tổng 27 nét, bộ mã 馬 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngựa ngoan, ngựa lành

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một giống ngựa.
2. (Danh) Sự vui mừng, lòng vui vẻ. ◇Sử Kí 史記: “Thả dĩ nhất bích chi cố nghịch cường Tần chi hoan, bất khả” 且以一璧之故逆彊秦之驩, 不可 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Vả chăng vì một viên ngọc mà làm cường Tần mất vui thì không nên.
3. (Danh) Họ “Hoan”.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là tên một con ngựa. Cũng có khi dùng như chữ hoan 歡.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ngựa hoan (tên một con ngựa);
② Vui mừng (như 歡, bộ 欠).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên giống ngựa tốt — Vui vẻ — Tên đất, chỉ vùng Nghệ an Hà tĩnh của ta thời xưa, còn gọi là Hoan châu.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng