Có 7 kết quả:

喁 ngung堣 ngung嵎 ngung禺 ngung隅 ngung顒 ngung颙 ngung

1/7

ngung [ngu, vu]

U+5581, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. môi cá dẩu lên
2. tiếng nhịp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cá ló khỏi mặt nước để thở. ◇Hàn Thi ngoại truyện 韓詩外傳: “Thủy trọc tắc ngư ngung, lệnh hà tắc dân loạn” 水濁則魚喁, 令苛則民亂 (Quyển nhất 卷一) Nước đục thì cá ló khỏi mặt nước để thở, lệnh khắc nghiệt thì dân làm loạn.
2. (Tính) “Ngung ngung” 喁喁 mọi người đều hướng theo, cùng ngưỡng vọng.
3. Một âm là “ngu”. (Danh) Tiếng nhịp, tiếng ứng theo. ◇Trang Tử 莊子: “Tiền giả xướng hu nhi tùy giả xướng ngu” 前者唱于而隨者唱喁 (Tề vật luận 齊物論) Cái trước kêu tiếng "hu" thì cái sau nhịp tiếng "ngu".
4. (Danh) “Ngu ngu” 喁喁 tiếng thì thầm. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Văn xá bắc ngu ngu, như hữu gia khẩu” 聞舍北喁喁, 如有家口 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Nghe phía bắc có tiếng thì thầm, như có người ở.

Từ điển Thiều Chửu

① Môi cá dẩu lên. Vì thế nên mọi người cùng trông mong mến nhớ gọi là ngung ngung 喁喁. Cũng đọc là vu 于.
② Một âm là ngu. Tiếng nhịp (tiếng ứng nhịp lại).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cá ló ra mặt nước, cá vẩu môi lên;
② 【喁喁】ngung ngung [yóng yóng] (văn) Mọi người hướng theo, mọi người đều ngưỡng vọng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Miệng cá hớt lên — Cá ngóc đầu há miệng.

Tự hình 2

Dị thể 1

ngung

U+5823, tổng 12 nét, bộ thổ 土 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. xưa dùng như chữ 隅
2. như chữ 嵎

Tự hình 2

Dị thể 1

ngung [ngu]

U+5D4E, tổng 12 nét, bộ sơn 山 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỗ núi cong, góc núi. § Tựa chỗ hiểm yếu mà giữ gọi là “phụ ngu” 負嵎.
2. (Danh) Nơi xa xôi hẻo lánh. § Thông “ngung” 隅.
3. § Ta quen đọc là “ngung”.

Từ điển Thiều Chửu

① Chỗ núi cong (góc núi), tựa chỗ hiểm mà giữ gọi là phụ ngu 負嵎. Ta quen đọc là chữ ngung.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chỗ núi cong, góc núi: 負嵎 Tựa vào góc núi (chỗ hiểm trở) để giữ.

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

ngung

U+9685, tổng 11 nét, bộ phụ 阜 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đất ngoài ven
2. cạnh góc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỗ núi, sông uốn khúc chuyển hướng. ◎Như: “hải ngung” 海隅 góc bể. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Yêu ngã hạ mã hành, Vị ngã chỉ san ngung” 要我下馬行, 為我指山隅 (Đồng Quan lại 潼關吏) Mời ta xuống ngựa đi, Chỉ cho ta chỗ núi quành.
2. (Danh) Góc. ◎Như: “tường ngung” 牆隅 góc tường, “tứ ngung” 四隅 bốn góc. ◇Thi Kinh 詩經: “Tĩnh nữ kì xu, Sĩ ngã ư thành ngung” 靜女其姝, 俟我於城隅 (Bội phong 邶風, Tĩnh nữ 靜女) Người con gái trinh tĩnh xinh đẹp, Đợi ta ở góc thành.
3. (Danh) Bên, cạnh. ◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: “Quế thụ giáp đạo sanh, thanh long đối đạo ngung” 桂樹夾道生, 青龍對道隅 (Lũng tây hành 隴西行) Cây quế mọc sát bên đường, rồng xanh đối mặt cạnh đường.
4. (Danh) Nơi xa xôi hẻo lánh, vùng biên giới. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Kinh doanh tứ ngung, hoàn phản ư xu” 經營四隅, 還反於樞 (Nguyên đạo 原道) Mưu hoạch ở bốn phương xa xôi, rồi trở về nơi trọng yếu.
5. (Danh) Khía cạnh, phương diện (của sự vật). ◇Luận Ngữ 論語: “Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã” 不憤不啟, 不悱不發, 舉一隅不以三隅反, 則不復也 (Thuật nhi 述而) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta vén mở cho một khía cạnh (của vấn đề) rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba mặt kia, thì ta không dạy cho nữa.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðất ngoài ven. Như hải ngung 海隅 ngoài góc bể.
② Cạnh vuông, phàm vật gì vuông cũng đều có bốn cạnh. Sách Luận ngữ nói Cử nhất ngung bất dĩ tam ngung phản 舉一隅不以三隅反 (Thuật nhi 述而) cất một góc không biết xét đến ba góc kia, ý nói cho biết cái này mà không hay tìm hiểu tới cái kia vậy.
③ Quy vuông, một cách lấy vuông trong phép tính.
④ Cạnh góc, người biết phân biệt nên chăng không có lấy càn gọi là liêm ngung 廉隅.
⑤ Không cùng mọi người cùng chịu ơn trạch gọi là hướng ngung 向隅.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Góc, cạnh, xó: 墻隅 Góc tường; 舉一隅不以三隅反 Nêu một góc mà không biết xét đến ba góc kia (Luận ngữ);
② Vùng ven: 海隅 Vùng ven biển, góc biển.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái góc — Một góc.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

ngung

U+9852, tổng 18 nét, bộ hiệt 頁 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nghiêm chỉnh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) To lớn.
2. (Tính) Nghiêm chính, nghiêm nghị và chính đính. ◇Dịch Kinh 易經: “Quán nhi bất tiến, hữu phu ngung nhược” 觀盥而不薦, 有孚顒若 (Quán quái 坤卦) Biểu thị (cho người ta thấy) mà không cần dâng cúng, thành tín và nghiêm chính.
3. (Phó) Trông ngóng, ngưỡng vọng. ◇Liễu Vĩnh 柳永: “Tưởng giai nhân, trang lâu ngung vọng” 想佳人, 妝樓顒望 (Đối tiêu tiêu từ 對瀟瀟詞) Nghĩ tới người đẹp, lầu trang trông ngóng.

Từ điển Thiều Chửu

① Nghiêm chính (tả cái dáng mặt nghiêm nghị, chính đính).
② To kếch xù.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nghiêm nghị;
② To lớn, kếch xù;
③ Có đầu lớn;
④ 【顒顒】ngung ngung [yóngyóng] (văn) Có vẻ ngưỡng mộ. Cg. 顒然.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầu quá lớn ( so với thân mình ). Dáng nghiêm chỉnh.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

ngung

U+9899, tổng 15 nét, bộ hiệt 頁 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nghiêm chỉnh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 顒.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nghiêm nghị;
② To lớn, kếch xù;
③ Có đầu lớn;
④ 【顒顒】ngung ngung [yóngyóng] (văn) Có vẻ ngưỡng mộ. Cg. 顒然.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 顒

Tự hình 1

Dị thể 2