Có 8 kết quả:

塄 léng崚 léng愣 léng棱 léng楞 léng稜 léng薐 léng輘 léng

1/8

léng [lèng]

U+5844, tổng 12 nét, bộ tǔ 土 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Gò đất ở mé ruộng.

Từ điển Trung-Anh

elevated bank around a field

Tự hình 2

léng [líng]

U+5D1A, tổng 11 nét, bộ shān 山 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: lăng tằng 崚嶒)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Lăng tằng” 崚嶒 chập trùng cao vút.
2. (Tính) Hình dung người tính tình cương trực, kiên trinh, bất khuất. ◎Như: “ngạo cốt lăng tằng” 傲骨崚嶒 ngang tàng bất khuất.

Từ điển Trung-Anh

lofty (as of mountain)

Tự hình 1

Dị thể 5

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

léng [lèng]

U+6123, tổng 12 nét, bộ xīn 心 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ngây dại, ngu đần. ◎Như: “lăng đầu lăng não” 愣頭愣腦 ngớ nga ngớ ngẩn. § “Lăng đầu lăng não” 愣頭愣腦 cũng có nghĩa là cứng đầu bướng bỉnh, đầu bò đầu bướu, lỗ mãng, thô lỗ mạo thất.
2. (Động) Ngẩn người ra, thất thần. ◎Như: “phát lăng” 發愣 sửng sốt, ngẩn người ra.

Tự hình 2

Dị thể 1

léng [lēng, lèng, líng]

U+68F1, tổng 12 nét, bộ mù 木 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. oai linh
2. góc, cạnh

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như chữ “lăng” 稜.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ lăng 稜.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 稜 (bộ 禾).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Góc cạnh ( Nguyên nghĩa là cây có cành mọc ra bốn góc ).

Từ điển Trung-Anh

(1) square beam
(2) variant of 稜|棱[leng2]

Từ điển Trung-Anh

(1) corner
(2) edge
(3) arris (sharp ridge formed by two surfaces meeting at an edge)
(4) protrusion

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 18

Một số bài thơ có sử dụng

léng [lèng]

U+695E, tổng 13 nét, bộ mù 木 + 9 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

góc, cạnh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Góc. § Cũng như “lăng” 稜. ◎Như: “tam lăng kính” 三楞鏡 kính tam giác (tiếng Pháp: prisme).
2. (Danh) Tiếng dùng để phiên dịch kinh Phật. ◎Như: “Lăng-nghiêm” 楞嚴, “Lăng-già” 楞伽 kinh Lăng-nghiêm, kinh Lăng-già. § Kinh “Lăng-nghiêm” gọi đủ là “Thủ-lăng-nghiêm tam-muội kinh” 首楞嚴三昧經. Kinh “Lăng-già” gọi đủ là “Nhập-lăng-già kinh” 入楞伽經.
3. (Tính) Ngốc, ngớ ngẩn. ◎Như: “lăng đầu lăng não” 愣頭愣腦 ngớ nga ngớ ngẩn.
4. (Động) Ngẩn người ra, thất thần. § Cũng như “lăng” 愣. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “A nha! Ngô ma lăng liễu nhất tức, đột nhiên phát đẩu” 阿呀! 吳媽楞了一息, 突然發抖 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Ối giời ơi! Bà vú Ngô ngẩn người ra một lúc, bỗng run lập cập.

Từ điển Thiều Chửu

① Cùng nghĩa với chữ lăng 稜.
② Lăng nghiêm 楞嚴, lăng già 楞伽 kinh Lăng-nghiêm, kinh Lăng-già, hai bộ kinh nghĩa lí rất cao thâm trong nhà Phật.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 棱 [léng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mênh mông mơ hồ. Không rõ ràng.

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 稜|棱, corner
(2) square beam
(3) edge
(4) arris (curve formed by two surfaces meeting at an edge)
(5) see 楞迦 Sri Lanka

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

léng [lèng, líng]

U+7A1C, tổng 13 nét, bộ hé 禾 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. oai linh
2. góc, cạnh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Góc. ◎Như: “lăng giác” 稜角 góc cạnh.
2. (Danh) Sống, ngấn, nếp (đường vằn nổi trên mặt vật thể). ◇Tô Thức 蘇軾: “Dạ sương xuyên ốc y sanh lăng” 夜霜穿屋衣生稜 (Diêm quan bộ dịch hí trình 鹽官部役戲呈) Sương đêm thấu suốt nhà, áo sinh ra ngấn nếp.
3. (Danh) Oai linh, oai nghiêm. ◎Như: “uy lăng” 威稜 oai nghiêm.

Từ điển Trung-Anh

(1) corner
(2) edge
(3) arris (sharp ridge formed by two surfaces meeting at an edge)
(4) protrusion

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 17

Một số bài thơ có sử dụng

léng

U+8590, tổng 16 nét, bộ cǎo 艸 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: ba lăng 菠薐)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “ba thái” 菠菜.

Từ điển Thiều Chửu

① Ba lăng 菠薐. Xem chữ ba 菠.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) Rau bina.

Từ điển Trung-Anh

old name for spinach

Tự hình 1

Từ ghép 1

léng [líng]

U+8F18, tổng 15 nét, bộ chē 車 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bánh xe nghiến qua.
2. (Động) Giẫm, đạp, nghiền, chèn ép khinh thường. ◇Hán Thư 漢書: “Lăng lịch tông thất, xâm phạm cốt nhục” 輘轢宗室, 侵犯骨肉 (Quán Phu truyện 灌夫傳).

Tự hình 1

Dị thể 2