Có 4 kết quả:

延 dang揚 dang攔 dang𢬥 dang

1/4

dang [dan, diên]

U+5EF6, tổng 6 nét, bộ dẫn 廴 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang

Tự hình

Dị thể

dang [duồng, dàng, dâng, dương, giàng, nhàng]

U+63DA, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang

Tự hình

Dị thể

dang [dan, dàn, lan, đan]

U+6514, tổng 20 nét, bộ thủ 手 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang

Tự hình

Dị thể

dang [dan, dàng, giàng, giăng, giương, giạng, giằng, ràng]

U+22B25, tổng 9 nét, bộ thủ 手 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang