Có 6 kết quả:

偺 cha咱 cha喒 cha嗻 cha皻 cha皽 cha

1/6

cha [tảm]

U+507A, tổng 11 nét, bộ nhân 人 (+9 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

ta, tôi, mình

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 咱 (bộ 口).

Tự hình 1

Dị thể 4

Chữ gần giống 2

Bình luận 0

cha [gia, ta]

U+54B1, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ta, tôi, mình

Từ điển trích dẫn

1. (Đại) Tục tự xưng mình (“ngã” 我 ta, tôi, “ngã môn” 我們 chúng ta, chúng tôi) là “cha” 咱. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Cha môn cân liễu khứ, khán tha hữu ta ý tứ một hữu?” 咱們跟了去, 看他有些意思沒有 (Đệ tứ thập bát hồi) Chúng ta đi theo sang đó, xem (thơ của) chị ta có gì hay không?
2. (Danh) Hợp âm của “tảo vãn” 早晚. Chỉ thời gian. ◇Kim Bình Mai 金瓶梅: “Bất tri đa cha lai, chỉ phạ đẳng bất đắc tha” 不知多咱來, 只怕等不得他 (Đệ tam thập ngũ hồi) Không biết bao lâu anh ấy sẽ đến, chỉ sợ không đợi được.
3. Một âm là “gia”. (Ngữ khí từ) Biểu thị trần thuật: nào, nha, nhé... ◇Mã Trí Viễn 馬致遠: “Trương nhị ca, tàm tiến khứ gia” 張二哥, 喒進去咱 (Thanh sam lệ 青衫淚) Trương nhị ca, chúng ta vào nhé.
4. (Trợ) Làm sao, gì vậy.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục tự xưng mình là cha. Cũng đọc là gia.

Từ điển Trần Văn Chánh

【咱家】ta gia [zájia] Ta, tôi, mình. Xem 咱 [zán].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tôi, ta, mình: 咱不想去看雜技了 Tôi không muốn đi xem xiếc đâu;
② Chúng ta, chúng mình: 咱都是勞動者 Chúng ta đều là những người lao động. 【咱們】cha môn [zán men] a. Chúng ta, chúng mình, ta; b. Tôi, tao, cậu, mày. Xem 咱 [zá].

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

cha [gia, ta, tàm]

U+5592, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ta, tôi, mình

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 咱.

Tự hình 1

Dị thể 3

Bình luận 0

cha [chạ, gia, già]

U+55FB, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vị thần giữ cửa phía tây của tông miếu nhà vua. Cũng đọc Gia — Một âm khác là Chạ.

Tự hình 1

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

cha [tra]

U+76BB, tổng 16 nét, bộ bì 皮 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

mũi nổi nốt đỏ

Từ điển Thiều Chửu

① Mũi đỏ, mũi nổi những nốt đỏ.

Tự hình 1

Dị thể 2

Bình luận 0

cha [triển]

U+76BD, tổng 18 nét, bộ bì 皮 (+13 nét)
phồn & giản thể