Có 18 kết quả:

垵 am埯 am媕 am庵 am愔 am杉 am盦 am腤 am菴 am葊 am裺 am諳 am谙 am闇 am韽 am馣 am鵪 am鹌 am

1/18

am

U+57B5, tổng 9 nét, bộ thổ 土 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đào lỗ để tra hạt
2. lỗ để tra hạt
3. khóm, cụm

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đào lỗ để tra hạt;
② Lỗ để tra hạt;
③ (loại) Khóm, cụm: 一埯兒花生 Một khóm lạc (đậu phộng).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 埯

Tự hình 1

Dị thể 1

am

U+57EF, tổng 11 nét, bộ thổ 土 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đào lỗ để tra hạt
2. lỗ để tra hạt
3. khóm, cụm

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đào lỗ để tra hạt;
② Lỗ để tra hạt;
③ (loại) Khóm, cụm: 一埯兒花生 Một khóm lạc (đậu phộng).

Tự hình 2

Dị thể 1

am [an, yểm]

U+5A95, tổng 12 nét, bộ nữ 女 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Am a 媕娿 — Một âm là Yểm.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

am

U+5EB5, tổng 11 nét, bộ nghiễm 广 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cái am (nhà tranh nhỏ)
2. nhà nhỏ để thờ Phật

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhà tranh nhỏ mái tròn, lều tranh. ◎Như: “thảo am” 草庵 lều cỏ, “mao am” 茅庵 lều tranh. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Kết nhất mao am, tu chân dưỡng tính” 結一茅庵, 修真養性 (Đệ nhất hồi) Dựng một túp lều tranh (để) tu chân dưỡng tính.
2. (Danh) Miếu, chùa nhỏ để thờ Phật. § Cũng viết là 菴. ◎Như: “ni cô am” 尼姑庵 am ni cô.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái am, cái nhà tranh nhỏ gọi là am.
② Cái nhà nhỏ thờ Phật gọi là am. Có khi viết là 菴.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lều tranh;
② Am, chùa nhỏ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái nhà nhỏ lợp cỏ — Cái miếu nhỏ để thờ.

Tự hình 2

Dị thể 9

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

am [âm]

U+6114, tổng 12 nét, bộ tâm 心 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

am

U+76E6, tổng 16 nét, bộ mẫn 皿 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái ang

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nắp, vung (để đậy chén, hũ...).
2. (Danh) Cái ang để đựng thức ăn ngày xưa. ◇Đào Tông Nghi 陶宗儀: “Cổ khí chi danh , tắc hữu ... hồ, am, bẫu” 古器之名,則有 ... 壺, 盦, 瓿 (Nam thôn xuyết canh lục 南村輟耕錄, Quyển thập thất, Cổ đồng khí 古銅器).
3. (Danh) Am (nhà tranh mái tròn). § Cũng như “am” 庵. ◇Từ Kha 徐珂: “Kí bốc táng kì phụ mẫu ư tây khê nhi lư mộ yên, nãi trúc phong mộc am dĩ tị hàn thử” 既卜葬其父母於西溪而廬墓焉, 乃築風木盦以避寒暑 (Hiếu hữu loại 孝友類) Bốc táng cho cha mẹ (tức là xem bói để chọn ngày và đất chôn) ở khe tây và xây mộ (để thủ táng) xong, rồi cất am phong mộc để che mưa nắng. § Ghi chú: Câu văn này mang ý nghĩa của thành ngữ “phong mộc hàm bi” 風木含悲: Cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng, con muốn phụng dưỡng cha mẹ nhưng cha mẹ không còn nữa (xem: “Hàn Thi ngoại truyện” 韓詩外傳, Quyển chín).

Từ điển Thiều Chửu

① Cái ang. Một thứ đựng đồ ăn ngày xưa, bây giờ hay mượn dùng như chữ am 庵.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái ang (một thứ đồ đựng thời xưa);
② Am thờ Phật (dùng như 庵, bộ 厂).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái nắp, cái vung đậy đồ vật.

Tự hình 2

Dị thể 2

am

U+8164, tổng 13 nét, bộ nhục 肉 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cá đã nấu chín, thịt chín.

Tự hình 1

Dị thể 1

am [ám]

U+83F4, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái am (nhà tranh nhỏ)
2. nhà nhỏ để thờ Phật

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như chữ “am” 庵.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ am 庵.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 庵 (bộ 广).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái nhà tranh, nhà cỏ như chữ Am 庵Một âm khác là Ám.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

am

U+844A, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cái am (nhà tranh nhỏ)
2. nhà nhỏ để thờ Phật

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 庵 (bộ 广).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lối viết cổ của chữ Am 庵.

Tự hình 1

Dị thể 1

am [yểm]

U+88FA, tổng 13 nét, bộ y 衣 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Am nang 裺囊 — Một âm khác là Yểm.

Tự hình 2

Từ ghép 1

am

U+8AF3, tổng 16 nét, bộ ngôn 言 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. am tường, thấu hiểu
2. thành thạo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Biết rõ, thành thạo. ◎Như: “am luyện” 諳練 thành thuộc, lão luyện, “am sự” 諳事 hiểu việc.
2. (Động) Nhớ. ◎Như: “am tụng” 諳誦 đọc thuộc lòng, “nhất lãm tiện am” 一覽便諳 xem một lần là nhớ.

Từ điển Thiều Chửu

① Quen, am tường, nghe đã kĩ mà hiểu đã thấu gọi là am. Như am luyện 諳練 thành thuộc, lão luyện.
② Nói mặt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Quen thuộc, am tường, sành, thạo, rành rẽ: 這男孩素諳水性 Đứa bé trai này vốn thạo bơi lội; 諳事 Hiểu việc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hiểu rõ — Nhớ rõ, thuộc lòng.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

am

U+8C19, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. am tường, thấu hiểu
2. thành thạo

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 諳.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Quen thuộc, am tường, sành, thạo, rành rẽ: 這男孩素諳水性 Đứa bé trai này vốn thạo bơi lội; 諳事 Hiểu việc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 諳

Tự hình 2

Dị thể 2

am [yểm, ám]

U+95C7, tổng 17 nét, bộ môn 門 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

am

U+97FD, tổng 20 nét, bộ âm 音 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Âm thanh nhỏ yếu, không vang. ◎Như: “am am” 韽韽 văng vẳng. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Am am cách ngạn hưởng bồ đao” 韽韽隔岸響蒲牢 (Lâm cảng dạ bạc 淋港夜泊) Văng vẳng cách bờ tiếng chuông dội lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng động rất nhỏ, tiếng nói rất nhỏ nghe không thành tiếng.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

am

U+99A3, tổng 17 nét, bộ hương 香 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mùi thơm.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 2

am

U+9D6A, tổng 19 nét, bộ điểu 鳥 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chim cút

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “am thuần” 鵪鶉.

Từ điển Thiều Chửu

① Xem chữ thuần 鶉.

Từ điển Trần Văn Chánh

【鵪鶉】am thuần [anchún] Chim cun cút. Cg. 鶉 [chún].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài chim tương tự như con gà con, đuôi ngắn hay nhảy nhót tên khoa học là Turnix Blakistoni. Còn gọi là Am Thuần.

Tự hình 2

Dị thể 9

Từ ghép 1

am

U+9E4C, tổng 13 nét, bộ điểu 鳥 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chim cút

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鵪.

Từ điển Trần Văn Chánh

【鵪鶉】am thuần [anchún] Chim cun cút. Cg. 鶉 [chún].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鵪

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 1