Có 4 kết quả:

澣 huǎn ㄏㄨㄢˇ睆 huǎn ㄏㄨㄢˇ緩 huǎn ㄏㄨㄢˇ缓 huǎn ㄏㄨㄢˇ

1/4

huǎn ㄏㄨㄢˇ [guǎn ㄍㄨㄢˇ, hàn ㄏㄢˋ, huàn ㄏㄨㄢˋ, wǎn ㄨㄢˇ]

U+6FA3, tổng 16 nét, bộ shǔi 水 (+13 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như chữ 浣.

Tự hình 1

Dị thể 3

Chữ gần giống 11

Một số bài thơ có sử dụng

huǎn ㄏㄨㄢˇ [huàn ㄏㄨㄢˋ]

U+7746, tổng 12 nét, bộ mù 目 (+7 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tốt đẹp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tròn xoe, tròn trịa. ◇Thi Kinh 詩經: “Hữu đệ chi đỗ, Hữu hoản kì thật” 有杕之杜, 有睆其實 (Tiểu nhã 小雅, Đệ đỗ 杕杜) Có cây đỗ lẻ loi, Có trái tròn trịa.
2. (Tính) Sáng, lấp lánh. ◇Vương An Thạch 王安石: “Hoản bỉ thiên thượng tinh” 睆彼天上星 (Hòa nông cụ 和農具) Sao trời kia lấp lánh.
3. (Tính) Tốt đẹp.
4. (Tính) Vẻ mỉm cười.
5. (Động) Lồi mắt ra.
6. (Động) Nhìn.
7. (Danh) Tên một nước chư hầu ngày xưa.
8. (Danh) Tên huyện, thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh An Huy. § Thông “hoàn” 皖.

Từ điển Trung-Anh

(1) good-looking
(2) cute

Tự hình 1

Dị thể 2

Chữ gần giống 7

Một số bài thơ có sử dụng

huǎn ㄏㄨㄢˇ

U+7DE9, tổng 15 nét, bộ mì 糸 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chậm chạp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thong thả. ◎Như: “hoãn bộ” 緩步 bước thong thả.
2. (Tính) Chậm chạp, chậm trễ. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Hu ta khổ nô hoãn, Đãn cụ thất nghi đương” 于嗟苦駑緩, 但懼失宜當 (Nhạc Dương Lâu biệt đậu ti trực 岳陽樓別竇司直).
3. (Tính) Rộng, rộng rãi. ◎Như: “khoan hoãn” 寬緩 rộng rãi. ◇Cổ thi 古詩: “Y đái nhật dĩ hoãn” 衣帶日已緩悲 (Hành hành trùng hành hành 行行重行行) Áo quần ngày càng rộng ra.
4. (Tính) Khoan thứ, không khắc nghiệt (nói về hình phạt, xử án...). ◇Quản Tử 管子: “Công khinh kì thuế liễm, tắc nhân bất ưu cơ; hoãn kì hình chánh, tắc nhân bất cụ tử” 公輕其稅斂, 則人不憂飢; 緩其刑政, 則人不懼死 (Bá hình 霸形).
5. (Tính) Mềm, xốp. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Nhân nậu tất dĩ hạn, sử địa phì nhi thổ hoãn” 人耨必以旱, 使地肥而土緩 (Nhậm địa 任地).
6. (Tính) Yếu đuối, nhu nhược. ◇Tân Ngũ đại sử 新五代史: “Lục nguyệt, Kiền Chiêu đẳng chí Thành Đô, (Mạnh) Tri Tường yến lao chi, Kiền Chiêu phụng thương khởi vi thọ, (Mạnh) Tri Tường thủ hoãn bất năng cử thương, toại bệnh” 六月, 虔釗等至成都, 知祥宴勞之, 虔釗奉觴起為壽, 知祥手緩不能舉觴, 遂病 (Hậu Thục thế gia 後蜀世家, Mạnh Tri Tường 孟知祥).
7. (Động) Làm chậm trễ, kéo dài thời gian. ◎Như: “hoãn kì” 緩期 dời kì hạn (cho thời hạn lâu hơn), “hoãn binh chi kế” 緩兵之計 kế hoãn binh. ◇Mạnh Tử 孟子: “Dân sự bất khả hoãn dã” 民事不可緩也 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Việc dân không thể chậm trễ.
8. (Động) Hồi lại, tỉnh lại, tươi lại, khôi phục. ◇Lão Xá 老舍: “Tại băng lương đích địa thượng ba phục liễu hảo đại bán thiên, tha tài hoãn quá khí lai” 在冰涼的地上爬伏了好大半天, 他才緩過氣來 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tam tam).
9. (Danh) Chứng bệnh kinh mạch yếu chậm không có sức (Trung y). ◇Vương Thúc Hòa 王叔和: “Hoãn, mạch khứ lai diệc trì” 緩, 脈去來亦遲 (Mạch kinh 脈經, Mạch hình trạng chỉ hạ bí quyết 脈形狀指下秘訣).
10. (Danh) Họ “Hoãn”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chậm, thư thả, thong thả, khoan: 緩步而行 Đi thư thả; 緩一點 Chậm một tí, thư thả đã, khoan đã;
② Hoãn, hoãn lại: 急不容緩 Gấp lắm không cho phép hoãn lại; 緩兩天再辦 Hoãn hai ngày nữa mới làm;
③ Hồi lại, tỉnh lại: 病人昏過去又緩過來 Người bệnh ngất đi rồi tỉnh lại.

Từ điển Trung-Anh

(1) slow
(2) unhurried
(3) sluggish
(4) gradual
(5) not tense
(6) relaxed
(7) to postpone
(8) to defer
(9) to stall
(10) to stave off
(11) to revive
(12) to recuperate

Tự hình 3

Dị thể 3

Chữ gần giống 10

Từ ghép 55

Một số bài thơ có sử dụng

huǎn ㄏㄨㄢˇ

U+7F13, tổng 12 nét, bộ mì 糸 (+9 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chậm chạp

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 緩.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chậm, thư thả, thong thả, khoan: 緩步而行 Đi thư thả; 緩一點 Chậm một tí, thư thả đã, khoan đã;
② Hoãn, hoãn lại: 急不容緩 Gấp lắm không cho phép hoãn lại; 緩兩天再辦 Hoãn hai ngày nữa mới làm;
③ Hồi lại, tỉnh lại: 病人昏過去又緩過來 Người bệnh ngất đi rồi tỉnh lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 緩

Từ điển Trung-Anh

(1) slow
(2) unhurried
(3) sluggish
(4) gradual
(5) not tense
(6) relaxed
(7) to postpone
(8) to defer
(9) to stall
(10) to stave off
(11) to revive
(12) to recuperate

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 15

Từ ghép 55