Có 10 kết quả:

墝 khao墽 khao槁 khao犒 khao硗 khao磽 khao訄 khao訅 khao鄗 khao骹 khao

1/10

khao [nghiêu, sao, xao]

U+589D, tổng 15 nét, bộ thổ 土 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đất xấu, đất sỏi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Khô cứng, cằn cỗi (đất).
2. (Danh) Đất cằn cỗi không trồng trọt được.
3. § Còn có âm là “xao”, “nghiêu”.
4. § Cũng viết là 磽.

Tự hình 1

Dị thể 3

khao

U+58BD, tổng 16 nét, bộ thổ 土 + 13 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xấu, không màu mỡ ( nói về đất đai ).

Tự hình 2

Dị thể 6

khao [cao, cảo, khảo]

U+69C1, tổng 14 nét, bộ mộc 木 + 10 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Khô. ◇Trang Tử 莊子: “Hà kí hồ? Hình cố khả sử như cảo mộc, nhi tâm cố khả sử như tử hôi hồ?” 何居乎? 形固可使如槁木, 而心固可使如死灰乎? (Tề vật luận 齊物論) Sao vậy? Hình lại có thể khiến như gỗ khô, lòng lại có thể khiến như tro nguội?
2. (Tính) Gầy gò, tiều tụy.
3. (Tính) Héo, tàn. ◎Như: “khô cảo” 枯槁 khô héo, “cảo mộc tử hôi” 槁木死灰 cây héo tro tàn.
4. (Danh) Phiếm chỉ vật khô khan dễ cháy.
5. (Danh) Đặc chỉ lá khô. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Xuất Kê San Môn khả lục thất lí, chí ư Vũ Từ, lão tiển duyên tường, bại cảo bố địa” 出稽山門可六七里, 至於禹祠, 老蘚緣墻, 敗槁布地 (Tập ngoại tập thập di bổ biên 集外集拾遺補編, Tân Hợi du lục 辛亥游錄).
6. (Động) Chết. ◇Lưu Hướng 劉向: “... hà diện mục nhi kiến thiên hạ chi sĩ. Toại lập cảo ư Bành San chi thượng” ...何面目而見天下之士. 遂立槁於彭山之上 (Thuyết uyển 說苑, Lập tiết 立節).
7. Một âm là “khao”. § Thông 犒.
8. Một âm là “khảo”. § Thông 考.
9. Một âm là “cao”. (Danh) Tên cây.
10. (Danh) Sào thuyền. § Thông 篙.

Tự hình 3

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

khao

U+7292, tổng 14 nét, bộ ngưu 牛 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khao thưởng, chiêu đãi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thưởng công, ủy lạo. ◎Như: “khao quân” 犒軍 thưởng công quân đội, “khao thưởng” 犒賞 thưởng công. ◇Tống sử 宋史: “Phàm hữu ban khao, quân cấp quân lại, thu hào bất tư” 凡有頒犒, 均給軍吏, 秋毫不私 (Nhạc Phi truyện 岳飛傳) Khi có ban thưởng, phân chia đồng đều cho quân quan, không một chút nào thiên vị.

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) Khao (thưởng công cho người có công lao khó nhọc): 犒師 Khao quân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giết súc vật làm tiệc thưởng cho quân lính — Tưởng thưởng.

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

khao [nghiêu, sao]

U+7857, tổng 11 nét, bộ thạch 石 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đất xấu, đất sỏi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 磽.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đất xấu, đất khô cằn. 【磽薄】nghiêu bạc [qiaobó] Đất khô cằn.

Tự hình 2

Dị thể 4

khao [khiêu, nghiêu, xao]

U+78FD, tổng 17 nét, bộ thạch 石 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đất xấu, đất sỏi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cứng chắc. ◇Thư Nguyên Dư 舒元輿: “Phong lãnh mộc trường sấu, Thạch khao nhân diệc lao” 風冷木長瘦, 石磽人亦勞 (Phường châu án ngục 坊州按獄) Gió lạnh cây dài khẳng kheo, Đá cứng người cũng khó nhọc.
2. (Tính) Đất xấu khô cứng không trồng trọt được, cằn cỗi.
3. § Còn có âm là “xao”.
4. § Ta quen đọc là “nghiêu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðất xấu, đất sành sỏi. Ta quen đọc là chữ nghiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đất xấu, đất khô cằn. 【磽薄】nghiêu bạc [qiaobó] Đất khô cằn.

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

khao [cầu, cừu]

U+8A04, tổng 9 nét, bộ ngôn 言 + 2 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói đùa, nói giỡn cho vui — Một âm khác là Cừu.

Tự hình 2

Dị thể 3

khao [cừu]

U+8A05, tổng 9 nét, bộ ngôn 言 + 2 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói đùa, nói giỡn cho vui — Một âm khác là Cừu.

Tự hình 1

Dị thể 1

khao [hạo]

U+9117, tổng 12 nét, bộ ấp 邑 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kinh đô của Vũ Vương 武王 nhà Chu 周, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây 陝西. § Thông 鎬.
2. (Danh) Một ấp nhà Tấn 晉 thời Xuân Thu, thành xưa ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc 河北 ngày nay.
3. Một âm là “khao”. (Danh) Núi ở tỉnh Hà Nam 河南 ngày nay.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên núi thuộc tỉnh Hà Nam - Trung Hoa — Một âm là Hạo.

Tự hình 1

Dị thể 4

khao

U+9AB9, tổng 15 nét, bộ cốt 骨 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ống chân. Ống quyển.

Tự hình 1

Dị thể 5