Có 11 kết quả:

欚 lễ澧 lễ盠 lễ礼 lễ禮 lễ蠡 lễ豊 lễ醴 lễ鱧 lễ鱺 lễ鳢 lễ

1/11

lễ

U+6B1A, tổng 25 nét, bộ mộc 木 + 21 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại thuyền lớn đi trong sông.

Tự hình 2

Dị thể 5

lễ

U+6FA7, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên sông)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Lễ” 澧: (1) Phát nguyên ở Hà Nam. (2) Ở Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình.
2. (Tính) Ngon ngọt. § Thông “lễ” 醴. ◎Như: “lễ tuyền” 澧泉 suối nước ngọt.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Lễ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 澧水 Sông Lễ (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước ngọt, nước uống được. Td: Hải lễ 海澧 ( dòng nước ngọt chảy ngoài biển ). Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: » Trước từng trải Xiêm La, Cao Miên về Gia Định mới dần ra Khánh Thuận, đã mấy buổi sơn phong hải, lễ trời Cao Quang soi tỏ tấm kiên trinh «.

Tự hình 3

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

lễ

U+76E0, tổng 14 nét, bộ mẫn 皿 + 9 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chén lớn dùng để uống rượu, làm bằng nửa quả bầu phơi khô.

Tự hình 1

Dị thể 3

lễ

U+793C, tổng 5 nét, bộ kỳ 示 + 1 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lễ nghi

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “lễ” 禮.
2. Giản thể của chữ 禮.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ lễ 禮

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lễ, lễ nghĩa: 喪禮 Lễ tang;
② Lễ phép, chào: 禮節 Lễ phép; 彬彬有禮 Lịch sự lễ phép; 敬禮 Kính chào;
③ (văn) Tôn kính;
④ Tặng phẩm, quà: 禮輕情意重 Lễ mọn tình thâm;
⑤ Sách Chu lễ, Nghi lễ và Lễ kí;
⑥ [Lê] (Họ) Lễ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 禮.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết giản dị của chữ Lễ 禮.

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 3

lễ

U+79AE, tổng 17 nét, bộ kỳ 示 + 13 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

lễ nghi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nghi thức trong đời sống xã hội (do quan niệm đạo đức và phong tục tập quán hình thành). ◎Như: “hôn lễ” 婚禮 nghi thức hôn nhân, “tang lễ” 喪禮 nghi tiết về tang chế, “điển lễ” 典禮 điển pháp nghi thức.
2. (Danh) Phép tắc, chuẩn tắc, quy phạm. ◇Lễ Kí 禮記: “Phù lễ giả, sở dĩ định thân sơ, quyết hiềm nghi, biệt đồng dị, minh thị phi dã” 夫禮者, 所以定親疏, 決嫌疑, 別同異, 明是非也 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Lễ, đó là để định thân hay sơ, xét sự ngờ vực, phân biệt giống nhau và khác nhau, tỏ rõ đúng và sai.
3. (Danh) Thái độ và động tác biểu thị tôn kính. ◎Như: “lễ nhượng” 禮讓 thái độ và cử chỉ bày tỏ sự kính nhường, “tiên lễ hậu binh” 先禮後兵 trước đối xử ôn hòa tôn kính sau mới dùng võ lực. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Lưu Bị viễn lai cứu viện, tiên lễ hậu binh, chủ công đương dụng hảo ngôn đáp chi” 劉備遠來救援, 先禮後兵, 主公當用好言答之 (Đệ thập nhất hồi) Lưu Bị từ xa lại cứu, trước dùng lễ sau dùng binh, chúa công nên lấy lời tử tế đáp lại.
4. (Danh) Tên gọi tắt của “Lễ Kí” 禮記.
5. (Danh) Kinh điển của nhà Nho. § Ghi chú: Từ nhà Hán về sau gọi chung “Chu Lễ” 周禮, “Nghi Lễ” 儀禮 và “Lễ Kí” 禮記 là “Tam lễ” 三禮.
6. (Danh) Vật biếu tặng, đồ vật kính dâng. ◎Như: “lễ vật” 禮物 tặng vật dâng biếu để tỏ lòng tôn kính, “hiến lễ” 獻禮 dâng tặng lễ vật.
7. (Danh) Họ “Lễ”.
8. (Động) Tế, cúng. ◇Nghi lễ 儀禮: “Lễ san xuyên khâu lăng ư Tây môn ngoại” 禮山川丘陵於西門外 (Cận lễ 覲禮) Tế núi sông gò đống ở ngoài cửa Tây.
9. (Động) Tôn kính, hậu đãi. ◇Lễ Kí 禮記: “Lễ hiền giả” 禮賢者 (Nguyệt lệnh 月令) Tôn kính hậu đãi người hiền.

Từ điển Thiều Chửu

① Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.
② Kinh Lễ.
③ Ðồ lễ, nhân người ta có việc mà mình đưa vật gì tặng gọi là lễ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lễ, lễ nghĩa: 喪禮 Lễ tang;
② Lễ phép, chào: 禮節 Lễ phép; 彬彬有禮 Lịch sự lễ phép; 敬禮 Kính chào;
③ (văn) Tôn kính;
④ Tặng phẩm, quà: 禮輕情意重 Lễ mọn tình thâm;
⑤ Sách Chu lễ, Nghi lễ và Lễ kí;
⑥ [Lê] (Họ) Lễ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thờ phượng quỷ thần, tức tế lễ, cúng lễ — Cách bày tỏ sự kính trọng. Cách cư xử đẹp đẽ — Đồ vật đem biếu người khác để bày tỏ lòng kính trọng — Tên ba bộ sách của Trung Hoa thời cổ, quy định cách đối xử giữa người này với người khác, tức là các bộ Lễ kí, Chà lễ và Nghi lễ.

Tự hình 6

Dị thể 9

Từ ghép 53

Một số bài thơ có sử dụng

lễ [loả, lãi, ]

U+8821, tổng 21 nét, bộ trùng 虫 + 15 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

con mọt gỗ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con mọt gỗ.
2. (Tính) Bị mọt, lâu ngày mục nát.
3. Một âm khác là “lê”. (Danh) Bầu đựng nước. ◇Hán Thư 漢書: “Dĩ quản khuy thiên, dĩ lê trắc hải, dĩ đình tràng chung” 以筦闚天, 以蠡測海, 以莛撞鐘 (Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳) Lấy ống dòm trời, lấy bầu đựng nước lường biển, lấy cọng cỏ gõ chuông. § Ta quen đọc là “lãi”.
4. (Danh) Tên người. ◎Như: “Phạm Lãi” 笵蠡 người thời Xuân Thu 春秋.
5. Lại một âm là “lỏa”. (Danh) “Thốc lỏa” 瘯蠡 bệnh ghẻ của các loài vật.

Từ điển Thiều Chửu

① Con mọt gỗ, đồ đạc dùng lâu sứt lở cũng gọi là lễ.
② Một âm khác là lê. Quả bầu lọ. Như quản khuy lê trắc 管窺蠡測 nhòm trong ống, ngắm trong bầu, ý nói kẻ nghe thấy hẹp hòi. Ta quen đọc là chữ lãi.
③ Tên người. Như Phạm Lãi 笵蠡 người thời Xuân Thu 春秋.
④ Lại một âm là loả. Thốc loả 瘯蠡 bệnh ghẻ của các loài vật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con mọt gỗ. Cũng đọc Lãi.

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

lễ

U+91B4, tổng 20 nét, bộ dậu 酉 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rượu nếp, rượu ngọt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Rượu ngon ngọt. ◇Lưu Cơ 劉基: “Kị đại mã, túy thuần lễ nhi ứ phì tiên” 騎大馬, 醉醇醴而飫肥鮮者 (Mại cam giả ngôn 賣柑者言) Cưỡi ngựa lớn, say rượu ngọt, no thức béo tươi.
2. (Danh) Suối nước ngọt.
3. § Thông “lễ” 禮.

Từ điển Thiều Chửu

① Rượu nếp, rượu ngọt.
② Lễ tuyền 醴泉 suối nước ngọt.
③ Cùng nghĩa với chữ lễ 禮.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Rượu ngọt, rượu nếp;
② Nước ngọt từ suối chảy ra: 醴泉 Suối nước ngọt;
③ Như 禮 (bộ 示).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ rượu ngon, cất trong một đêm — Nước suối ngọt — Tên sông ở Trung Hoa.

Tự hình 3

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

lễ

U+9C67, tổng 24 nét, bộ ngư 魚 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá chuối, cá quả, cá lóc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cá chuối, cá quả, cá lóc.

Từ điển Thiều Chửu

① Cá chuối, cá quả, cá lóc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Cá chuối, cá quả, cá lóc.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

lễ [li, ly]

U+9C7A, tổng 30 nét, bộ ngư 魚 + 19 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cá chình.
2. Một âm là “lễ”. (Danh) § Cũng như “lễ” 鱧.

Tự hình 2

Dị thể 2

lễ

U+9CE2, tổng 21 nét, bộ ngư 魚 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá chuối, cá quả, cá lóc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鱧.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Cá chuối, cá quả, cá lóc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鱧

Tự hình 2

Dị thể 3