Có 18 kết quả:

刹 sát剎 sát嚓 sát察 sát摋 sát擦 sát杀 sát樧 sát殺 sát煞 sát礤 sát蔱 sát詧 sát鎩 sát鑔 sát铩 sát镲 sát閷 sát

1/18

sát

U+5239, tổng 8 nét, bộ đao 刀 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái tháp thờ Phật, ngôi chùa
2. (xem: sát na 刹那)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “sát” 剎.
2. Giản thể của chữ 剎.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng Phạn, chỉ nước Phật — Chỉ tháp Phật — Chỉ chùa Phật.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

sát [sa]

U+524E, tổng 9 nét, bộ đao 刀 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái tháp thờ Phật, ngôi chùa
2. (xem: sát na 刹那)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái cột phan. § Dịch âm tiếng Phạn "sát-đa-la", gọi tắt là “sát”. ◎Như: Người tu được một phép, dựng cái phan để nêu cho kẻ xa biết gọi là “sát can” 剎干. Cũng chỉ cây cột dựng thẳng trước một Phật điện, cho biết đây là một tự viện hay một ngôi chùa.
2. (Danh) Thế giới, đất nước, cõi (tiếng Phạn: "kṣetra"). ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Diệc mãn thập phương sát” 亦滿十方剎 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Cũng khắp cả mười phương quốc độ.
3. (Danh) Cái tháp Phật.
4. (Danh) Bây giờ thường gọi chùa là “sát”. ◎Như: “cổ sát” 古剎 chùa cổ.

Từ điển Thiều Chửu

① Dịch âm tiếng Phạm là sát sát, gọi tắt là sát. Cái cột phan. Người tu được một phép, dựng cái phan để nêu cho kẻ xa biết gọi là sát can 刹干. Vì thế cái tháp của Phật cũng gọi là sát. Bây giờ thường gọi chùa là sát. Như cổ sát 古刹 là chùa cổ.
② Sát na 刹那, một thời gian rất ngắn, chỉ trong một mối niệm có tới 90 sát na.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Gốc tiếng Phạn: Kṣetra) ① (Ngb) Chùa: 古剎 Chùa cổ;
② 【剎那】sát na [chànà] Khoảnh khắc thời gian rất ngắn; 【剎時】sát thời [chàshí] Trong khoảnh khắc, tức khắc, chốc lát, trong chớp mắt. Như 霎時. Xem 霎 nghĩa
② (bộ 雨). Xem 剎 [sha].

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

sát

U+5693, tổng 17 nét, bộ khẩu 口 + 14 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tiếng động)

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Kít, két, xịch.
2. (Trạng thanh) § Xem “khách sát” 喀嚓.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 喀嚓 [kacha]. Xem 嚓 [ca].

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

sát

U+5BDF, tổng 14 nét, bộ miên 宀 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

xem kỹ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhìn xem kĩ càng. ◇Dịch Kinh 易經: “Ngưỡng dĩ quan ư thiên văn, phủ dĩ sát ư địa lí” 仰以觀於天文, 俯以察於地理 (Hệ từ thượng 繫辭上) Ngẩng lên mà xem thiên văn, cúi xuống mà nhìn kĩ địa lí.
2. (Động) Biện rõ, xét kĩ, tường thẩm. ◇Mạnh Tử 孟子: “Minh túc dĩ sát thu hào chi mạt, nhi bất kiến dư tân, tắc vương hứa chi hồ?” 明足以察秋毫之末, 而不見輿薪, 則王許之乎? (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Mắt sáng nhìn rõ đàng cuối một sợi lông mùa thu, nhưng chẳng thấy cỗ xe chở củi. Vua có tin lời ấy hay không?
3. (Động) Tìm tòi, điều tra. ◎Như: “khảo sát” 考察. ◇Vương An Thạch 王安石: “Thiết vị công hậu dĩ ân tín phủ chúc khương, sát kì tài giả thu vi chi dụng” 竊謂公厚以恩信撫屬羌, 察其材者收為之用 (Dữ Vương Tử Thuần thư 與王子醇書, Chi tam).
4. (Động) Hiểu, biết, lí giải. ◇Lễ Kí 禮記: “Lễ dĩ trị chi, nghĩa dĩ chánh chi, hiếu tử, đễ đệ, trinh phụ, giai khả đắc nhi sát yên” 禮以治之, 義以正之, 孝子, 弟弟, 貞婦, 皆可得而察焉 (Tang phục tứ chế 喪服四制).
5. (Động) Tiến cử, tuyển bạt (sau khi khảo sát). ◇Vương An Thạch 王安石: “Tư mã Tấn thì hữu Hứa Công giả, Đông Dương nhân dã, đức hạnh cao, sát hiếu liêm bất khởi, lão ư gia” 司馬晉時有許攻者, 東陽人也, 德行高, 察孝廉不起, 老於家 (Hứa thị thế phổ 許氏世譜).
6. (Động) Thể sát, lượng sát. ◇Quốc ngữ 國語: “Kim quân vương bất sát, thịnh nộ thuộc binh, tương tàn phạt Việt Quốc” 今君王不察, 盛怒屬兵, 將殘伐越國 (Ngô ngữ 吳語).
7. (Động) Bày tỏ, biểu bạch. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Nguyện thừa gian nhi tự sát hề, tâm chấn điệu nhi bất cảm” 願承間而自察兮, 心震悼而不敢 (Cửu chương 九章, Trừu tư 抽思).
8. (Động) Xét nét nghiệt ngã, xét nét bẻ bắt. § Ngày xưa gọi tòa ngự sử là “sát viện” 察院 nghĩa là giám sát về việc quan lại vậy. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Xử đại quan giả, bất dục tiểu sát” 處大官者, 不欲小察 (Quý công 貴公).
9. (Động) Đến, tới. ◇Quản Tử 管子: “Thượng sát ư thiên, hạ cực ư địa, bàn mãn cửu châu” 上察於天, 下極於地, 蟠滿九州 (Nội nghiệp 內業).
10. (Động) Kiểm điểm. ◇Bồ Tiên Kịch 蒲仙劇: “Nhĩ giá phụ nhân hành thái si, tiến thối thất sát xúc mẫu nghi” 你這婦人行太痴, 進退失察觸母疑 (Phụ tử hận 父子恨, Đệ tam trường 第三場).
11. (Tính) Trong sáng sảng khoái. ◇Tống Ngọc 宋玉: “Cửu khiếu thông uất tinh thần sát, diên niên ích thọ thiên vạn tuế” 九竅通鬱精神察, 延年益壽千萬歲 (Cao đường phú 高唐賦).
12. (Tính) Trong sạch, thanh cao. ◇Đại Đái Lễ Kí 大戴禮記: “Thủy chí thanh tắc vô ngư, nhân chí sát tắc vô đồ” 水至清則無魚, 人至察則無徒 (Tử Trương vấn nhập quan 子張問入官). § Xem “sát sát” 察察.
13. (Tính) Sâu. ◇Đại Đái Lễ Kí 大戴禮記: “Kiệt bất suất tiên vương chi minh đức, nãi hoang đam vu tửu, dâm dật vu nhạc, đức hôn chánh loạn, tác cung thất cao đài, ô trì thổ sát, dĩ dân vi ngược” 桀不率先王之明德, 乃荒耽于酒, 淫泆于樂, 德昏政亂, 作宮室高臺, 汙池土察, 以民為虐 (Thiểu gian 少間).

Từ điển Thiều Chửu

① Xét lại.
② Rõ rệt.
③ Xét nét nghiệt ngã.
④ Xét nét bẻ bắt, ngày xưa gọi toà ngự sử là sát viện 察院 nghĩa là giám sát về việc quan lại vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xét lại, xem xét, giám sát, xét nét, kiểm tra: 察其言,觀其行 Xét lời nói, coi việc làm; 上級去視察農村改革工作 Cấp trên đi kiểm tra công tác cải cách ở nông thôn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thấy rõ — Xem xét kĩ càng.

Tự hình 5

Dị thể 2

Từ ghép 35

Một số bài thơ có sử dụng

sát [tát]

U+644B, tổng 13 nét, bộ thủ 手 + 10 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lẫn lộn. Trộn lẫn — Chà. Cọ mài. Miết vào. Td: Ma sát ( cọ mài ) — Một âm là Tát. Xem Tát.

Tự hình 1

Dị thể 1

sát

U+64E6, tổng 17 nét, bộ thủ 手 + 14 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xoa, xát

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xoa, xát. ◎Như: “sát chưởng” 擦掌 xoa tay.
2. (Động) Lau chùi. ◎Như: “sát bì hài” 擦皮鞋 đánh giày da.
3. (Động) Bôi, thoa. ◎Như: “sát dược” 擦藥 bôi thuốc, “sát du” 擦油 thoa dầu.
4. (Động) Sát gần. ◎Như: “sát thân nhi quá” 擦身而過 sát vào người mà đi qua.
5. (Danh) Dụng cụ để chà xát. ◎Như: “tượng bì sát” 橡皮擦 cục tẩy, cục gôm.

Từ điển Thiều Chửu

① Xoa, xát.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lau, chùi, đánh, xoa xát: 擦桌子 Lau bàn; 擦腳 Chùi chân; 擦皮鞋 Đánh giày;
② Sây, sây sát, trầy: 擦破了皮 Trầy cả da;
③ Sát: 擦着屋簷飛過 Bay sát mái hiên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cọ, mài. Như chữ Sát 摋.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 8

sát [sái, tát]

U+6740, tổng 6 nét, bộ mộc 木 + 2 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

giết chết

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 殺.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 殺

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giết chết;
② Chiến đấu, đánh phá: 殺出重圍 Phá tan vòng vây;
③ Giảm, trừ, áp đảo, đè bẹp: 殺暑氣 Trừ khí nóng; 殺殺敵人的威風 Áp đảo khí thế của địch;
④ (đph) Rát, xót: 殺得慌 Xót quá, rát quá;
⑤ Kết thúc: 殺尾 Cuối cùng;
⑥ Đặt sau động từ chỉ mức độ cao: 氣殺人 Tức chết đi được; 笑殺人 Cười vỡ bụng;
⑥ (văn) Suy kém, tàn tạ: 百花殺 Trăm hoa tàn lụi;
⑦ (văn) Bại hoại, hư hỏng;
⑧ (văn) Như 煞 [shà] nghĩa ① (bộ 火).

Tự hình 2

Dị thể 26

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

sát

U+6A27, tổng 15 nét, bộ mộc 木 + 11 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây, thân đỏ, giống như cây Thù du, nhưng nhỏ hơn.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

sát [sái, tát, ái]

U+6BBA, tổng 10 nét, bộ thù 殳 + 6 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

giết chết

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giết. ◎Như: “sát nhân phóng hỏa” 殺人放火 giết người đốt lửa, “sát trư tể dương” 殺豬宰羊 giết heo mổ cừu.
2. (Động) Chiến đấu, đánh trận. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Sát chí thiên minh, Hùng phương dẫn binh thượng quan” 殺至天明, 雄方引兵上關 (Đệ ngũ hồi) Đánh nhau đến sáng, (Hoa) Hùng mới kéo quân về.
3. (Động) Làm bại hoại, làm hư mất. ◎Như: “sát phong cảnh” 殺風景 làm hỏng mất cảnh đẹp, làm mất hứng.
4. (Động) Giảm bớt. ◎Như: “sát giá” 殺價 giảm bớt giá.
5. (Phó) Hết sức, rất. § Cũng như “sát” 煞. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Não sát thù phương lão sứ thần” 惱殺殊方老使臣 (Quá Thiên Bình 過天平) Làm hết sức não lòng ông sứ thần già ở phương khác đến.
6. Một âm là “sái”. (Động) Bớt, giảm.
7. (Động) Suy, kém. ◎Như: “bách hoa sát” 百花殺 trăm hoa tàn lụi.
8. (Tính) Rất nhỏ. ◎Như: “tiều sái” 噍殺 tiếng rè rè, hình dung cái tiếng đã hết hơi không được mạnh mẽ.
9. (Danh) Sai biệt. ◇Lễ Kí 禮記: “Thân thân chi sát dã” 親親之殺也 (Văn Vương thế tử 文王世子) Gần gũi người thân nhưng có sự sai biệt.
10. (Danh) Cái túi đựng xác chết.
11. Lại một âm nữa là “tát”. (Tính) Tan, lở tở, tơi tả.

Từ điển Thiều Chửu

① Giết, mình tự giết mình gọi là tự sát 自殺.
② Bắt được.
③ Làm cho đến chết.
④ Một âm là sái. Bớt, suy, kém.
⑤ Tiều sái 噍殺 tiếng rè rè, hình dung cái tiếng đã hết hơi không được mạnh mẽ.
⑥ Cái túi đựng xác chết.
⑦ Lại một âm nữa là tát. Tan, lở tở.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giết chết;
② Chiến đấu, đánh phá: 殺出重圍 Phá tan vòng vây;
③ Giảm, trừ, áp đảo, đè bẹp: 殺暑氣 Trừ khí nóng; 殺殺敵人的威風 Áp đảo khí thế của địch;
④ (đph) Rát, xót: 殺得慌 Xót quá, rát quá;
⑤ Kết thúc: 殺尾 Cuối cùng;
⑥ Đặt sau động từ chỉ mức độ cao: 氣殺人 Tức chết đi được; 笑殺人 Cười vỡ bụng;
⑥ (văn) Suy kém, tàn tạ: 百花殺 Trăm hoa tàn lụi;
⑦ (văn) Bại hoại, hư hỏng;
⑧ (văn) Như 煞 [shà] nghĩa ① (bộ 火).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giết chết. Td: Ám sát ( giết lén ) — Chết — Săn bắn được thú vật — Các âm khác là Sái, Tát. Xem các âm này.

Tự hình 9

Dị thể 30

Từ ghép 48

Một số bài thơ có sử dụng

sát

U+715E, tổng 13 nét, bộ hoả 火 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giết chết

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hung thần. ◎Như: “hung sát” 凶煞 thần hung ác.
2. (Danh) § Xem “hồi sát” 回煞.
3. (Phó) Rất, hết sức, cực, thậm. ◎Như: “sát phí khổ tâm” 煞費苦心 mất rất nhiều tâm sức, nát tim nát óc.
4. (Phó) Nào, gì. § Tương đương với “hà” 何, “thập ma” 什麼. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giá thị thập ma ái vật nhi, hữu sát dụng ni?” 這是什麼愛物兒, 有煞用呢 (Đệ lục hồi) Vật đó là cái gì, nó dùng làm gì vậy?
5. (Động) Giết. § Cũng như “sát” 殺.
6. (Động) Dừng lại, đình chỉ. ◎Như: “sát xa” 煞車 ngừng xe. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bảo Thoa tại đình ngoại thính kiến thuyết thoại, tiện sát trụ cước, vãng lí tế thính” 寶釵在亭外聽見說話, 便煞住腳, 往裏細聽 (Đệ nhị thập thất hồi) Bảo Thoa ở phía ngoài đình nghe thấy tiếng nói chuyện, bèn dừng chân, lắng tai nghe.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ sát 殺. Các hung thần đều gọi là sát.
② Lấy ngày kẻ chết mà tính xem đến ngày nào hồn về gọi là quy sát 歸煞.
③ Thu sát 收煞 thu thúc lại.
④ Rất, như sát phí kinh doanh 煞費經營 kinh doanh rất khó nhọc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dừng lại, chấm dứt, ngừng, khóa: 煞住腳 Dừng chân; 煞帳 Khóa sổ;
② Buộc chặt, thắt chặt lại, thúc lại: 煞一煞腰帶 Thắt chặt dây lưng; 收煞 Thu thúc lại;
③ Như 殺 [sha] nghĩa


⑥. Xem 煞 [shà].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rất, rất nhiều (đặt trước hoặc sau động từ, hình dung từ để làm bổ ngữ hoặc trạng ngữ, biểu thị mức độ cao): 山無數,煙萬縷,憔悴煞玉堂人物 Núi vô số, khói muôn làn, làm cho những nhân vật ở ngọc đường (viện hàm lâm) vô cùng khốn khổ (Châu Liêm Tú: Thọ Dương khúc). 【煞費苦心】sát phí khổ tâm [shàfèi kưxin] Nát tim nát óc, mất rất nhiều tâm sức. Cv. 㬠, 殺;
② Hung thần: 煞氣 Sát khí; 凶煞 Rất hung dữ. Xem 煞 [sha].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm bị thương, làm tổn hại tới thân thể người khác — Vị hung thần — Rất. Lắm — Thâu tóm lại. Xem Sát bút.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

sát

U+7924, tổng 19 nét, bộ thạch 石 + 14 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đá thô

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Đá thô;
② 【礤床】sát sàng [săchuáng] Dụng cụ để bào (dưa, củ cải, đu đủ...) thành sợi nhỏ, dao bào sợi.

Tự hình 2

Dị thể 2

sát

U+8531, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 + 10 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Sát 樧 — Một tên chỉ cây Thù du.

Tự hình 1

Dị thể 2

sát

U+8A67, tổng 13 nét, bộ ngôn 言 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xem kỹ

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “sát” 察.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ sát 察.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 察 (bộ 宀).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Sát 察.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

sát [sái]

U+93A9, tổng 18 nét, bộ kim 金 + 10 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. một loại giáo dài
2. tàn phá, rách nát, tổn thương

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ binh khí thời cổ, như cái giáo dài.
2. (Động) Phá hủy, tổn thương. ◇Tả Tư 左思: “Điểu sát cách, thú phế túc” 鳥鎩翮, 獸廢足 (Thục đô phú 蜀都賦) Chim gãy cánh, thú què chân.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một loại giáo dài;
② Tàn phá, rách nát, tổn thương: 鎩羽 Cánh chim bị thương.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

sát

U+9454, tổng 22 nét, bộ kim 金 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái chũm choẹ

Từ điển Trần Văn Chánh

(Cái) chũm choẹ nhỏ, chập choã nhỏ.

Tự hình 2

Dị thể 2

sát

U+94E9, tổng 11 nét, bộ kim 金 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. một loại giáo dài
2. tàn phá, rách nát, tổn thương

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鎩.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một loại giáo dài;
② Tàn phá, rách nát, tổn thương: 鎩羽 Cánh chim bị thương.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鎩

Tự hình 2

Dị thể 3

sát

U+9572, tổng 19 nét, bộ kim 金 + 14 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái chũm choẹ

Từ điển Trần Văn Chánh

(Cái) chũm choẹ nhỏ, chập choã nhỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鑔

Tự hình 2

Dị thể 1

sát

U+95B7, tổng 16 nét, bộ môn 門 + 8 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Sát 殺 — Giảm bớt.

Tự hình 1

Dị thể 2