Có 20 kết quả:

剎 sa娑 sa扠 sa挱 sa挲 sa桫 sa桬 sa楂 sa沙 sa猀 sa痧 sa砂 sa紗 sa纱 sa莎 sa莏 sa裟 sa蹉 sa鯊 sa鲨 sa

1/20

sa

U+5A11, tổng 10 nét, bộ nữ 女 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: bà sa 婆娑)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Sa-bà thế giới” 娑婆世界 dịch âm tiếng Phạn "sahalokadhātu". Trong kinh Phật gọi cõi đời ta ở là cõi “sa-bà”, nghĩa là cõi đời phải chịu nhiều phiền não. Cũng được dịch nghĩa là “kham nhẫn thế giới” 堪忍世界.

Từ điển Thiều Chửu

① Bà sa 婆娑 dáng múa loà xoà, dáng đi lại lật đật.
② Sa bà thế giới 娑婆世界. Sa-bà là dịch âm tiếng Phạm, trong kinh Phật gọi là cõi đời ta ở là cõi Sa-bà, nghĩa là cõi đời phải chịu nhiều phiền não.

Từ điển Trần Văn Chánh

【娑婆】sa bà [suopó] (Phạn ngữ) Cõi ta bà, cõi trần tục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng uốn éo múa lượn.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

sa [xoa, tra]

U+6260, tổng 6 nét, bộ thủ 手 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái xiên để đâm cá, ba ba... ◎Như: “dĩ tra thứ nê trung bác thủ chi” 以扠刺泥中搏取之 lấy xiên đâm cá trong bùn mà bắt.
2. (Động) Gắp, kẹp. ◎Như: “tra thái” 扠菜 gắp đồ ăn, “tra ngư” 扠魚 gắp cá.
3. (Động) Đánh, đấu bằng tay. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã bất tín đảo bất như nhĩ! Nhĩ cảm hòa ngã tra nhất tra ma?” 我不信倒不如你! 你敢和我扠一扠麼 (Đệ nhị hồi) Ta chẳng tin lời mi nói đâu! Mi dám cùng ta ra đấu một trận chơi?
4. (Động) Bắt tréo tay, chắp tay.
5. (Động) Chống tay. ◎Như: “tra yêu” 扠腰 chống nạnh.
6. Một âm là “sa”. (Danh) Lượng từ: gang tay (khoảng cách giữa ngón cái và ngón trỏ, lúc bàn tay mở rộng). ◎Như: “giá khối mộc bản hữu tam sa khoan” 這塊木板有三扠寬 miếng gỗ này rộng ba gang tay.
7. (Động) Đo dài ngắn bằng gang tay. ◎Như: “bả giá khối mộc bản sa nhất sa” 把這塊木板扠一扠 lấy miếng gỗ này đo xem bằng mấy gang tay.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

sa [ta]

U+6331, tổng 10 nét, bộ thủ 手 + 7 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

vuốt ve, mơn trớn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sờ, xát, xoa, bóp.

Từ điển Thiều Chửu

① Sờ, xát, xoa, bóp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 挲.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mài. Cọ xát. Sa có người đọc Tạ.

Tự hình

Dị thể

sa [ta]

U+6332, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vuốt ve, mơn trớn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xoa, xát, mài. § Xem “ma sa” 摩挲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 摩挲 [masa]. Xem 挲 [suo].

Từ điển Trần Văn Chánh

Xoa, sờ, sát. Xem 摩挲 [mósuo]. Xem 挲 [sa].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Sa 挱.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

sa

U+686B, tổng 11 nét, bộ mộc 木 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: sa la 桫欏,桫椤)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Sa la” 桫欏: (1) Cây sa la, lá xanh lục, thân có thể cao tới mười thước hơn (họ Cyatheaceae). (2) Một loại cây hình giống “sơn trà” 山茶.

Từ điển Thiều Chửu

① Sa la 桫欏 cây sa la, sinh ở nước Lưu Cầu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) Cây sa la (Stewartia pseudocamellia).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên loài cây thuộc giống sơn trà.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

sa

U+686C, tổng 11 nét, bộ mộc 木 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây sa đường

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Sa đường” 桬棠 cây sa đường. § Theo sách cổ, là một loại cây có quả, hoa đỏ, quả không nhân, vị tựa như mận.

Từ điển Thiều Chửu

① Sa đường 桬棠 cây sa đường.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) Cây sa đường.

Tự hình

sa [tra]

U+6942, tổng 13 nét, bộ mộc 木 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài cây mọc ở dưới nước — Một âm khác là tra. Xem Tra.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

sa []

U+6C99, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. cát, bãi cát
2. khàn, đục

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cát. ◎Như: “phong sa” 風沙 đất cát bị gió thổi bốc lên, “nê sa” 泥沙 bùn và cát.
2. (Danh) Bãi cát. ◇Thi Kinh 詩經: “Phù ê tại sa” 鳧鷖在沙 (Đại nhã 大雅, Phù ê 鳧鷖) Cò le ở bãi cát.
3. (Danh) Tên số nhỏ, mười hạt bụi là một “sa”, vì thế nên ví dụ vật gì nhỏ cũng gọi là “sa”. ◎Như: “kim sa” 金沙, “thiết sa” 鐵沙.
4. (Danh) Họ “Sa”.
5. (Tính) Quả chín quá hoen ra từng vết con cũng gọi là “sa”. ◎Như: “sa nhương đích tây qua” 沙瓤的西瓜 ruột dưa hấu chín.
6. (Tính) Nhỏ vụn, thô nhám (như hạt cát). ◎Như: “sa đường” 沙糖 đường cát, “sa chỉ” 沙紙 giấy nhám.
7. (Động) Đãi, thải, gạn đi. ◎Như: “sa thải” 沙汰 đãi bỏ.
8. Một âm là “sá”. (Trạng thanh) Tiếng rè rè, tiếng khàn. ◎Như: “sá ách” 沙啞 khản tiếng.

Từ điển Thiều Chửu

① Cát.
② Ðất cát.
③ Bãi cát.
④ Ðãi, thải, gạn đi, như sa thải 沙汰 đãi bỏ bớt đi.
③ Sa môn 沙門 thầy tu. Dịch âm tiếng Phạm, Tàu dịch nghĩa là cần tức, nghĩa là người đi tu chăm tu phép thiện dẹp hết tính ác.
④ Sa di 沙彌 tiếng nhà Phật, đàn ông đi tu, thụ đủ mười điều giới của nhà Phật, dẹp hết tính ác, chăm làm việc thiện gọi là sa di, ta gọi là chú tiểu, về đàn bà thì gọi là sa di ny 沙彌尼.
⑤ Quả chín quá hoen ra từng vết con cũng gọi là sa.
⑥ Tên số nhỏ, mười hạt bụi là một sa, vì thế nên ví dụ vật gì nhỏ cũng gọi là sa.
⑥ Một âm là sá. Tiếng rè rè, tiếng khàn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Đãi, thải, gạn, sàng: 把大米裡的沙子沙一沙 Đãi sạn trong gạo ra. Xem 沙 [sha].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cát, đất cát, bãi cát: 沙土 Đất cát; 漫天的風沙 Gió cát mịt trời;
② Nhỏ như cát: 沙糖 Đường cát;
③ (văn) Quả chín quá hoen ra từng vết;
④ Tiếng khản: 沙啞 Khản tiếng;
⑤ [Sha] (Họ) Sa. Xem 沙 [shà].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cát. Hạt cát. Thành ngữ: Hằng hà sa số ( số cát ở sông Hằng, ý nói nhiều lắm ) — Cặn bã lắng xuống. Xem Sa thải — Chín nhừ, nhừ thành bột, thành cát.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

sa

U+7300, tổng 10 nét, bộ khuyển 犬 + 7 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một sắc dân thiểu số, cư ngụ tại địa phận tỉnh Quảng tây.

Tự hình

sa

U+75E7, tổng 12 nét, bộ nạch 疒 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bệnh thổ tả

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bệnh trúng nắng, bệnh mụt có mủ, bệnh hoắc loạn 霍亂 vừa nôn mửa vừa tả lị, v.v. § Tục gọi bệnh lâm chẩn 痳疹 (lên sởi) là “sa tử” 痧子.

Từ điển Thiều Chửu

① Bệnh sa, một thứ bệnh như bệnh hoắc loạn, nguyên do ăn uống bẩn thỉu thành ra thổ tả, chân tay lạnh giá gọi là bệnh sa, có thể truyền nhiễm được.
② Tục gọi lên sởi là sa tử 痧子. Xem chữ lâm 痳.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bệnh sa (chỉ những bệnh cấp tính như tả, đau bụng, viêm ruột, cảm nắng v.v...);
② 【痧子】sa tử [shazi] (đph) Bệnh sởi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh tiêu chảy.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

sa

U+7802, tổng 9 nét, bộ thạch 石 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. đá vụn, sỏi vụn
2. cát, sạn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đá vụn, sỏi vụn. ◎Như: “phi sa tẩu thạch” 飛砂走石 sỏi bay đá chạy, hình dung sức gió mạnh và nhanh.
2. (Danh) Cát, vụn. § Cũng như “sa” 沙. ◎Như: “quáng sa” 礦砂 cát khoáng.
3. (Danh) § Xem “chu sa” 硃砂.

Từ điển Thiều Chửu

① Cát vàng, đá vụn, sỏi vụn gọi là sa. Xem chữ sa 沙.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cát, đá vụn, sỏi vụn: 砂石 Cát sỏi. Xem 沙 [sha] nghĩa ①
②.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hạt cát thật lớn — Đá sỏi.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

sa

U+7D17, tổng 10 nét, bộ mịch 糸 + 4 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. sợi vải
2. lụa mỏng
3. the, rèm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) The, lụa mỏng và mịn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Trù đoạn nhất bách tam thập quyển. Sa lăng nhất bách bát thập quyển” 綢緞一百三十卷. 紗綾一百八十卷 (Hồi 105) Đoạn tơ một trăm ba mươi cuộn. The lụa hoa một trăm tám mươi cuộn.
2. (Danh) Đồ dệt thành sợi dọc hoặc lưới có lỗ nhỏ. ◎Như: “song sa” 窗紗 màn sợi dệt che cửa sổ, “thiết sa” 鐵紗 lưới sắt mịn.
3. (Danh) Sợi vải nhỏ làm bằng bông hoặc gai. ◇Vương Duy 王維: “Thùy liên Việt nữ nhan như ngọc, Bần tiện giang đầu tự hoán sa” 誰憐越女顏如玉, 貧賤江頭自浣紗 Ai thương cho cô gái Việt mặt đẹp như ngọc, Lại nghèo hèn tự mình giặt sợi gai ở đầu sông?
4. (Tính) Làm bằng sợi mỏng, lụa mỏng. ◎Như: “sa mạo” 紗帽 mũ bằng sa.

Từ điển Thiều Chửu

① Sa, lụa mỏng. Một thứ dệt bằng tơ mỏng mà thưa để làm mũ hay áo mặc mát gọi là sa, như ta nói sa Tàu, sa Tây vậy. Vương Duy 王維: Thùy liên Việt nữ nhan như ngọc, Bần tiện giang đầu tự hoán sa 誰憐越女顏如玉,貧賤江頭自浣紗 ai thương cho cô gái Việt mặt đẹp như ngọc, lại nghèo hèn tự mình giặt lụa ở đầu sông?
② Sợi vải.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sợi: 紡紗 Kéo sợi;
② Sa, lụa mỏng, vải sô, lưới mịn: 紗衣 Áo sa; 窗紗 Vải sô che cửa; 鐵紗 Lưới sắt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ lụa thật mỏng, nhẹ. Đoạn trường tân thanh có câu: » Song sa vò võ phương trời, nay hoàng hôn đã lại mai hôn hoàng « ( Song sa là cửa sổ có che lụa lỏng, chỉ nơi ở của đàn bà con gái ).

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

sa

U+7EB1, tổng 7 nét, bộ mịch 糸 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. sợi vải
2. lụa mỏng
3. the, rèm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 紗.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sợi: 紡紗 Kéo sợi;
② Sa, lụa mỏng, vải sô, lưới mịn: 紗衣 Áo sa; 窗紗 Vải sô che cửa; 鐵紗 Lưới sắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 紗

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

sa [toa, ta]

U+838E, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con giọt sành

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ gấu, củ nó gọi là “hương phụ tử” 香附子, dùng làm thuốc (Cyperus rotundus). § Còn có tên là “lôi công đầu” 雷公頭, “tục căn thảo” 續根草.
2. (Tính) Trên có mọc cỏ gấu. ◎Như: “toa châu” 莎州 bãi cỏ gấu, “toa ngạn” 莎岸 bờ cỏ gấu.
3. Một âm là “sa”. (Danh) Chỉ “sa kê” 莎雞 con giọt sành, mùa hè thường rung cánh kêu, tiếng như dệt sợi.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ gấu. Củ nó gọi là hương phụ tử 香附子 củ gấu, dùng làm thuốc.
② Một âm là sa. Sa kê 莎雞 con giọt sành.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dùng cho tên người hoặc tên địa phương: 莎車 Huyện Sa-chê (ở Tân Cương, Trung Quốc);
② Con giọt sành. Cg. 莎雞 Xem 莎 [suo].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Sa kê 莎雞 — Một âm là Ta. Xem Ta.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

sa [ta]

U+838F, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

day, dụi, vò

Từ điển Trần Văn Chánh

【挼莏】nhoa sa [ruósuo] Day, dụi, vò.

Tự hình

sa

U+88DF, tổng 13 nét, bộ y 衣 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ca sa 袈裟)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Ca-sa” 袈裟 áo cà sa (phiên âm tiếng Phạn "kasaya").

Từ điển Thiều Chửu

① Ca sa 袈裟 cái áo cà sa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 袈裟 [jiasha].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ca sa 袈裟: Loại áo của tăng sĩ, do nhiều mảnh vải đủ màu đủ loại ghép lại. Tục ngữ có câu: » Đi với bụt mặc áo ca sa, đi với ma mặc áo giấy «.

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

sa [tha]

U+8E49, tổng 16 nét, bộ túc 足 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lỡ thời, lần lữa. ◎Như: “tha đà” 蹉跎 lần lữa. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tha đà lão tự kinh” 蹉跎老自驚 (Quế Lâm công quán 桂林公館) Lần lữa thấy cảnh già giật mình kinh sợ.
2. (Động) Đi qua, vượt qua. ◇Hứa Hồn 許渾: “Hành tận thanh khê nhật dĩ tha, Vân dong san ảnh thủy tha nga” 行盡青溪日已蹉, 雲容山影水嵯峨 (Tương độ cố thành hồ 將度故城湖) Đến tận khe xanh ngày đã qua, Dáng mây bóng núi nước cao xa.
3. (Động) Sai lầm. ◇Dương Hùng 揚雄: “Nhật nguyệt sảng tha” 日月爽蹉 (Tịnh châu châm 并州箴) Ngày tháng lầm lỡ.
4. (Động) Vấp ngã. ◎Như: “tha điệt” 蹉跌 vấp ngã.
5. § Ghi chú: Ta quen đọc là “sa”.

Từ điển Thiều Chửu

① Sai lầm.
② Tha đà 蹉跎 lần lữa. Xem lại chữ đà 跎.
③ Tha điệt 蹉跌 vấp ngã. Ta quen đọc là chữ sa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Sai lầm;
② Lần lữa (thời gian). 【蹉跎】 sa đà [cuotuó] Để (thời gian) trôi qua, bỏ phí mất (thời gian): 歲月蹉跎 Ngày tháng trôi qua; 蹉跎半生 Bỏ phí mất nửa đời người.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sảy chân. Trợt chân — Sai lầm — Cũng đọc Tha.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

sa

U+9BCA, tổng 18 nét, bộ ngư 魚 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá nhám, cá mập

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cá mập. § Xem “giao” 鮫.
2. (Danh) Một loài cá nhỏ ở khe nước.

Từ điển Thiều Chửu

① Cá sa. Xem chữ giao 鮫.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cá mập, cá nhám. Cg. 沙魚 [shayú], 鮫 [jiao].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con cá nhám.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

sa

U+9CA8, tổng 15 nét, bộ ngư 魚 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá nhám, cá mập

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鯊.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cá mập, cá nhám. Cg. 沙魚 [shayú], 鮫 [jiao].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鯊

Tự hình

Dị thể