Có 2 kết quả:

嘵 nhao堯 nhao

1/2

nhao [ghẹo, hiêu, hẻo, ngao, nghêu, ngoeo, nguỷu, nhâu, nhéo]

U+5635, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nói nhao nhao

Tự hình 1

Dị thể 4

nhao [nghiêu, nghẻo, nghễu, nhiều]

U+582F, tổng 12 nét, bộ thổ 土 + 9 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

nói nhao nhao

Tự hình 3

Dị thể 6