Có 3 kết quả:

勷 rāng嚷 rāng蘘 rāng

1/3

rāng [ráng, xiāng]

U+52F7, tổng 19 nét, bộ lì 力 + 17 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Xem 劻.

Tự hình 1

Dị thể 1

rāng [rǎng]

U+56B7, tổng 20 nét, bộ kǒu 口 + 17 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nói to, quát tháo. ◎Như: “đại nhượng đại khiếu” 大嚷大叫 thét ầm lên. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Na ta nhân chỉ nhượng: Khoái thỉnh xuất Chân gia lai” 那些人只嚷: 快請出甄爺來 (Đệ nhị hồi) Tên kia nói to: Mau mời ông Chân ra đây.
2. (Động) Làm ầm, làm ồn. ◎Như: “sảo nhượng” 吵嚷 làm rầm rĩ.
3. (Động) Trách, mắng (phương ngôn phía bắc Trung Quốc). ◎Như: “giá kiện sự nhược nhượng ma ma tri đạo hựu yếu nhượng ngã liễu” 這件事若讓媽媽知道又要嚷我了 việc này nếu để mẹ biết thì mẹ sẽ mắng tôi.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

rāng [ráng]

U+8618, tổng 20 nét, bộ cǎo 艸 + 17 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: nhương hà 蘘荷)

Từ điển Thiều Chửu

① Nhương hà 蘘荷 một thứ rau ăn được.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蘘荷】 nhương hà [ranghé] Một loại rau ăn được.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1