Có 3 kết quả:

蹺 theo遶 theo𬩱 theo

1/3

theo [nghiêu, nghều, nhau, nhiêu]

U+8E7A, tổng 19 nét, bộ túc 足 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

gái theo; theo rõi; đi theo

Tự hình 2

Dị thể 4

theo [nhiễu, nháo]

U+9076, tổng 15 nét, bộ sước 辵 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gái theo; theo rõi; đi theo

Tự hình 1

Dị thể 1

theo

U+2CA71, tổng 21 nét, bộ sước 辵 + 17 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đuổi theo