Có 1 kết quả:

shàn

1/1

shàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. người tài giỏi
2. thiện, lành

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Việc tốt, việc lành. § Đối lại với “ác” 惡. ◎Như: “nhật hành nhất thiện” 日行一善 mỗi ngày làm một việc tốt.
2. (Danh) Người có đức hạnh, người tốt lành.
3. (Danh) Họ “Thiện”.
4. (Động) Giao hảo, thân thiết. § Cũng đọc là “thiến”. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Quang dữ tử tương thiện” 光與子相善 (Yên sách tam 燕策三) (Điền) Quang tôi với ông (chỉ Kinh Kha 荊軻) thân thiết với nhau.
5. (Động) Cho là hay, khen. § Cũng đọc là “thiến”. ◇Sử Kí 史記: “Lương sổ dĩ Thái Công binh pháp thuyết Bái Công, Bái Công thiện chi, thường dụng kì sách” 良數以太公兵法說沛公, 沛公善之, 常用其策 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) (Trương) Lương nhiều lần đem binh pháp của Thái Công nói cho Bái Công nghe, Bái Công khen, thường dùng sách lược ấy.
6. (Động) Thích. ◇Mạnh Tử 孟子: “Vương như thiện chi, tắc hà vi bất hành?” 放於琅邪 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Nhà vua nếu thích cái đó thì sao không làm?
7. (Động) Tiếc. ◇Tuân Tử 荀子: “Cố thiện nhật giả vương, thiện thì giả bá” 故善日者王, 善時者霸 (Cường quốc 彊國) Cho nên người tiếc ngày là bậc vương, người tiếc giờ là bậc bá.
8. (Tính) Tốt, lành. ◎Như: “thiện nhân” 善人 người tốt, “thiện sự” 善事 việc lành.
9. (Tính) Quen. ◎Như: “diện thiện” 面善 mặt quen.
10. (Phó) Hay, giỏi. ◎Như: “năng ca thiện vũ” 能歌善舞 ca hay múa giỏi, “thiện chiến” 善戰 đánh hay, “thiện thư” 善書 viết khéo.
11. (Thán) Hay, giỏi. ◇Mai Thừa 枚乘: “Thái tử viết: Thiện! Nguyện phục văn chi” 太子曰:善! 願復聞之 (Thất phát 七發) Thái tử nói: Hay! Xin được nghe nữa.

Từ điển Thiều Chửu

① Thiện, lành, đối lại với chữ ác 惡.
② Khéo, như thiện thư 善書 viết khéo.
③ Một âm là thiến. Lấy làm phải, khuyên gắng làm thiện.
④ Giao hiếu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lành, tốt lành, thiện, việc thiện (trái với ác, việc ác): 與人爲善 Đem lòng tốt giúp người; 故人難于爲善 Cho nên người ta khó làm việc thiện (Hàn Dũ);
② (văn) [đọc thiến] Cho là phải, cho là tốt, khen hay, khen giỏi: 良數以太公兵法說沛公,沛公善之 Trương Lương nhiều lần thuyết cho Bái Công nghe về binh pháp của Thái Công, Bái Công khen là hay (Sử kí);
③ (văn) Khuyên làm điều thiện;
④ Thân thiện, thân nhau, hữu hảo, chơi thân: 相善 Thân nhau; 齊,楚之交善 Sự giao hảo giữa Tề và Sở (Chiến quốc sách); 楚左尹項伯者…,素善留侯張良 Tả doãn Hạng Bá ở nước Sở, vốn chơi thân với Lưu hầu Trương Lương (Sử kí);
⑤ Tài tình, hay: 善策 Cách hay, phương sách tài tình;
⑥ Khéo léo, tài giỏi, giỏi về, khéo, dễ, hay: 勇敢善戰 Gan dạ thiện chiến; 善書 Viết khéo; 善辭令 Giỏi ăn nói; 黥布,天下猛將也,善用兵 Kình Bố là dũng tướng trong thiên hạ, giỏi về việc dùng binh (Sử kí: Lưu Hầu thế gia);
⑦ Dễ, thường hay: 善變 Thường hay thay đổi; 善忘 Dễ quên, hay quên, đãng trí; 女子善懷 Con gái hay lo lắng (Thi Kinh);
⑧ (văn) Tiếc: 善日者王 Kẻ tiếc thời gian của một ngày thì xưng vương (Tuân tử: Cường quốc);
⑨ Tốt, hay, được (lời đáp biểu thị sự đồng ý): 太祖曰:善。乃南征 Thái Tổ đáp: Tốt. Rồi đi đánh phía nam (Tam quốc chí);
⑩ (văn) Khéo, hãy khéo: 子善視之 Ông hãy khéo xem điều đó (Tả truyện); 善爲我辭焉 Xin hãy khéo vì tôi mà từ chối giúp (Luận ngữ: Ủng dã);
⑪ (văn) Thích: 王如善之,則何爲不行 Nhà vua nếu thích cái đó thì sao không làm? (Mạnh tử);
⑫ [Shàn] (Họ) Thiện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tốt lành. Tốt đẹp — Giỏi, khéo.

Từ điển Trung-Anh

(1) good (virtuous)
(2) benevolent
(3) well-disposed
(4) good at sth
(5) to improve or perfect

Từ ghép

Ā lā shàn 阿拉善Ā lā shàn Méng 阿拉善盟Ā lā shàn Yòu qí 阿拉善右旗Ā lā shàn Zuǒ qí 阿拉善左旗bǎi shàn xiào wéi xiān 百善孝为先bǎi shàn xiào wéi xiān 百善孝為先bù shàn 不善bù wán shàn 不完善cháng xiù shàn wǔ 長袖善舞cháng xiù shàn wǔ 长袖善舞chéng è quàn shàn 惩恶劝善chéng è quàn shàn 懲惡勸善chéng è yáng shàn 惩恶扬善chéng è yáng shàn 懲惡揚善cí méi shàn mù 慈眉善目cí méi shàn yǎn 慈眉善眼cí shàn 慈善cí shàn chōu jiǎng 慈善抽奖cí shàn chōu jiǎng 慈善抽獎cí shàn jī gòu 慈善机构cí shàn jī gòu 慈善機構cí shàn jiā 慈善家cí shàn zǔ zhī 慈善組織cí shàn zǔ zhī 慈善组织cóng shàn rú dēng , cóng è rú bēng 从善如登,从恶如崩cóng shàn rú dēng , cóng è rú bēng 從善如登,從惡如崩cóng shàn rú liú 从善如流cóng shàn rú liú 從善如流duō chóu shàn gǎn 多愁善感duō duō yì shàn 多多益善duō móu shàn duàn 多謀善斷duō móu shàn duàn 多谋善断duō qián shàn gǔ 多錢善賈duō qián shàn gǔ 多钱善贾fá shàn kě chén 乏善可陈fá shàn kě chén 乏善可陳gǎi è xiàng shàn 改恶向善gǎi è xiàng shàn 改惡向善gǎi shàn 改善gǎi shàn guān xi 改善关系gǎi shàn guān xi 改善關係gǎi shàn tōng xùn 改善通訊gǎi shàn tōng xùn 改善通讯gōng yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qì 工欲善其事,必先利其器gòng xiāng shàn jǔ 共襄善举gòng xiāng shàn jǔ 共襄善舉guò ér néng gǎi , shàn mò dà yān 过而能改,善莫大焉guò ér néng gǎi , shàn mò dà yān 過而能改,善莫大焉hé shàn 和善Jiā shàn 嘉善Jiā shàn xiàn 嘉善县Jiā shàn xiàn 嘉善縣jiǎ shàn rén 假善人jìn shàn jìn měi 尽善尽美jìn shàn jìn měi 盡善盡美lái zhě bù shàn , shàn zhě bù lái 來者不善,善者不來lái zhě bù shàn , shàn zhě bù lái 来者不善,善者不来lè shàn hào shī 乐善好施lè shàn hào shī 樂善好施liáng shàn 良善měi shàn 美善miàn è xīn shàn 面恶心善miàn è xīn shàn 面惡心善néng gē shàn wǔ 能歌善舞néng shī shàn wén 能詩善文néng shī shàn wén 能诗善文néng xiě shàn suàn 能写善算néng xiě shàn suàn 能寫善算néng yán shàn biàn 能言善辩néng yán shàn biàn 能言善辯pèi tào wán shàn 配套完善qì è cóng shàn 弃恶从善qì è cóng shàn 棄惡從善qīn shàn 亲善qīn shàn 親善qīn shàn dà shǐ 亲善大使qīn shàn dà shǐ 親善大使quàn shàn chéng è 劝善惩恶quàn shàn chéng è 勸善懲惡rǎng shàn 攘善rén zhī chū , xìng běn shàn 人之初,性本善rén zhī jiāng sǐ , qí yán yě shàn 人之将死,其言也善rén zhī jiāng sǐ , qí yán yě shàn 人之將死,其言也善rì xíng yī shàn 日行一善shàn bà gān xiū 善罢甘休shàn bà gān xiū 善罷甘休shàn běn 善本shàn biàn 善变shàn biàn 善變shàn biàn 善辩shàn biàn 善辯shàn cái 善財shàn cái 善财shàn cái nán shě 善財難捨shàn cái nán shě 善财难舍shàn cè 善策shàn dài 善待shàn è 善恶shàn è 善惡shàn fēng 善風shàn fēng 善风shàn gǎn 善感shàn hòu 善后shàn hòu 善後shàn hòu jiè kuǎn 善后借款shàn hòu jiè kuǎn 善後借款shàn jiě rén yì 善解人意shàn kuǎn 善款shàn liáng 善良shàn nán xìn nǚ 善男信女shàn néng 善能shàn rén 善人Shàn shàn 鄯善Shàn shàn xiàn 鄯善县Shàn shàn xiàn 鄯善縣shàn shǐ shàn zhōng 善始善終shàn shǐ shàn zhōng 善始善终shàn shì 善事shàn sī 善思shàn wàng 善忘shàn xīn 善心shàn xíng 善行shàn yán 善言shàn yán cí 善言辞shàn yán cí 善言辭shàn yì 善意shàn yì de huǎng yán 善意的謊言shàn yì de huǎng yán 善意的谎言shàn yòng 善用shàn yǒu shàn bào 善有善報shàn yǒu shàn bào 善有善报shàn yǒu shàn bào , è yǒu è bào 善有善報,惡有惡報shàn yǒu shàn bào , è yǒu è bào 善有善报,恶有恶报shàn yǒu shàn bào , è yǒu è bào , ruò rán bù bào shí chén wèi dào 善有善報,惡有惡報,若然不報時晨未到shàn yǒu shàn bào , è yǒu è bào , ruò rán bù bào shí chén wèi dào 善有善报,恶有恶报,若然不报时晨未到shàn yú 善于shàn yú 善於shàn yuán 善緣shàn yuán 善缘shàn zāi 善哉shàn zhě bù biàn , biàn zhě bù shàn 善者不辩,辩者不善shàn zhě bù biàn , biàn zhě bù shàn 善者不辯,辯者不善shàn zì bǎo zhòng 善自保重shàn zì wéi móu 善自为谋shàn zì wéi móu 善自為謀shàn zì zhēn shè 善自珍摄shàn zì zhēn shè 善自珍攝shǒu shàn zhī qū 首善之区shǒu shàn zhī qū 首善之區tuǒ shàn 妥善wán shàn 完善wéi shàn zuì lè 为善最乐wéi shàn zuì lè 為善最樂wěi shàn 伪善wěi shàn 偽善wěi shàn zhě 伪善者wěi shàn zhě 偽善者xiāo yǒng shàn zhàn 驍勇善戰xiāo yǒng shàn zhàn 骁勇善战xīn dì shàn liáng 心地善良xíng shàn 行善xìng shàn 性善xún xún shàn yòu 循循善誘xún xún shàn yòu 循循善诱xùn shàn 馴善xùn shàn 驯善yǐn è yáng shàn 隐恶扬善yǐn è yáng shàn 隱惡揚善Yǐn Pǔ shàn 尹潽善Yǒng shàn 永善Yǒng shàn xiàn 永善县Yǒng shàn xiàn 永善縣yǒu shàn 友善yǔ rén wéi shàn 与人为善yǔ rén wéi shàn 與人為善yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qì 欲善其事,必先利其器zé shàn ér cóng 择善而从zé shàn ér cóng 擇善而從zé shàn gù zhí 择善固执zé shàn gù zhí 擇善固執zhāng shàn dàn è 彰善瘅恶zhāng shàn dàn è 彰善癉惡zhēn shàn měi 真善美zhēn yú wán shàn 臻于完善zhēn yú wán shàn 臻於完善zhī rén shàn rèn 知人善任zhī rén shàn yòng 知人善用zuì shàn 最善