Có 20 kết quả:

厖 mang吂 mang哤 mang尨 mang庬 mang忙 mang恾 mang杗 mang杧 mang汒 mang牻 mang硭 mang芒 mang茫 mang蘉 mang蛖 mang邙 mang鋩 mang铓 mang駹 mang

1/20

mang [bàng]

U+5396, tổng 9 nét, bộ hán 厂 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dày, to
2. lẫn lộn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) To, lớn. ◎Như: “bàng nhiên đại vật” 厖然大物 con vật lù lù.
2. (Tính) Lẫn lộn, tạp loạn.
3. Một âm là “mang”. (Tính) Dày. § Thông “hậu” 厚. Đối lại với “bạc” 薄.
4. (Tính) § Thông “mông” 蒙. ◎Như: “mang muội” 厖昧 mờ mịt, tối tăm.
5. (Danh) Chó nhiều lông. § Thông “mang” 尨.

Từ điển Thiều Chửu

① Dầy, to. Như mang nhiên đại vật 厖然大物 sù sù vật lớn.
② Lẫn lộn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lớn: 厖然大物 Vật to lù lù;
② Dày;
③ Tạp sắc, lẫn lộn (dùng như 尨, bộ 尢).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phiến đá lớn — Dầy dặn — Lẫn lộn.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

mang

U+5402, tổng 6 nét, bộ khẩu 口 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng trả lời phủ nhận.

Tự hình 1

Dị thể 1

mang

U+54E4, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lẫn lộn, tạp loạn (lời nói).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời nói quái dị — Âm thanh lẫn lộn.

Tự hình 2

Từ ghép 1

mang [mông]

U+5C28, tổng 7 nét, bộ uông 尢 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. chó xồm
2. lẫn lộn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chó xồm, chó nhiều lông.
2. (Tính) Cao lớn. § Thông “bàng” 龐.
3. Một âm là “mông”. (Tính) “Mông nhung” 尨茸 rối nùi. Cũng viết là “mông nhung” 蒙戎.

Từ điển Thiều Chửu

① Chó xồm.
② Lẫn lộn.
③ Một âm là mông. Mông nhung 尨茸 rối rít.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chó xồm;
② Lẫn lộn, pha trộn, lẫn màu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại chó lông xù — Màu sắc lẫn lộn, loang lổ.

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

mang [bàng]

U+5EAC, tổng 10 nét, bộ nghiễm 广 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đủ
2. to lớn, khổng lồ
3. lẫn lộn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đầy đủ, phong hậu. § Thông “bàng” 厖.
2. (Tính) Lẫn lộn, tạp nhạp, hỗn độn.
3. Một âm là “bàng”. To, lớn. § Thông “bàng” 厖, “bàng” 龐.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðầy đủ.
② Lẫn lộn tạp nhạp.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đầy đủ;
② Lẫn lộn tạp nhạp (như 尨, bộ 尢).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ mang 厖.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

mang

U+5FD9, tổng 6 nét, bộ tâm 心 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

bận rộn, bề bộn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vội gấp, cấp bách. ◎Như: “cấp mang” 急忙 vội vàng, “thủ mang cước loạn” 手忙腳亂 túi bụi chân tay.
2. (Tính) Bận rộn, không được thư nhàn. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tiếu ngã bạch đầu mang bất liễu” 笑我白頭忙不了 (Đông A sơn lộ hành 東阿山路行) Cười ta đầu bạc chộn rộn chưa xong việc.
3. (Phó) Vội vàng.
4. (Danh) Họ “Mang”.

Từ điển Thiều Chửu

① Bộn rộn, trong lòng vội gấp.
② Công việc bề bộn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bận: 繁忙 Bận rộn; 這幾天很忙 Mấy hôm nay bận quá;
② Vội, gấp: 你忙什麼,再坐一會吧 Anh vội gì, ngồi chơi tí nữa đi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vội vã gấp rút — Bận rộn lắm.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

mang

U+607E, tổng 9 nét, bộ tâm 心 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Mang 忙 — Lo sợ không biết tính sao. Td: Hoang mang.

Tự hình 1

Dị thể 1

mang

U+6757, tổng 7 nét, bộ mộc 木 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái xà lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái xà lớn.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái xà lớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cây xà lớn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cột nhà.

Tự hình 2

mang

U+6767, tổng 7 nét, bộ mộc 木 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quả xoài, cây xoài

Từ điển Trần Văn Chánh

【杧果】mang quả [mángguô] Quả xoài.

Tự hình 1

Dị thể 2

mang

U+6C52, tổng 6 nét, bộ thuỷ 水 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mênh mang, xa vời
2. không biết gì

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầu óc tối tăm. Không hiểu gì.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

mang

U+727B, tổng 11 nét, bộ ngưu 牛 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài bò khoang, lông đen và trắng loang lổ.

Tự hình 2

mang

U+786D, tổng 11 nét, bộ thạch 石 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: mang tiêu 硭硝)

Từ điển Trần Văn Chánh

【硭硝】mang tiêu [mángxiao] (hoá) Sunfat natri ngậm nước (Sodium sulfate).

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

mang

U+8292, tổng 6 nét, bộ thảo 艸 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngọn cỏ
2. mũi nhọn của gươm, dao

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ gai, lá nhỏ dài mà dắn sắc, đâm vào người như mũi dao nhọn. ◎Như: “mang hài” 芒鞋 giày làm bằng bẹ cỏ gai.
2. (Danh) Ngọn cỏ, tua lúa... ◎Như: “đạo mang” 稻芒 tua lúa.
3. (Danh) Mũi nhọn của gươm đao. ◎Như: “phong mang” 鋒芒 mũi nhọn.
4. (Danh) Tia sáng. ◎Như: “quang mang” 光芒 tia sáng nhoáng.
5. (Danh) Họ “Mang”.
6. (Tính) § Xem “mang mang” 芒芒.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ gai, lá nhỏ dài mà rắn sắc, đâm vào người như mũi dao nhọn, cái bẹ nó dùng làm giày đi gọi là mang hài 芒鞋.
② Ngọn cỏ, tức là chỗ nó nhú đầu nhọn lên. Vì thế những rua hạt thóc gọi là đạo mang 稻芒. Nó rộng ra thì vật gì có mũi nhọn đều gọi là mang. Như quang mang 光芒 tia sáng nhoáng, phong mang 鋒芒 mũi nhọn.
③ Nhọc phờ, phờ phạc. Như mang mang nhiên quy 芒芒然歸 nhọc phờ ra về.
④ Rộng lớn.
⑤ Xa thăm thẳm.
⑥ Ngớ ngẩn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Râu thóc, râu lúa mì;
② Cỏ chè vè, cỏ gai: 芒鞋 Giày cỏ gai;
③ (văn) Mệt lả, phờ phạc: 芒芒然歸 Phờ phạc ra về;
④ (văn) Rộng lớn, thăm thẳm;
⑤ (văn) Ngớ ngẩn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây gai — Đầu nhọn của lá cây — Mờ ám, tối tăm — Bông lúa non ( đòng đòng ).

Tự hình 3

Dị thể 6

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

mang

U+832B, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mênh mang, xa vời
2. không biết gì

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mênh mông. ◎Như: “mang mang” 茫茫 mênh mông. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Giang thủy mang mang giang ngạn bình” 江水茫茫江岸平 (Vãn há Đại Than 晚下大灘) Nước sông mênh mông, bờ sông ngập bằng.
2. (Phó) Mờ mịt, không biết gì. ◎Như: “mang nhiên” 茫然 mờ mịt. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Mang nhiên bất biện hoàn hương lộ” 茫然不辨還鄉路 (Nhiếp Khẩu đạo trung 灄口道中) Mờ mịt không còn nhận ra đường trở lại quê nhà.
3. (Phó) Vội vàng. § Thông “mang” 忙.
4. (Phó) Mô hồ, không đích xác. § Thông “hoảng” 恍. ◎Như: “mang hốt” 茫惚 hoảng hốt, mờ mịt, mô hồ.
5. (Danh) Họ “Mang”.

Từ điển Thiều Chửu

① Thương mang 滄茫 mênh mông.
② Mang mang 茫茫 man mác.
③ Ngây ngô, mờ mịt. Tả cái dáng không biết gì. Như mang nhiên 茫然 mờ mịt vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mênh mông, mịt mù;
② Chả hay biết gì cả, mờ mịt không biết gì.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước lai láng mênh mông — Dùng như chữ mang 忙.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

mang

U+8609, tổng 19 nét, bộ thảo 艸 + 16 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gắng sức.

Tự hình 1

mang

U+86D6, tổng 13 nét, bộ trùng 虫 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài dế. Cũng gọi là Mang lâu 蛖螻.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

mang

U+9099, tổng 5 nét, bộ ấp 邑 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

núi Mang

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên đất thời xưa, nay ở tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).
2. (Danh) § Xem “bắc mang” 北邙.

Từ điển Thiều Chửu

① Núi Mang.

Từ điển Trần Văn Chánh

Núi Mang (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắc mang 北邙: Tên núi thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa.

Tự hình 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

mang

U+92E9, tổng 14 nét, bộ kim 金 + 6 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

đầu mũi nhọn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đầu mũi nhọn. ◎Như: “phong mang” 鋒鋩 mũi nhọn.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðầu mũi nhọn. Như phong mang 鋒芒 mũi nhọn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đầu mũi nhọn: 鋒芒 Mũi nhọn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mũi nhọn của gươm đao.

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

mang

U+94D3, tổng 11 nét, bộ kim 金 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

đầu mũi nhọn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鋩.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鋩

Tự hình 1

Dị thể 2

mang

U+99F9, tổng 17 nét, bộ mã 馬 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giống ngựa khoang, màu sắc loang lổ — Màu sắc loang lổ, lẫn lộn.

Tự hình 2

Dị thể 1