Có 3 kết quả:

吹 chuì ㄔㄨㄟˋ腄 chuì ㄔㄨㄟˋ龡 chuì ㄔㄨㄟˋ

1/3

chuì ㄔㄨㄟˋ [chuī ㄔㄨㄟ]

U+5439, tổng 7 nét, bộ kǒu 口 (+4 nét)
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thổi. § Theo nhiều nghĩa: hà hơi, tấu nhạc khí loại như ống sáo, không khí lưu động, ... ◎Như: “xuy tiêu” 吹簫 thổi tiêu, “xuy địch” 吹笛 thổi sáo, “phong xuy vũ đả” 風吹雨打 gió thổi mưa đập. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “(Diêm bà) xuy diệt đăng, tự khứ thụy liễu” (閻婆)吹滅燈, 自去睡了 (Đệ nhị thập nhất hồi) Mụ già thổi tắt đèn rồi đi ngủ.
2. (Động) Nói khoác. ◎Như: “xuy ngưu” 吹牛 khoác lác.
3. (Động) Thôi động.
4. (Tính) Hỏng, tan vỡ, thất bại. ◎Như: “tha môn đích hôn sự, tảo tựu xuy liễu” 他們的婚事, 早就吹了 việc cưới hỏi của họ đã tan vỡ rồi.
5. Một âm là “xúy”. (Danh) Âm nhạc. ◎Như: “cổ xúy” 鼓吹, “nạo xúy” 鐃吹 đều là tên những khúc nhạc đời xưa cả.
6. (Danh) “Cổ xúy” 鼓吹 đội nhạc thời xưa (trình diễn cho vua quan, làm nghi trượng, v.v.).
7. (Danh) Chỉ gió. ◇Vi Trang 韋莊: “Địch thanh tùy vãn xúy, Tùng vận kích diêu châm” 笛聲隨晚吹, 松韻激遙碪 (Tam dụng vận 三用韻) Tiếng địch theo gió chiều, Đàn thông vẳng chày xa.

Tự hình 5

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

chuì ㄔㄨㄟˋ [chuí ㄔㄨㄟˊ]

U+8144, tổng 12 nét, bộ ròu 肉 (+8 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. vết sẹo, vết chai trên tay chân
2. phần xương nối ở chân ngựa hoặc chim
3. hông, mông
4. tên một huyện thời xưa

Tự hình 2

Dị thể 2

chuì ㄔㄨㄟˋ [chuī ㄔㄨㄟ]

U+9FA1, tổng 21 nét, bộ yuè 龠 (+4 nét)
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. § Dạng chữ cổ của “xúy” 吹.

Từ điển Trung-Anh

(1) to blow (a flute)
(2) archaic version of 吹

Tự hình 1

Dị thể 1