Có 17 kết quả:

倕 chuí ㄔㄨㄟˊ圌 chuí ㄔㄨㄟˊ垂 chuí ㄔㄨㄟˊ埀 chuí ㄔㄨㄟˊ捶 chuí ㄔㄨㄟˊ搥 chuí ㄔㄨㄟˊ棰 chuí ㄔㄨㄟˊ椎 chuí ㄔㄨㄟˊ槌 chuí ㄔㄨㄟˊ箠 chuí ㄔㄨㄟˊ腄 chuí ㄔㄨㄟˊ郵 chuí ㄔㄨㄟˊ錘 chuí ㄔㄨㄟˊ鎚 chuí ㄔㄨㄟˊ锤 chuí ㄔㄨㄟˊ陲 chuí ㄔㄨㄟˊ魋 chuí ㄔㄨㄟˊ

1/17

chuí ㄔㄨㄟˊ

U+5015, tổng 10 nét, bộ rén 人 (+8 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nặng
2. tên một người có tài khéo đời cổ (thời Hoàng Đế và Đường Nghiêu, Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một người thợ giỏi thời Hoàng Đế và Đường Nghiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Nặng;
② [Chuí] Tên một người có tài khéo đời cổ (thời Hoàng Đế và Đường Nghiêu, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nặng.

Tự hình 1

Dị thể 2

Bình luận 0

chuí ㄔㄨㄟˊ [chuán ㄔㄨㄢˊ, tuán ㄊㄨㄢˊ]

U+570C, tổng 12 nét, bộ wéi 囗 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên một ngọn núi thuộc tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đồ vật bện bằng tre, cỏ..., dùng để đựng thóc lúa.
2. (Danh) Tên núi ở tỉnh Giang Tô (Trung Quốc).

Từ điển Trung-Anh

name of a mountain

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

chuí ㄔㄨㄟˊ

U+5782, tổng 8 nét, bộ tǔ 土 (+5 nét), shì 士 (+5 nét)
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

rủ xuống

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Rủ xuống, buông, xòa. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thành nam thùy liễu bất câm phong” 城南垂柳不禁風 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Phía nam thành, liễu rủ không đương nổi với gió.
2. (Động) Rơi, rớt xuống. ◎Như: “thùy lệ” 垂淚 rớt nước mắt.
3. (Động) Truyền lại đời sau. ◎Như: “danh thùy thanh sử” 名垂青史 tên truyền lại sử xanh.
4. (Động) Theo sau, tùy.
5. (Động) Che đậy, bao trùm.
6. (Động) Ban cho, cấp cho.
7. (Danh) Biên cương. § Thông “thùy” 陲. ◎Như: “biên thùy” 邊垂 biên giới.
8. (Danh) Bên, cạnh. ◇Vương Xán 王粲: “Thê tử đương môn khấp, Huynh đệ khốc lộ thùy” 妻子當門泣, 兄弟哭路垂 (Vịnh sử 詠史) Vợ con ngay cửa rớt nước mắt, Anh em khóc bên đường.
9. (Danh) Bình miệng nhỏ bụng to dùng đựng nước. § Thông “trụy” 甀.
10. (Phó) Sắp, gần. ◎Như: “sự tại thùy thành” 事在垂成 việc sắp thành. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Liêm bệnh thùy nguy” 廉病垂危 (Tịch Phương Bình 席方平) Liêm bị bệnh nguy ngập (sắp chết).
11. (Phó) Lời tôn kính, kẻ dưới đối với người trên. ◎Như: “thùy niệm” 垂念 rủ lòng nghĩ tới. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tào Tháo công vi thậm cấp, vọng minh công thùy cứu” 曹操攻圍甚急, 望明公垂救 (Đệ thập nhất hồi) Tào Tháo vây đánh gấp lắm, xin minh công (Khổng Dung 孔融) sang cứu cho.

Từ điển Thiều Chửu

① Rủ xuống.
② Cũng như chữ thùy. Biên thùy 邊垂 ngoài ven nước.
③ Sắp, như sự tại thùy thành 事在垂成 việc ở sắp nên.
④ Lời người trên đối với kẻ dưới, như thùy niệm 垂念 rủ lòng nghĩ tới.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rủ xuống, xòa xuống, buông, cúi: 柳條往下垂 Cành liễu rủ xuống; 垂手而立 Buông tay đứng thẳng; 羞得垂下頭來 Xấu hổ đến nỗi phải cúi đầu;
② (văn) Truyền đến đời sau: 永垂不杇 Đời đời bất diệt; 名垂千古 Tiếng truyền muôn thưở;
③ (văn) Gần, sắp: 垂老 Sắp già, về già; 垂死 Gần chết, sắp chết; 事在垂成 Việc đang sắp thành; 帝好文學,以著述爲務,自所勒成垂百篇 Nhà vua thích văn học, chuyên lo trứ thuật, tự mình soạn được gần trăm bài (Tam quốc chí: Nguỵ thư, Văn đế kỉ); 于今垂二百年矣 Đến nay đã gần hai trăm năm (Nguyên Chẩn: Hiến sự biểu);
④ (văn) Có bụng, có lòng tốt, rủ lòng: 垂念 Rủ lòng nhớ tới; 又垂問以舍弟 Lại có bụng hỏi thăm đến em trai tôi (Bạch Cư Dị: Đáp Hộ bộ Thôi thị lang thư);
⑤ (văn) Như 陲 (bộ 阜).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ranh giới. Td: Biên thuỳ — Rủ xuống. Buông xuống — Tới. Đến. Td: Thuỳ lão ( sắp tới tuổi già ).

Từ điển Trung-Anh

(1) to hang (down)
(2) droop
(3) dangle
(4) bend down
(5) hand down
(6) bequeath
(7) nearly
(8) almost
(9) to approach

Tự hình 6

Dị thể 12

Từ ghép 86

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

chuí ㄔㄨㄟˊ

U+57C0, tổng 10 nét, bộ tǔ 土 (+7 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 垂[chui2]

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

chuí ㄔㄨㄟˊ

U+6376, tổng 11 nét, bộ shǒu 手 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đánh ngã, đập ngã

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đánh, đập. ◎Như: “chủy bối” 捶背 đấm lưng, “ác mạ chủy đả” 惡罵捶打 mắng rủa đánh đập. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Chủy chung cáo tứ phương” 捶鐘告四方 (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị 提婆達多品第十二) Gióng chuông tuyên cáo khắp nơi.
2. (Động) Nện, giã. ◎Như: “chủy dược” 捶藥 giã thuốc.
3. (Danh) Roi, trượng, gậy. ◇Trang Tử 莊子: “Nhất xích chi chủy, nhật thủ kì bán, vạn thế bất kiệt” 一尺之捶, 日取其半, 萬世不竭 (Thiên hạ 天下) Cây gậy dài một thước, mỗi ngày lấy một nửa, muôn đời không hết.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðánh ngã.
② Ðập, giã.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đánh: 搥鼓 Đánh trống; 他父親搥了他一頓 Cha nó đã đánh nó một trận.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đấm, đánh, đập, nện, giã: 捶背 Đấm lưng; 捶鼓 Đánh trống, gõ trống; 捶台拍凳 Đập bàn đập ghế; 捶衣裳 Nện quần áo; 捶藥 Giã thuốc;
② (văn) Đánh ngã;
③ (văn) Roi ngựa (như 箠, bộ 竹).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng gậy mà đánh — Giã cho nát.

Từ điển Trung-Anh

variant of 捶[chui2]

Từ điển Trung-Anh

(1) to beat with the fist
(2) to hammer
(3) to cudgel

Tự hình 2

Dị thể 9

Từ ghép 11

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

chuí ㄔㄨㄟˊ

U+6425, tổng 12 nét, bộ shǒu 手 (+9 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đánh (trống)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đánh, đập. ◎Như: “trùy cổ” 搥鼓 đánh trống.
2. Một âm là “đôi”. (Động) Ném.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đánh: 搥鼓 Đánh trống; 他父親搥了他一頓 Cha nó đã đánh nó một trận.

Từ điển Trung-Anh

variant of 捶[chui2]

Tự hình 1

Dị thể 5

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

chuí ㄔㄨㄟˊ

U+68F0, tổng 12 nét, bộ mù 木 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. gậy ngắn
2. đánh bằng gậy

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gậy ngắn;
② Đánh bằng gậy;
③ Như 箠 [chuí];
④ Như 槌 [chuí].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái gậy — Đánh bằng gậy. Như chữ Chuỷ 捶.

Từ điển Trung-Anh

(1) to flog
(2) whip

Từ điển Trung-Anh

variant of 棰[chui2]

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

chuí ㄔㄨㄟˊ [zhuī ㄓㄨㄟ]

U+690E, tổng 12 nét, bộ mù 木 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nện, đánh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái vồ, cái dùi (dùng để đánh, đập). Cũng dùng làm binh khí.
2. (Danh) Cái búi tóc hình như cái vồ. § Còn gọi là “trùy kế” 椎髻.
3. (Danh) Đầu hói (phương ngôn).
4. (Động) Đánh bằng trùy (vũ khí). ◇Sử Kí 史記: “Chu Hợi tụ tứ thập cân thiết trùy, trùy sát Tấn Bỉ” 朱亥袖四十斤鐵椎, 椎殺晉鄙 (Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Chu Hợi (rút) cây trùy sắt nặng bốn mươi cân giấu trong tay áo, đập chết Tấn Bỉ.
5. (Động) Phiếm chỉ nện, đánh, đấm. ◇Quan Hán Khanh 關漢卿: “Tảo nỗ nha đột chủy, quyền trùy cước thích, đả đích nhĩ khốc đề đề” 早努牙突嘴, 拳椎腳踢, 打的你哭啼啼 (Cứu phong trần 救風塵, Đệ nhất chiệp) Sớm nghiến răng chẩu mỏ (vẻ phẫn nộ), tay đấm chân đá, đánh mi khóc hu hu.
6. (Tính) Chậm chạp, ngu độn. ◇Phương Hiếu Nhụ 方孝孺: “Mỗ chất tính trùy độn, học bất đốc chuyên, hành năng vô sở khả thủ” 某質性椎鈍, 學不篤專, 行能無所可取 (Dữ Thái Linh tiên sanh thư 與采苓先生書) Tôi bổn chất ngu độn, học không chuyên nhất, tài năng chẳng có gì đáng kể.
7. Một âm là “chuy”. (Danh) “Chuy cốt” 椎骨 đốt xương sống.

Từ điển Trung-Anh

a hammer

Tự hình 3

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

chuí ㄔㄨㄟˊ [duī ㄉㄨㄟ, zhuì ㄓㄨㄟˋ]

U+69CC, tổng 13 nét, bộ mù 木 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái vồ lớn
2. đánh đập

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái vồ, dùi. ◎Như: “cổ chùy” 鼓槌 dùi trống.
2. (Động) Đánh, đập, nện. § Thông “chủy” 捶.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái vồ lớn.
② Ðánh, đập, nện.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dùi, vồ: 鼓槌兒 Dùi trống;
② (văn) Đánh, đập, nện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chày. Như chữ Chuỳ 椎 — Cái giá bằng gỗ để gác những nong nuôi tằm lên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ném. Liệng đi — Một âm là Chuỳ. Xem Chuỳ. Ta cũng đọc Truỳ.

Từ điển Trung-Anh

(1) mallet
(2) pestle
(3) beetle (for wedging or ramming)

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 1

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

chuí ㄔㄨㄟˊ

U+7BA0, tổng 14 nét, bộ zhú 竹 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái roi ngựa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Roi đánh ngựa.
2. (Danh) “Chủy sở” 箠楚 hình phạt đánh trượng (thời xưa).
3. (Động) Đánh roi.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái roi đánh ngựa.
② Hình đánh trượng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Roi ngựa;
② Hình phạt đánh trượng;
③ Quất, quật, vụt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái roi ngựa — Đánh bằng gậy. Dùng như hai chữ Chuỷ 捶 và 棰 — Một âm là Thuỳ. Xem vần Thuỳ.

Từ điển Trung-Anh

variant of 棰[chui2]

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

chuí ㄔㄨㄟˊ [chuì ㄔㄨㄟˋ]

U+8144, tổng 12 nét, bộ ròu 肉 (+8 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) callus on the hand or foot
(2) upper leg bone of horse or bird
(3) buttocks

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

chuí ㄔㄨㄟˊ [yóu ㄧㄡˊ]

U+90F5, tổng 10 nét, bộ yì 邑 (+8 nét)
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhà trạm. § Dùng ngựa truyền tin gọi là “trí” 置, chạy bộ truyền tin gọi là “bưu” 郵.
2. (Danh) Người đưa chuyển văn thư.
3. (Danh) Cơ quan nhận gửi và phân phát thư từ, gói, kiện... ◎Như: “bưu chính cục” 郵政局 nhà bưu điện.
4. (Danh) Cái nhà làm bên đồng cho các quan chức coi về việc canh nông đốc xuất dân gian cày cấy gọi là “bưu đình” 郵亭.
5. (Danh) Lầm lỗi. § Thông “vưu” 尤. ◎Như: Ngày xưa có một chức quan gọi là “đốc bưu” 督郵 chuyên việc xét các tội lỗi của các quan châu huyện dưới quyền mình. ◇Thi Kinh 詩經: “Thị viết kí túy, Bất tri kì bưu” 是曰既醉, 不知其郵(Tiểu nhã 小雅, Tân chi sơ diên 賓之初筵) Ấy là đã say, Không biết lỗi lầm của mình nữa.
6. (Danh) Họ “Bưu”.
7. (Động) Gửi, truyền đi, chuyển đạt. ◎Như: “bưu kí” 郵寄 gửi đi, “bưu đệ” 郵遞 chuyển đạt. ◇Uẩn Kính 惲敬: “Vi bi văn bưu chi Triều Châu” 為碑文郵之潮州 (Triều Châu hàn văn công miếu bi văn 潮州韓文公廟碑文) Làm văn bia gửi đến Triều Châu.
8. (Động) Oán hận. § Thông “vưu” 尤.
9. (Phó) Rất, càng. § Thông “vưu” 尤. ◇Liệt Tử 列子: “Lỗ chi quân tử, mê chi bưu giả, yên năng giải nhân chi mê tai” 魯之君子, 迷之郵者, 焉能解人之迷哉 (Chu Mục vương 周穆王) Người quân tử nước Lỗ mê lầm quá lắm, thì làm sao mà giải trừ mê lầm của người được.

Tự hình 4

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

chuí ㄔㄨㄟˊ

U+9318, tổng 16 nét, bộ jīn 金 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quả cân
2. nặng
3. cái búa lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Quả cân. ◎Như: “xứng chùy” 秤錘 quả cân.
2. (Danh) Binh khí thời xưa, có cán dài, một đầu gắn khối tròn bằng kim loại.
3. (Danh) Búa (khí cụ dùng để đóng, đập). ◎Như: “thiết chùy” 鐵錘 búa sắt.
4. (Động) Đóng, đập. ◎Như: “thiên chùy bách luyện” 千錘百鍊 giùi mài tôi luyện.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Búa: 鐵錘 Búa đóng đinh, búa sắt;
② Đập, nện, đóng (bằng búa): 他錘釘一個相框 Nó đóng đinh một khuôn hình;
③ Đơn vị trọng lượng thời xưa (bằng 1/4 lạng);
④ Quả (cân):秤錘 Quả cân;
⑤ Chùy, thiết chùy (võ khí thời xưa bằng sắt hay đồng, đầu tròn, có cán);
⑥ Dát, rèn: 千錘百鍊 Rèn giũa nhiều lần, qua nhiều thử thách.

Từ điển Trung-Anh

(1) hammer
(2) to hammer into shape
(3) weight (e.g. of a steelyard or balance)

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 21

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

chuí ㄔㄨㄟˊ

U+939A, tổng 17 nét, bộ jīn 金 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quả cân
2. nặng
3. cái búa lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dùi sắt (dùng để đập hay đánh nhau). Thông “chùy” 錘. § Tục gọi là “lang đầu” 榔頭.
2. (Động) Đập, nện. § Thông “chùy” 錘.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 錘.

Từ điển Trung-Anh

variant of 錘|锤[chui2]

Tự hình 1

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

chuí ㄔㄨㄟˊ

U+9524, tổng 13 nét, bộ jīn 金 (+8 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quả cân
2. nặng
3. cái búa lớn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 錘.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 錘

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 錘.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Búa: 鐵錘 Búa đóng đinh, búa sắt;
② Đập, nện, đóng (bằng búa): 他錘釘一個相框 Nó đóng đinh một khuôn hình;
③ Đơn vị trọng lượng thời xưa (bằng 1/4 lạng);
④ Quả (cân):秤錘 Quả cân;
⑤ Chùy, thiết chùy (võ khí thời xưa bằng sắt hay đồng, đầu tròn, có cán);
⑥ Dát, rèn: 千錘百鍊 Rèn giũa nhiều lần, qua nhiều thử thách.

Từ điển Trung-Anh

(1) hammer
(2) to hammer into shape
(3) weight (e.g. of a steelyard or balance)

Từ điển Trung-Anh

variant of 錘|锤[chui2]

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 21

Bình luận 0

chuí ㄔㄨㄟˊ

U+9672, tổng 10 nét, bộ fù 阜 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

biên giới

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ven cõi, biên giới. ◎Như: “biên thùy” 邊陲 ngoài cõi giáp giới với nước khác. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Biên thùy vô sự liễu doanh nhàn” 邊陲無事柳營閒 (Hạ quy Lam Sơn 賀歸藍山) Chốn biên thùy không có chinh chiến thì trại quân nhàn hạ.

Từ điển Thiều Chửu

① Ven cõi. Như biên thùy 邊陲 ngoài cõi giáp giới với nước khác.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Biên giới: 邊陲 Biên thùy (chỗ giáp giới với nước khác).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ven bờ. Ranh giới. Td: Biên thuỳ.

Từ điển Trung-Anh

frontier

Tự hình 3

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thú rừng, lông ngắn màu hung, giống như gấu mà nhỏ hơn. § Tục gọi là “xích hùng” 赤熊.
2. (Tính) Khôi ngô cao lớn.
3. (Tính) Bại hoại, xấu, kém. § Thông “đồi” 頹.

Tự hình 2

Bình luận 0