Có 2 kết quả:

狠 hǎng狼 hǎng

1/2

hǎng [hěn, kěn, yán, yín]

U+72E0, tổng 9 nét, bộ quǎn 犬 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Hung ác, tàn nhẫn. ◎Như: “ngận tâm” 狠心 lòng tàn nhẫn.
2. (Động) Nén lòng, buộc lòng, đành lòng. ◎Như: “ngã ngận trước tâm giá dạng tố” 我狠著心這樣做 tôi buộc lòng phải làm như thế.
3. (Động) Kiên quyết, cực lực, ra sức. ◎Như: “ngận mệnh” 狠命 dốc hết sức mình. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tiện giảo trước nha dụng chỉ đầu ngận mệnh đích tại tha ngạch lô thượng trạc liễu nhất hạ” 便咬著牙用指頭狠命的在他額顱上戳了一下 (Đệ tam thập hồi) (Đại Ngọc) liền nghiến răng, lấy ngón tay hết sức dí vào trán (Bảo Ngọc) một cái.
4. (Phó) Rất, lắm. § Dùng như “ngận” 很. ◎Như: “ngận hảo” 狠好 rất tốt.
5. Một âm là “ngoan”. (Động) Chó cắn nhau.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng