Có 1 kết quả:

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chết

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chết. ◎Như: “báo tử lưu bì, nhân tử lưu danh” 豹死留皮, 人死留名 beo chết để lại bộ da, người chết để tiếng thơm.
2. (Động) Tuyệt vọng, không còn mong chờ gì nữa (như đã chết). ◇Trang Tử 莊子: “Phù ai mạc đại ư tâm tử, nhi nhân tử diệc thứ chi” 夫哀莫大於心死, 而人死亦次之 (Điền Tử Phương 田子方) Đáng thương không gì lớn hơn là lòng chết (tuyệt vọng như đã chết), rồi thứ đó mới là xác chết.
3. (Động) Hi sinh tính mạng (vì người nào, vì việc nào đó). ◎Như: “tử nạn” 死難 vì cứu nước mà chết, “tử tiết” 死節 chết vì tiết tháo. ◇Sử Kí 史記: “Thực nhân chi thực giả tử nhân chi sự, ngô khởi khả dĩ hướng lợi bội nghĩa hồ” 食人之食者死人之事, 吾豈可以鄉利倍義乎 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Ăn cơm của người ta thì sống chết cho việc của người, tôi há dám đuổi theo mối lợi mà quay lưng lại với điều nghĩa?
4. (Tính) Đã chết, không còn sinh mạng nữa. ◎Như: “tử cẩu” 死狗 chó chết.
5. (Tính) Không còn hiệu lực, không hoạt động nữa. ◎Như: “tử kì” 死棋 nước cờ bí, “tử tỉnh” 死井 giếng không dùng nữa.
6. (Tính) Đờ đẫn, không linh động. ◎Như: “tử bản” 死板 khô cứng, “tử não cân” 死腦筋 đầu óc ù lì không biết biến thông.
7. (Tính) Không thông, đọng, kẹt. ◎Như: “tử hạng” 死巷 ngõ cụt, “tử thủy” 死水 nước tù đọng, “tử kết” 死結 nút thắt chết.
8. (Tính) Cứng nhắc, cố định. ◎Như: “tử quy củ” 死規矩 quy tắc cứng nhắc.
9. (Tính) Dùng để mắng chửi hoặc tỏ vẻ thân mật. ◎Như: “tử quỷ” 死鬼 đồ chết tiệt, “tử lão đầu” 死老頭 lão già mắc dịch.
10. (Phó) Đến cùng. ◎Như: “tử thủ” 死守 kiên quyết giữ đến cùng, “tử chiến” 死戰 chiến đấu đến cùng.
11. (Phó) Khăng khăng, một mực. ◎Như: “tử bất thừa nhận” 死不承認 khăng khăng không nhận.
12. (Phó) Vô cùng, hết sức, rất. ◎Như: “phạ tử liễu” 怕死了 sợ muốn chết, “nhiệt tử liễu” 熱死了nóng vô cùng.
13. (Phó) Trơ trơ. ◎Như: “tha thụy đắc chân tử” 他睡得真死 nó ngủ lì bì như chết rồi.

Từ điển Thiều Chửu

① Chết.
② Cái gì không hoạt động đều gọi là tử.
③ Tắt, vạc, như tử hôi phục nhiên 死灰復然 tro vạc lại cháy, sự gì đã tuyệt vọng rồi gọi là tử tâm tháp địa 死心塌地.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chết, mất: 死亡 Chết, chết chóc;
② Kiên quyết, đến cùng: 死守 Giữ đến cùng, bảo vệ đến cùng; 死戰 Chiến đấu đến cùng;
③ Máy móc, cứng nhắc, cứng đờ: 死套 Bê nguyên xi, áp dụng một cách máy móc; 語言活的東西,你不要摳字眼 Ngôn ngữ là cái gì sinh động, anh không nên xoi móc chữ nghĩa;
④ Tột bậc, rất: 樂死了 Sướng chết được; 好看死了 Rất đẹp mắt; 痛死了 Đau chết người;
⑤ Kín, tịt, không thoát ra được: 死水 Nước tù, nước đọng; 水泵淤了 Bơm nước tắc rồi;
⑥ Khăng khăng, một mực: 死不認罪 Khăng khăng không chịu nhận tội;
⑦ Cứng nhắc, cố định, không thể thay đổi, bất động: 那是個死規矩 Đó là một quy tắc cứng nhắc;
⑧ Không hoạt động, trơ, vô cảm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chết — Tội chết, một trong Ngũ hình thời cổ — Không hoạt động. Im lìm.

Từ điển Trung-Anh

(1) to die
(2) impassable
(3) uncrossable
(4) inflexible
(5) rigid
(6) extremely
(7) damned

Từ ghép

āi mò dà yú xīn sǐ 哀莫大于心死āi mò dà yú xīn sǐ 哀莫大於心死ài de sǐ qù huó lái 愛得死去活來ài de sǐ qù huó lái 爱得死去活来ài sǐ bìng 愛死病ài sǐ bìng 爱死病ān lè sǐ 安乐死ān lè sǐ 安樂死bǎi zú zhī chóng sǐ ér bù jiāng 百足之虫死而不僵bǎi zú zhī chóng sǐ ér bù jiāng 百足之蟲死而不僵bàn sǐ 半死bī sǐ 逼死bì sǐ zhī zhèng 必死之症bīn sǐ 濒死bīn sǐ 瀕死bìng sǐ 病死bù dào Huáng Hé xīn bù sǐ 不到黃河心不死bù dào Huáng Hé xīn bù sǐ 不到黄河心不死bù miǎn yī sǐ 不免一死bù sǐ xīn 不死心bù yào zài yī kē shù shàng diào sǐ 不要在一棵树上吊死bù yào zài yī kē shù shàng diào sǐ 不要在一棵樹上吊死bù zhī sǐ huó 不知死活bù zì yóu , wú nìng sǐ 不自由,毋宁死bù zì yóu , wú nìng sǐ 不自由,毋寧死bù zuò sǐ jiù bù huì sǐ 不作死就不会死bù zuò sǐ jiù bù huì sǐ 不作死就不會死cǎn sǐ 惨死cǎn sǐ 慘死cháng shēng bù sǐ 長生不死cháng shēng bù sǐ 长生不死chēng sǐ 撐死chēng sǐ 撑死chēng sǐ dǎn dà de , è sǐ dǎn xiǎo de 撐死膽大的,餓死膽小的chēng sǐ dǎn dà de , è sǐ dǎn xiǎo de 撑死胆大的,饿死胆小的chū shēng rù sǐ 出生入死chǔ sǐ 处死chǔ sǐ 處死chuí sǐ 垂死chuí sǐ zhēng zhá 垂死挣扎chuí sǐ zhēng zhá 垂死掙扎cì sǐ 刺死cì sǐ 賜死cì sǐ 赐死cù sǐ 猝死dǎ shé bù sǐ 打蛇不死dǎ shé bù sǐ , hòu huàn wú qióng 打蛇不死,后患无穷dǎ shé bù sǐ , hòu huàn wú qióng 打蛇不死,後患無窮dǎ sǐ 打死dà nàn bù sǐ 大难不死dà nàn bù sǐ 大難不死dà nàn bù sǐ , bì yǒu hòu fú 大难不死,必有后福dà nàn bù sǐ , bì yǒu hòu fú 大難不死,必有後福dà nǎo sǐ wáng 大脑死亡dà nǎo sǐ wáng 大腦死亡dǎo zhì sǐ wáng 导致死亡dǎo zhì sǐ wáng 導致死亡Dí shā sǐ 敌杀死Dí shā sǐ 敵殺死diào sǐ 吊死diào sǐ guǐ 吊死鬼diào sǐ wèn jí 吊死问疾diào sǐ wèn jí 弔死問疾dìng sǐ 釘死dìng sǐ 钉死dòng sǐ 冻死dòng sǐ 凍死dǔ sǐ 堵死è sǐ 扼死è sǐ 餓死è sǐ 饿死Fēi sǐ bù kě 非死不可fù sǐ 赴死gāi sǐ 該死gāi sǐ 该死gǎn sǐ duì 敢死队gǎn sǐ duì 敢死隊gěng sǐ 梗死guò láo sǐ 过劳死guò láo sǐ 過勞死guò shī zhì sǐ zuì 过失致死罪guò shī zhì sǐ zuì 過失致死罪hài sǐ 害死hǎo sǐ bù rú lài huó zhe 好死不如賴活著hǎo sǐ bù rú lài huó zhe 好死不如赖活着hēi sǐ bìng 黑死病hèng sǐ 横死hèng sǐ 橫死hòu sǐ bó shēng 厚死薄生huài sǐ 坏死huài sǐ 壞死huáng dì bù jí jí sǐ tài jiàn 皇帝不急急死太监huáng dì bù jí jí sǐ tài jiàn 皇帝不急急死太監huì sǐ 会死huì sǐ 會死jiǎ sǐ 假死jiàn guāng sǐ 見光死jiàn guāng sǐ 见光死jiāng sǐ 将死jiāng sǐ 將死jiǎo sǐ 絞死jiǎo sǐ 绞死jiǎo tù sǐ zǒu gǒu pēng 狡兔死走狗烹jiǔ sǐ yī shēng 九死一生jiù sǐ fú shāng 救死扶伤jiù sǐ fú shāng 救死扶傷jū gōng jìn cuì , sǐ ér hòu yǐ 鞠躬尽瘁,死而后已jū gōng jìn cuì , sǐ ér hòu yǐ 鞠躬盡瘁,死而後已kǎ sǐ 卡死kǎn sǐ 砍死kè sǐ 客死kū de sǐ qù huó lái 哭得死去活來kū de sǐ qù huó lái 哭得死去活来lán píng sǐ jī 蓝屏死机lán píng sǐ jī 藍屏死機lǎo bù sǐ 老不死lǎo tiān yé è bù sǐ xiā jiā què 老天爷饿不死瞎家雀lǎo tiān yé è bù sǐ xiā jiā què 老天爺餓不死瞎家雀lēi sǐ 勒死lèi sǐ lèi huó 累死累活lín sǐ 临死lín sǐ 臨死lín sǐ bù qiè 临死不怯lín sǐ bù qiè 臨死不怯lù sǐ shéi shǒu 鹿死誰手lù sǐ shéi shǒu 鹿死谁手luàn shí zá sǐ 乱石砸死luàn shí zá sǐ 亂石砸死mào sǐ 冒死mèi sǐ 昧死nǎo sǐ wáng 脑死亡nǎo sǐ wáng 腦死亡nǐ sǐ wǒ huó 你死我活nì sǐ 溺死nìng sǐ bù qū 宁死不屈nìng sǐ bù qū 寧死不屈nòng sǐ 弄死pà sǐ guǐ 怕死鬼pàn sǐ 拚死pīn sǐ 拼死pīn sǐ pīn huó 拼死拼活pín xuè xìng huài sǐ 貧血性壞死pín xuè xìng huài sǐ 贫血性坏死qǐ sǐ huí shēng 起死回生qì sǐ 气死qì sǐ 氣死qiā sǐ 掐死qiú sǐ yuàn wàng 求死愿望qiú sǐ yuàn wàng 求死願望qù sǐ 去死rén bǐ rén , qì sǐ rén 人比人,气死人rén bǐ rén , qì sǐ rén 人比人,氣死人rén wèi cái sǐ , niǎo wèi shí wáng 人为财死,鸟为食亡rén wèi cái sǐ , niǎo wèi shí wáng 人為財死,鳥為食亡rén zhī jiāng sǐ , qí yán yě shàn 人之将死,其言也善rén zhī jiāng sǐ , qí yán yě shàn 人之將死,其言也善rèn sǐ kòur 認死扣兒rèn sǐ kòur 认死扣儿rèn sǐ lǐ 認死理rèn sǐ lǐ 认死理rèn sǐ lǐr 認死理兒rèn sǐ lǐr 认死理儿shā sǐ 杀死shā sǐ 殺死shāng xīn zhì sǐ 伤心致死shāng xīn zhì sǐ 傷心致死shāo sǐ 烧死shāo sǐ 燒死shě shēng wàng sǐ 捨生忘死shě shēng wàng sǐ 舍生忘死shēng lǎo bìng sǐ 生老病死shēng lí sǐ bié 生离死别shēng lí sǐ bié 生離死別shēng róng sǐ āi 生榮死哀shēng róng sǐ āi 生荣死哀shēng sǐ 生死shēng sǐ cún wáng 生死存亡shēng sǐ guān tóu 生死关头shēng sǐ guān tóu 生死關頭shēng sǐ ròu gǔ 生死肉骨shēng sǐ yōu guān 生死攸关shēng sǐ yōu guān 生死攸關shēng sǐ yǒu mìng 生死有命shēng yú yōu huàn , sǐ yú ān lè 生于忧患,死于安乐shēng yú yōu huàn , sǐ yú ān lè 生於憂患,死於安樂shì sǐ 誓死shì sǐ bù cóng 誓死不从shì sǐ bù cóng 誓死不從shì sǐ bù xiáng 誓死不降shì sǐ rú guī 視死如歸shì sǐ rú guī 视死如归shì wèi zhī jǐ zhě sǐ , nǚ wèi yuè jǐ zhě róng 士为知己者死,女为悦己者容shì wèi zhī jǐ zhě sǐ , nǚ wèi yuè jǐ zhě róng 士為知己者死,女為悅己者容shū sǐ 殊死shù shǒu dài sǐ 束手待死shuāi sǐ 摔死sǐ bǎn 死板sǐ bié 死別sǐ bié 死别sǐ bù gǎi huǐ 死不改悔sǐ bù liǎo 死不了sǐ bù míng mù 死不冥目sǐ bù míng mù 死不瞑目sǐ bù yào liǎn 死不要脸sǐ bù yào liǎn 死不要臉sǐ chán làn dǎ 死纏爛打sǐ chán làn dǎ 死缠烂打sǐ chǎn 死产sǐ chǎn 死產sǐ chéng 死城sǐ dǎng 死党sǐ dǎng 死黨sǐ dàng 死当sǐ dàng 死當sǐ dào lín tóu 死到临头sǐ dào lín tóu 死到臨頭sǐ dí 死敌sǐ dí 死敵sǐ diǎn 死点sǐ diǎn 死點sǐ dìng 死定sǐ duì tou 死对头sǐ duì tou 死對頭sǐ ér bù jiāng 死而不僵sǐ ér hòu yǐ 死而后已sǐ ér hòu yǐ 死而後已sǐ ér wú huǐ 死而无悔sǐ ér wú huǐ 死而無悔sǐ guǐ 死鬼sǐ hòu 死后sǐ hòu 死後sǐ hú tóng 死胡同sǐ hú tòng 死胡同sǐ huǎn 死緩sǐ huǎn 死缓sǐ huī fù rán 死灰复燃sǐ huī fù rán 死灰復燃sǐ huó 死活sǐ huó bù gù 死活不顧sǐ huó bù gù 死活不顾sǐ jī 死机sǐ jī 死機sǐ jī lán píng 死机蓝屏sǐ jī lán píng 死機藍屏sǐ jì 死寂sǐ jì 死記sǐ jì 死记sǐ jì yìng bèi 死記硬背sǐ jì yìng bèi 死记硬背sǐ jiǎo 死角sǐ jié 死結sǐ jié 死结sǐ jié nán jiě 死結難解sǐ jié nán jiě 死结难解sǐ jìn 死劲sǐ jìn 死勁sǐ jìnr 死劲儿sǐ jìnr 死勁兒sǐ jú 死局sǐ jué 死絕sǐ jué 死绝sǐ kē 死磕sǐ lǐ táo shēng 死裡逃生sǐ lǐ táo shēng 死里逃生sǐ lù 死路sǐ mǎ dàng huó mǎ yī 死馬當活馬醫sǐ mǎ dàng huó mǎ yī 死马当活马医sǐ miàn 死面sǐ miàn 死麵sǐ mìng 死命sǐ nàn 死难sǐ nàn 死難sǐ nàn zhě 死难者sǐ nàn zhě 死難者sǐ pí lài liǎn 死皮賴臉sǐ pí lài liǎn 死皮赖脸sǐ qī 死期sǐ qí 死棋sǐ qì chén chén 死气沉沉sǐ qì chén chén 死氣沉沉sǐ qi bái lài 死乞白賴sǐ qi bái lài 死乞白赖sǐ qi bái lài 死气白赖sǐ qi bái lài 死氣白賴sǐ qiào qiào 死翘翘sǐ qiào qiào 死翹翹sǐ qiú 死囚sǐ qū 死区sǐ qū 死區sǐ qù 死去sǐ qù huó lái 死去活來sǐ qù huó lái 死去活来sǐ rén 死人sǐ rén bù guǎn 死人不管sǐ shāng 死伤sǐ shāng 死傷sǐ shāng zhě 死伤者sǐ shāng zhě 死傷者sǐ shén 死神sǐ shēng 死生sǐ shī 死尸sǐ shī 死屍sǐ shǒu 死守sǐ shuǐ 死水sǐ sǐ 死死sǐ suǒ 死鎖sǐ suǒ 死锁sǐ wán gù 死頑固sǐ wán gù 死顽固sǐ wáng 死亡sǐ wáng bǐ jì 死亡笔记sǐ wáng bǐ jì 死亡筆記sǐ wáng lǜ 死亡率sǐ wáng rén shù 死亡人数sǐ wáng rén shù 死亡人數sǐ wén zì 死文字sǐ wú duì zhèng 死无对证sǐ wú duì zhèng 死無對證sǐ wú zàng shēn zhī dì 死无葬身之地sǐ wú zàng shēn zhī dì 死無葬身之地sǐ xiàng 死巷sǐ xīn 死心sǐ xīn tā dì 死心塌地sǐ xīn tà dì 死心踏地sǐ xīn yǎnr 死心眼儿sǐ xīn yǎnr 死心眼兒sǐ xìn 死信sǐ xíng 死刑sǐ xíng huǎn qī zhí xíng 死刑緩期執行sǐ xíng huǎn qī zhí xíng 死刑缓期执行sǐ xué 死穴sǐ xùn 死訊sǐ xùn 死讯sǐ yào miàn zi 死要面子sǐ yào miàn zi huó shòu zuì 死要面子活受罪sǐ yīn 死因sǐ yīn bù míng 死因不明sǐ yìng 死硬sǐ yǒu yú gū 死有余辜sǐ yǒu yú gū 死有餘辜sǐ yú ān lè 死于安乐sǐ yú ān lè 死於安樂sǐ yú fēi mìng 死于非命sǐ yú fēi mìng 死於非命sǐ zhàn 死战sǐ zhàn 死戰sǐ zhàng 死仗sǐ zhàng 死賬sǐ zhàng 死账sǐ zhě 死者sǐ zhèng 死症sǐ zhōng qiú shēng 死中求生sǐ zhū bù pà kāi shuǐ tàng 死猪不怕开水烫sǐ zhū bù pà kāi shuǐ tàng 死豬不怕開水燙sǐ zuì 死罪sòng sǐ 送死suī sǐ yóu róng 虽死犹荣suī sǐ yóu róng 雖死猶榮suī sǐ yóu shēng 虽死犹生suī sǐ yóu shēng 雖死猶生tān shēng pà sǐ 貪生怕死tān shēng pà sǐ 贪生怕死téng sǐ 疼死tì sǐ guǐ 替死鬼tù sǐ gǒu pēng 兔死狗烹tù sǐ hú bēi 兔死狐悲wàn sǐ bù cí 万死不辞wàn sǐ bù cí 萬死不辭wǎng sǐ 枉死wǎng sǐ lǐ 往死裡wǎng sǐ lǐ 往死里wú míng zhàn sǐ 无名战死wú míng zhàn sǐ 無名戰死xiā māo pèng shàng sǐ hào zi 瞎猫碰上死耗子xiā māo pèng shàng sǐ hào zi 瞎貓碰上死耗子xià sǐ jìn 下死劲xià sǐ jìn 下死勁xīn jī gěng sǐ 心肌梗死xiōng sǐ 兇死xiōng sǐ 凶死xún sǐ 寻死xún sǐ 尋死xùn sǐ 殉死yān sǐ 淹死yǎng shēng sòng sǐ 养生送死yǎng shēng sòng sǐ 養生送死yào sǐ 要死yào sǐ bù huó 要死不活yào sǐ yào huó 要死要活yī bǎ sǐ ná 一把死拿yī tán sǐ shuǐ 一潭死水yǐ sǐ míng zhì 以死明志yì sǐ 縊死yì sǐ 缢死yīng ér cù sǐ zōng hé zhèng 婴儿猝死综合症yīng ér cù sǐ zōng hé zhèng 嬰兒猝死綜合症yú sǐ wǎng pò 魚死網破yú sǐ wǎng pò 鱼死网破yù xiān yù sǐ 慾仙慾死yù xiān yù sǐ 欲仙欲死yuān sǐ 冤死yūn sǐ 晕死yūn sǐ 暈死zá sǐ 砸死zǎo sǐ 早死zǎo sǐ zǎo chāo shēng 早死早超生zéi sǐ 賊死zéi sǐ 贼死zhà sǐ 炸死zhà sǐ 詐死zhà sǐ 诈死zhàn sǐ shā chǎng 战死沙场zhàn sǐ shā chǎng 戰死沙場zhǎo sǐ 找死zhì sǐ 治死zhì sǐ 致死zhì sǐ jì liàng 致死剂量zhì sǐ jì liàng 致死劑量zhì sǐ xìng 致死性zhì sǐ xìng dú jì 致死性毒剂zhì sǐ xìng dú jì 致死性毒劑zhì zhī sǐ dì 置之死地zhì zhī sǐ dì ér hòu shēng 置之死地而后生zhì zhī sǐ dì ér hòu shēng 置之死地而後生zhòu sǐ 驟死zhòu sǐ 骤死zhòu sǐ shì 驟死式zhòu sǐ shì 骤死式zhuàng sǐ 撞死zì xún sǐ lù 自寻死路zì xún sǐ lù 自尋死路zòu sǐ 揍死zuì shēng mèng sǐ 醉生夢死zuì shēng mèng sǐ 醉生梦死zuò sǐ 作死