Có 4 kết quả:

Lónglónglǒngmáng

1/4

Lóng

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

surname Long

Từ ghép 88

Bāo Lóng tú 包龍圖Chéng Lóng 成龍dà shuǐ chōng le Lóng Wáng miào 大水沖了龍王廟Gōng sūn Lóng 公孫龍Gǔ Lóng 古龍Hè Lóng 賀龍Lóng ān 龍安Lóng ān qū 龍安區Lóng ān sì 龍安寺Lóng chéng 龍城Lóng chéng qū 龍城區Lóng chuān 龍川Lóng chuān xiàn 龍川縣Lóng fèng 龍鳳Lóng fèng qū 龍鳳區Lóng gǎng 龍崗Lóng Gǎng 龍港Lóng gǎng qū 龍崗區Lóng Gǎng qū 龍港區Lóng hǎi 龍海Lóng hǎi shì 龍海市Lóng hú 龍湖Lóng hú qū 龍湖區Lóng huá 龍華Lóng huá qū 龍華區Lóng jiāng 龍江Lóng jiāng xiàn 龍江縣Lóng jǐng 龍井Lóng jǐng shì 龍井市Lóng jǐng xiāng 龍井鄉Lóng kān Shǒu jiàn 龍龕手鑑Lóng kān Shǒu jìng 龍龕手鏡Lóng kǒu 龍口Lóng kǒu shì 龍口市Lóng lǐ 龍里Lóng lǐ xiàn 龍里縣Lóng líng 龍陵Lóng líng xiàn 龍陵縣Lóng mǎ tán qū 龍馬潭區Lóng mén 龍門Lóng mén duàn céng 龍門斷層Lóng mén shān 龍門山Lóng mén shān duàn céng 龍門山斷層Lóng mén Shí kū 龍門石窟Lóng mén xiàn 龍門縣Lóng nán 龍南Lóng nán xiàn 龍南縣Lóng qí 龍崎Lóng qí xiāng 龍崎鄉Lóng quán 龍泉Lóng quán shì 龍泉市Lóng quán yì 龍泉驛Lóng shā 龍沙Lóng shā qū 龍沙區Lóng shān 龍山Lóng shān qū 龍山區Lóng shān wén huà 龍山文化Lóng shān xiàn 龍山縣Lóng shèng Gè zú Zì zhì xiàn 龍勝各族自治縣Lóng shèng xiàn 龍勝縣Lóng shù 龍樹Lóng shù Pú sà 龍樹菩薩Lóng tán 龍潭Lóng tán gōu 龍潭溝Lóng tán qū 龍潭區Lóng tán xiāng 龍潭鄉Lóng tíng 龍亭Lóng tíng qū 龍亭區Lóng wān 龍灣Lóng wān qū 龍灣區Lóng Wáng 龍王Lóng wén 龍文Lóng wén qū 龍文區Lóng xīn 龍芯Lóng yán 龍岩Lóng yán dì qū 龍岩地區Lóng yán shì 龍岩市Lóng yáng 龍羊Lóng yáng 龍陽Lóng yáng xiá 龍羊峽Lóng yóu 龍遊Lóng yóu xiàn 龍遊縣Lóng zhōu 龍州Lóng zhōu xiàn 龍州縣Lóng zi hú 龍子湖Lóng zi hú qū 龍子湖區Qiáo běn Lóng tài láng 橋本龍太郎zhí dǎo Huáng Lóng 直搗黃龍

lóng

phồn thể

Từ điển phổ thông

con rồng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con rồng. § Người xưa nói rồng làm mây và mưa, là một trong bốn giống linh.
2. (Danh) Tượng trưng cho vua.
3. (Danh) Ngựa cao tám thước trở lên gọi là “long”.
4. (Danh) Lối mạch núi đi gọi là “long”. ◎Như: nhà xem đất (thầy địa lí) kêu là “long mạch” 龍脈.
5. (Danh) Chỉ người tài giỏi phi thường. ◇Sử Kí 史記: “Ngô kim nhật kiến Lão Tử, kì do long da!” 吾今日見老子, 其猶龍邪 (Lão Tử Hàn Phi truyện 老子韓非傳) Nay ta thấy Lão Tử như con rồng!
6. (Danh) Cổ sanh học chỉ loài bò sát (ba trùng 爬蟲) có chân và đuôi rất lớn. ◎Như: “khủng long” 恐龍, “dực thủ long” 翼手龍.
7. (Danh) Vật dài hình như con rồng. ◎Như: “thủy long” 水龍 vòi rồng (ống dẫn nước chữa lửa).
8. (Danh) Đồ dệt bằng chất hóa học. ◎Như: “ni long” 尼龍 nylon.
9. (Danh) Họ “Long”.
10. (Tính) Thuộc về vua. ◎Như: “long sàng” 龍床 giường vua, “long bào” 龍袍 áo vua. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Long thể bất an” 龍體不安 (Đệ nhất hồi) Mình rồng chẳng yên.
11. Một âm là “sủng”. § Thông “sủng” 寵.

Từ điển Trung-Anh

(1) dragon
(2) CL:條|条[tiao2]
(3) imperial

Từ ghép 272

ā pǔ tǔ lóng 阿普吐龍ài pū xī lóng 艾撲西龍Ān lóng 安龍Ān lóng xiàn 安龍縣bà wáng lóng 霸王龍bǎi lóng mén zhèn 擺龍門陣bǎi wū lóng 擺烏龍bān lóng fù fèng 扳龍附鳳bǎo lì lóng 保力龍bǎo lì lóng 保麗龍bào lóng 暴龍bào lóng kē 暴龍科bào lóng shǔ 暴龍屬Bēng lóng zú 崩龍族biàn sè lóng 變色龍Cāng lóng 蒼龍cáng lóng wò hǔ 藏龍臥虎cháng jǐng lóng 長頸龍cháng lóng 長龍cháng zhǎng Yì xiàn lóng 長掌義縣龍chē lóng 車龍chē shuǐ mǎ lóng 車水馬龍chén lóng 辰龍chéng lóng 乘龍chéng lóng kuài xù 乘龍快婿chéng yǔ jiē lóng 成語接龍chí lóng kē 馳龍科Dá kè lóng 達克龍dà pái cháng lóng 大排長龍dào lóng 盜龍Dōng fāng Qīng lóng 東方青龍Dú lóng 獨龍Dú lóng jiāng 獨龍江dú yǎn lóng 獨眼龍Duī lóng dé qìng 堆龍德慶Duī lóng dé qìng xiàn 堆龍德慶縣è lóng 鱷龍èr lián jù dào lóng 二連巨盜龍fēi lóng 飛龍Féng Mèng lóng 馮夢龍fú lóng fèng chú 伏龍鳳雛Gǎng lóng Háng kōng 港龍航空gǎo wū lóng 搞烏龍Gòng shān Dú lóng zú Nù zú Zì zhì xiàn 貢山獨龍族怒族自治縣Hán yà lóng 韓亞龍hé lóng 合龍Hé lóng 和龍Hé lóng shì 和龍市Hè bó sī yì lóng 赫伯斯翼龍Hè zī lóng 赫茲龍Hēi lóng jiāng 黑龍江Hēi lóng jiāng Hé 黑龍江河Hēi lóng jiāng Shěng 黑龍江省Hòu lóng 後龍Hòu lóng zhèn 後龍鎮hǔ jù lóng pán 虎踞龍盤hǔ jù lóng pán 虎踞龍蟠Huá běi lóng 華北龍Huà lóng 華龍huà lóng diǎn jīng 畫龍點睛Huà lóng qū 華龍區Huáng lóng 黃龍huáng lóng bìng 黃龍病Huáng lóng xiàn 黃龍縣huó lóng huó xiàn 活龍活現huǒ lóng 火龍huǒ lóng guǒ 火龍果jí bí Qīng dǎo lóng 棘鼻青島龍jiàn lóng 劍龍jiāo lóng 蛟龍jiǎo lóng 角龍Jīng kǒng yì lóng 驚恐翼龍Jiǔ lóng 九龍Jiǔ lóng chéng 九龍城Jiǔ lóng Chéng zhài 九龍城寨Jiǔ lóng pō 九龍坡Jiǔ lóng pō qū 九龍坡區Jiǔ lóng xiàn 九龍縣Kǎ ěr dé lóng 卡爾德龍Kē mò duō lóng 科莫多龍kǒng lóng 恐龍kǒng lóng lèi 恐龍類kǒng lóng mèi 恐龍妹kǒng lóng zǒng mù 恐龍總目lái lóng qù mài 來龍去脈lǎo tài lóng zhōng 老態龍鍾léi kè sī bào lóng 雷克斯暴龍léi lóng 雷龍Lǐ Xiǎn lóng 李顯龍Lǐ Xiǎo lóng 李小龍lǐ yú tiào lóng mén 鯉魚跳龍門lì lóng 戾龍liáng lóng 梁龍líng dào lóng 伶盜龍lóng biān 龍編lóng chē 龍車lóng chuán 龍船lóng chuáng 龍床lóng dǎn 龍膽lóng dǎn zǐ 龍膽紫lóng de chuán rén 龍的傳人lóng dēng 龍燈lóng dòng 龍洞lóng dòu 龍豆lóng dǔn 龍躉lóng fēi 龍飛lóng fēi fèng wǔ 龍飛鳳舞lóng fèng 龍鳳lóng fèng chéng xiáng 龍鳳呈祥lóng fèng tāi 龍鳳胎lóng gān fèng dǎn 龍肝鳳膽lóng gōng 龍宮lóng gōng bèi 龍宮貝lóng gǔ 龍骨lóng gǔ chē 龍骨車lóng hāo 龍蒿lóng hǔ 龍虎lóng hǔ dòu 龍虎鬥lóng jīn 龍巾lóng jǐng chá 龍井茶lóng jū 龍駒lóng jū fèng chú 龍駒鳳雛lóng juǎn 龍捲lóng juǎn fēng 龍捲風lóng jūn 龍君lóng kǒu duó shí 龍口奪食lóng kuí 龍葵lóng lì 龍利lóng lì yè 龍利葉lóng mǎ jīng shén 龍馬精神lóng mài 龍脈lóng māo 龍貓lóng mén bào 龍門刨lóng nián 龍年lóng páo 龍袍lóng shé hùn zá 龍蛇混雜lóng shé lán 龍舌蘭lóng shēng jiǔ zǐ 龍生九子lóng sōng 龍嵩lóng sōng yè 龍嵩葉lóng tán 龍潭lóng tào 龍套lóng téng hǔ yuè 龍騰虎躍lóng tóu 龍頭lóng tóu lǎo dà 龍頭老大lóng tóu qǐ yè 龍頭企業lóng tóu shé wěi 龍頭蛇尾lóng wén 龍紋lóng xiā 龍蝦lóng xián xiāng 龍涎香lóng xíng quán 龍形拳lóng xū cài 龍鬚菜lóng xuè shù 龍血樹lóng yǎn 龍眼lóng yáng jūn 龍陽君lóng yǐ 龍椅lóng zhēng hǔ dòu 龍爭虎鬥lóng zhōng 龍鍾lóng zhōu 龍舟Lú lóng 盧龍Lú lóng xiàn 盧龍縣Luò lóng 洛龍Luò lóng qū 洛龍區mǎ kǎ lóng 馬卡龍Mǎ lóng 馬龍Mǎ lóng xiàn 馬龍縣Mài dé lóng 麥德龍Mèi lóng 寐龍Měng lóng guài kè 猛龍怪客mí huo lóng 迷惑龍ní lóng 尼龍ní lóng dā kòu 尼龍搭釦Ōū mǔ lóng 歐姆龍pān lóng fù fèng 攀龍附鳳Pán lóng 盤龍pán lóng 蟠龍Pán lóng qū 盤龍區pán lóng wò hǔ 盤龍臥虎pǎo lóng tào 跑龍套Qī lóng zhū 七龍珠qiáng lóng bù yā dì tóu shé 強龍不壓地頭蛇qiè dàn lóng 竊蛋龍qín lóng 禽龍Qīng lóng 青龍Qīng lóng Mǎn zú Zì zhì xiàn 青龍滿族自治縣Qīng lóng xiàn 青龍縣qiú lóng 虯龍rén lóng 人龍rén zhōng lóng fèng 人中龍鳳sài lóng chuán 賽龍船sài lóng zhōu 賽龍舟sān jiǎo kǒng lóng 三角恐龍sān jiǎo lóng 三角龍shā lóng 沙龍shàng lóng 上龍Shé lóng zhū 蛇龍珠Shén lóng Qì chē 神龍汽車shēng lóng 昇龍shēng lóng huó hǔ 生龍活虎Shí lóng 石龍Shí lóng qū 石龍區shí lóng zi 石龍子Shǐ tè lóng 史特龍shòu jiǎo lèi kǒng lóng 獸腳類恐龍Shuāng lóng dà liè gǔ 雙龍大裂谷Shuāng lóng zhèn 雙龍鎮shuǐ lóng 水龍shuǐ lóng dài 水龍帶shuǐ lóng juǎn 水龍卷shuǐ lóng tóu 水龍頭sì niǎo kǒng lóng 似鳥恐龍Sì Xiǎo lóng 四小龍Tiān lóng Bā Bù 天龍八部Tiān lóng guó 天龍國Tiān lóng rén 天龍人Tiān lóng zuò 天龍座Tiě fú lóng 鐵氟龍tuó lóng 鼉龍wàn lóng 腕龍wàng zǐ chéng lóng 望子成龍wěi yǔ lóng 尾羽龍Wò hǔ Cáng lóng 臥虎藏龍Wò lóng 臥龍wò lóng dà xióng māo bǎo hù qū 臥龍大熊貓保護區Wò lóng gǎng 臥龍崗Wò lóng qū 臥龍區Wò lóng zì rán bǎo hù qū 臥龍自然保護區wū lóng 烏龍wū lóng chá 烏龍茶wū lóng miàn 烏龍麵wū lóng qiú 烏龍球wū lóng zhǐ 烏龍指Wú chǐ yì lóng 無齒翼龍wǔ lóng 舞龍Xià lóng Wān 下龍灣xiáng lóng fú hǔ 降龍伏虎xiǎo lóng 小龍xiǎo lóng xiā 小龍蝦Xīn lóng 新龍Xīn lóng xiàn 新龍縣Xuě fó lóng 雪佛龍Xuě fó lóng Gōng sī 雪佛龍公司Xuě fó lóng Shí yóu Gōng sī 雪佛龍石油公司Xuě tiě lóng 雪鐵龍Yā shā lóng 押沙龍yā zuǐ lóng 鴨嘴龍Yà lóng Wān 亞龍灣Yè Gōng hào lóng 葉公好龍yè lóng 業龍yī tiáo lóng 一條龍yī tiáo lóng fú wù 一條龍服務Yǐ tiān Tú lóng Jì 倚天屠龍記yì lóng 異龍Yì lóng 翼龍yì shǒu lóng 翼手龍yì tè lóng 異特龍Yì xiàn lóng 義縣龍yú lóng 魚龍yú lóng hùn zá 魚龍混雜Yú Yìng lóng 虞應龍yǔ pǔ xī lóng 宇普西龍Yù lóng Nà xī zú Zì zhì xiàn 玉龍納西族自治縣Yù lóng xiàn 玉龍縣Yù lóng xuě shān 玉龍雪山yuán lóng 元龍yuè lóng 躍龍Yún lóng 雲龍Yún lóng qū 雲龍區Yún lóng xiàn 雲龍縣Zhōng huá lóng niǎo 中華龍鳥zhū pó lóng 豬婆龍Zhǔn gá ěr yì lóng 準噶爾翼龍

lǒng

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con rồng. § Người xưa nói rồng làm mây và mưa, là một trong bốn giống linh.
2. (Danh) Tượng trưng cho vua.
3. (Danh) Ngựa cao tám thước trở lên gọi là “long”.
4. (Danh) Lối mạch núi đi gọi là “long”. ◎Như: nhà xem đất (thầy địa lí) kêu là “long mạch” 龍脈.
5. (Danh) Chỉ người tài giỏi phi thường. ◇Sử Kí 史記: “Ngô kim nhật kiến Lão Tử, kì do long da!” 吾今日見老子, 其猶龍邪 (Lão Tử Hàn Phi truyện 老子韓非傳) Nay ta thấy Lão Tử như con rồng!
6. (Danh) Cổ sanh học chỉ loài bò sát (ba trùng 爬蟲) có chân và đuôi rất lớn. ◎Như: “khủng long” 恐龍, “dực thủ long” 翼手龍.
7. (Danh) Vật dài hình như con rồng. ◎Như: “thủy long” 水龍 vòi rồng (ống dẫn nước chữa lửa).
8. (Danh) Đồ dệt bằng chất hóa học. ◎Như: “ni long” 尼龍 nylon.
9. (Danh) Họ “Long”.
10. (Tính) Thuộc về vua. ◎Như: “long sàng” 龍床 giường vua, “long bào” 龍袍 áo vua. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Long thể bất an” 龍體不安 (Đệ nhất hồi) Mình rồng chẳng yên.
11. Một âm là “sủng”. § Thông “sủng” 寵.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lũng đoạn (dùng như 壟, bộ 土).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Con rồng;
② Long, rồng, thuộc về vua chúa: 龍袍 Long bào; 龍床 Long sàng;
③ (Một số) loài bò sát khổng lồ đã tuyệt chủng: 恐龍 Khủng long;
④ (văn) Con ngựa cao to: 馬八尺以上爲龍 Ngựa cao tám thước trở lên gọi là long (Chu lễ: Hạ quan, Canh nhân);
⑤ Khí thế của mạch núi (nói về phép xem phong thuỷ);
⑥ [Lóng] Sao Long: 龍見而雩 Sao Long xuất hiện mà tế cầu mưa (Tả truyện: Hoàn công ngũ niên);
⑦ [Lóng] (Họ) Long. Cv. 麫.

máng

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con rồng. § Người xưa nói rồng làm mây và mưa, là một trong bốn giống linh.
2. (Danh) Tượng trưng cho vua.
3. (Danh) Ngựa cao tám thước trở lên gọi là “long”.
4. (Danh) Lối mạch núi đi gọi là “long”. ◎Như: nhà xem đất (thầy địa lí) kêu là “long mạch” 龍脈.
5. (Danh) Chỉ người tài giỏi phi thường. ◇Sử Kí 史記: “Ngô kim nhật kiến Lão Tử, kì do long da!” 吾今日見老子, 其猶龍邪 (Lão Tử Hàn Phi truyện 老子韓非傳) Nay ta thấy Lão Tử như con rồng!
6. (Danh) Cổ sanh học chỉ loài bò sát (ba trùng 爬蟲) có chân và đuôi rất lớn. ◎Như: “khủng long” 恐龍, “dực thủ long” 翼手龍.
7. (Danh) Vật dài hình như con rồng. ◎Như: “thủy long” 水龍 vòi rồng (ống dẫn nước chữa lửa).
8. (Danh) Đồ dệt bằng chất hóa học. ◎Như: “ni long” 尼龍 nylon.
9. (Danh) Họ “Long”.
10. (Tính) Thuộc về vua. ◎Như: “long sàng” 龍床 giường vua, “long bào” 龍袍 áo vua. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Long thể bất an” 龍體不安 (Đệ nhất hồi) Mình rồng chẳng yên.
11. Một âm là “sủng”. § Thông “sủng” 寵.