Có 4 kết quả:
地 de • 底 de • 得 de • 的 de
Từ điển Trung-Anh
(1) -ly
(2) structural particle: used before a verb or adjective, linking it to preceding modifying adverbial adjunct
(2) structural particle: used before a verb or adjective, linking it to preceding modifying adverbial adjunct
Tự hình 5

Dị thể 17
Từ ghép 27
āi shāng de 哀伤地 • āi shāng de 哀傷地 • bù zǎ de 不咋地 • dì zhǐ de zhuǎn huàn 地址的轉換 • dì zhǐ de zhuǎn huàn 地址的转换 • hū de 忽地 • jiǎn dān de shuō 简单地说 • jiǎn dān de shuō 簡單地說 • jué wàng de jìng dì 絕望的境地 • jué wàng de jìng dì 绝望的境地 • lái huí lái qù de 來回來去地 • lái huí lái qù de 来回来去地 • měng de 猛地 • mò de 蓦地 • mò de 驀地 • píng děng de fǎ lǜ dì wèi 平等的法律地位 • qí dǎ hāngr de 齊打夯兒地 • qí dǎ hāngr de 齐打夯儿地 • Shèng ān de liè sī Duàn céng 圣安地列斯断层 • Shèng ān de liè sī Duàn céng 聖安地列斯斷層 • shū de 倏地 • xì xì de liú 細細地流 • xì xì de liú 细细地流 • yī xiàng yī xiàng de 一項一項地 • yī xiàng yī xiàng de 一项一项地 • yǒu tiáo yǒu lǐ de 有条有理地 • yǒu tiáo yǒu lǐ de 有條有理地
Một số bài thơ có sử dụng
• Đề Hoa Lư Lê đế từ - 題花閭黎帝祠 (Vũ Phạm Khải)
• Hán tướng hành - 漢將行 (Thẩm Đức Tiềm)
• Khai sầu ca - 開愁歌 (Lý Hạ)
• Phụ tân hành - 負薪行 (Đỗ Phủ)
• Quá Vĩnh Châu hoài Liễu Tử Hậu - 過永州懷柳子厚 (Phan Huy Thực)
• Quý hạ tống hương đệ Thiều bồi hoàng môn tòng thúc triều yết - 季夏送鄉弟韶陪黃門從叔朝謁 (Đỗ Phủ)
• Sơn trung dạ văn hổ khiếu - 山中夜聞虎嘯 (Hồ Trọng Cung)
• Thánh Quả tự - 聖果寺 (Thích Xử Mặc)
• Tống Ôn Thần kỳ 2 - 送瘟神其二 (Mao Trạch Đông)
• Trương Gia Khẩu - 張家口 (Liên Hoành)
• Hán tướng hành - 漢將行 (Thẩm Đức Tiềm)
• Khai sầu ca - 開愁歌 (Lý Hạ)
• Phụ tân hành - 負薪行 (Đỗ Phủ)
• Quá Vĩnh Châu hoài Liễu Tử Hậu - 過永州懷柳子厚 (Phan Huy Thực)
• Quý hạ tống hương đệ Thiều bồi hoàng môn tòng thúc triều yết - 季夏送鄉弟韶陪黃門從叔朝謁 (Đỗ Phủ)
• Sơn trung dạ văn hổ khiếu - 山中夜聞虎嘯 (Hồ Trọng Cung)
• Thánh Quả tự - 聖果寺 (Thích Xử Mặc)
• Tống Ôn Thần kỳ 2 - 送瘟神其二 (Mao Trạch Đông)
• Trương Gia Khẩu - 張家口 (Liên Hoành)
Từ điển Trung-Anh
(equivalent to 的 as possessive particle)
Tự hình 3

Dị thể 4
Một số bài thơ có sử dụng
• Đỗ thừa tướng Tông diên trung tặng mỹ nhân - 杜丞相悰筵中贈美人 (Lý Quần Ngọc)
• Hoạ Kiều Nguyên Lãng vận - 和喬元朗韻 (Trần Nhân Tông)
• Mục dương từ - 牧羊詞 (Tôn Phần)
• Nhất tiền hành tặng Lâm Mậu Chi - 一錢行贈林戊之 (Ngô Gia Kỷ)
• Phòng trung khúc - 房中曲 (Lý Thương Ẩn)
• Sương thiên hiểu giốc - Nghi Chân giang thượng dạ bạc - 霜天曉角-儀真江上夜泊 (Hoàng Cơ)
• Tặng An Nam thiện thư Nguyễn sinh, sinh danh Thái Xung vị dư thư “Xuân thu xuân vương chính nguyệt khảo” cập “An Nam hành cảo”, dư hỉ kỳ giai pháp tưu mỹ cánh kỳ tự viết Dụng Hoà nhi thi dĩ tặng chi - 贈安南善書阮生,生名太沖為予書《春秋春王正月考》及《安南行藳》,予喜其楷法遒美更其字曰用和而詩以贈之 (Trương Dĩ Ninh)
• Tống phương tôn sư quy Tung sơn - 送方尊師歸嵩山 (Vương Duy)
• Trữ từ tự cảnh văn - 抒辭自警文 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Tuyệt cú - Hải để hữu minh nguyệt - 絕句-海底有明月 (Giả Đảo)
• Hoạ Kiều Nguyên Lãng vận - 和喬元朗韻 (Trần Nhân Tông)
• Mục dương từ - 牧羊詞 (Tôn Phần)
• Nhất tiền hành tặng Lâm Mậu Chi - 一錢行贈林戊之 (Ngô Gia Kỷ)
• Phòng trung khúc - 房中曲 (Lý Thương Ẩn)
• Sương thiên hiểu giốc - Nghi Chân giang thượng dạ bạc - 霜天曉角-儀真江上夜泊 (Hoàng Cơ)
• Tặng An Nam thiện thư Nguyễn sinh, sinh danh Thái Xung vị dư thư “Xuân thu xuân vương chính nguyệt khảo” cập “An Nam hành cảo”, dư hỉ kỳ giai pháp tưu mỹ cánh kỳ tự viết Dụng Hoà nhi thi dĩ tặng chi - 贈安南善書阮生,生名太沖為予書《春秋春王正月考》及《安南行藳》,予喜其楷法遒美更其字曰用和而詩以贈之 (Trương Dĩ Ninh)
• Tống phương tôn sư quy Tung sơn - 送方尊師歸嵩山 (Vương Duy)
• Trữ từ tự cảnh văn - 抒辭自警文 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Tuyệt cú - Hải để hữu minh nguyệt - 絕句-海底有明月 (Giả Đảo)
Từ điển Trung-Anh
structural particle: used after a verb (or adjective as main verb), linking it to following phrase indicating effect, degree, possibility etc
Tự hình 8

Dị thể 9
Chữ gần giống 2
Từ ghép 156
ài de sǐ qù huó lái 愛得死去活來 • ài de sǐ qù huó lái 爱得死去活来 • bā bu de 巴不得 • biàn de 变得 • biàn de 變得 • bù jiàn de 不見得 • bù jiàn de 不见得 • bù yóu de 不由得 • bù zhí de 不值得 • cāi de tòu 猜得透 • cháng yán shuō de hǎo 常言說得好 • cháng yán shuō de hǎo 常言说得好 • chén de zhù qì 沉得住气 • chén de zhù qì 沉得住氣 • chēng de shàng 称得上 • chēng de shàng 稱得上 • chī de kāi 吃得开 • chī de kāi 吃得開 • chī de xiāo 吃得消 • chī de zhù 吃得住 • chuō de zhù 戳得住 • dǎ de huǒ rè 打得火热 • dǎ de huǒ rè 打得火熱 • de hěn 得很 • de kě yǐ 得可以 • dǒng de 懂得 • duì de qǐ 对得起 • duì de qǐ 對得起 • duō de shì 多得是 • fàn de shàng 犯得上 • fàn de zháo 犯得着 • fàn de zháo 犯得著 • fàng de xià 放得下 • fù de liú yóu 富得流油 • gòu de zháo 够得着 • gòu de zháo 夠得著 • gù bu de 顧不得 • gù bu de 顾不得 • guài bu de 怪不得 • hài de 害得 • hé de lái 合得來 • hé de lái 合得来 • hé de lái 和得來 • hé de lái 和得来 • hèn bu de 恨不得 • huá de lái 划得來 • huá de lái 划得来 • huāng de 慌得 • huó de bù nài fán 活得不耐烦 • huó de bù nài fán 活得不耐煩 • jì de 記得 • jì de 记得 • jīng de qǐ 經得起 • jīng de qǐ 经得起 • jué de 覺得 • jué de 觉得 • kàn de guò 看得过 • kàn de guò 看得過 • kàn de guòr 看得过儿 • kàn de guòr 看得過兒 • kàn de qǐ 看得起 • kàn de zhòng 看得中 • kào de zhù 靠得住 • kū de sǐ qù huó lái 哭得死去活來 • kū de sǐ qù huó lái 哭得死去活来 • kuī de 亏得 • kuī de 虧得 • lái de 來得 • lái de 来得 • lái de jí 來得及 • lái de jí 来得及 • lái de róng yì , qù de kuài 來得容易,去得快 • lái de róng yì , qù de kuài 来得容易,去得快 • lái de zǎo bù rú lái de qiǎo 來得早不如來得巧 • lái de zǎo bù rú lái de qiǎo 来得早不如来得巧 • lǎn de dā lǐ 懒得搭理 • lǎn de dā lǐ 懶得搭理 • liǎo de 了得 • liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo 留得青山在,不怕沒柴燒 • liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo 留得青山在,不怕没柴烧 • luò de 落得 • méi de shuō 沒得說 • méi de shuō 没得说 • miǎn bu de 免不得 • miǎn de 免得 • mó de kāi 磨得开 • mó de kāi 磨得開 • ná de qǐ fàng de xià 拿得起放得下 • qù de 去得 • rè de kuài 热得快 • rè de kuài 熱得快 • rěn de zhù 忍得住 • rèn de 認得 • rèn de 认得 • shě bu de 捨不得 • shě bu de 舍不得 • shě de 捨得 • shě de 舍得 • shě de yī shēn guǎ , gǎn bǎ huáng dì lā xià mǎ 捨得一身剮,敢把皇帝拉下馬 • shě de yī shēn guǎ , gǎn bǎ huáng dì lā xià mǎ 舍得一身剐,敢把皇帝拉下马 • shěng de 省得 • shí de 識得 • shí de 识得 • shǐ bu de 使不得 • shǐ de 使得 • shǔ de shàng 数得上 • shǔ de shàng 數得上 • shǔ de zháo 数得着 • shǔ de zháo 數得著 • shuǎ de tuán tuán zhuàn 耍得团团转 • shuǎ de tuán tuán zhuàn 耍得團團轉 • shuō de guò qù 說得過去 • shuō de guò qù 说得过去 • shuō de shàng 說得上 • shuō de shàng 说得上 • tán de lái 談得來 • tán de lái 谈得来 • tiān xiǎo de 天晓得 • tiān xiǎo de 天曉得 • tián de fā nì 甜得发腻 • tián de fā nì 甜得發膩 • tīng de dǒng 听得懂 • tīng de dǒng 聽得懂 • tǔ de diào zhā 土得掉渣 • wán quán dǒng de 完全懂得 • xiǎn de 显得 • xiǎn de 顯得 • xiǎng de kāi 想得开 • xiǎng de kāi 想得開 • xiǎo de 晓得 • xiǎo de 曉得 • xìn de guò 信得过 • xìn de guò 信得過 • xíng de tōng 行得通 • yǎn jiàn de 眼見得 • yǎn jiàn de 眼见得 • yào bu de 要不得 • yòng de qí suǒ 用得其所 • yòng de shàng 用得上 • yòng de zháo 用得着 • yòng de zháo 用得著 • yóu bù de 由不得 • yuàn bu de 怨不得 • zhǎng de 長得 • zhǎng de 长得 • zhèn de zhù 鎮得住 • zhèn de zhù 镇得住 • zhí de 值得 • zhí de chēng zàn 值得称赞 • zhí de chēng zàn 值得稱讚 • zhí de jìng pèi 值得敬佩 • zhí de pǐn wèi 值得品味 • zhí de xìn lài 值得信賴 • zhí de xìn lài 值得信赖 • zhí de yī tí 值得一提 • zhí de zhù yì 值得注意
Một số bài thơ có sử dụng
• Cầm ca kỳ 2 - 琴歌其二 (Tư Mã Tương Như)
• Chính sách đề vịnh chi 09 - 正冊題詠之九 (Tào Tuyết Cần)
• Đệ thập ngũ cảnh - Trạch nguyên tiêu lộc - 第十五景-澤源哨鹿 (Thiệu Trị hoàng đế)
• Hàm tiếu hoa - 含笑花 (Thi Nghi Sinh)
• Hỉ tình - 喜晴 (Đỗ Phủ)
• Kinh Nam binh mã sứ thái thường khanh Triệu công đại thực đao ca - 荊南兵馬使太常卿趙公大食刀歌 (Đỗ Phủ)
• Lỗi Dương hoài Đỗ Thiếu Lăng kỳ 1 (Tiến thoái cách) - 耒陽懷杜少陵其一(進退格) (Phan Huy Thực)
• Phàm thánh bất dị - 凡聖不異 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Thánh Ân tự - 聖恩寺 (Trần Bích Hoành)
• Tuý ca hành - 醉歌行 (Hồ Thiên Du)
• Chính sách đề vịnh chi 09 - 正冊題詠之九 (Tào Tuyết Cần)
• Đệ thập ngũ cảnh - Trạch nguyên tiêu lộc - 第十五景-澤源哨鹿 (Thiệu Trị hoàng đế)
• Hàm tiếu hoa - 含笑花 (Thi Nghi Sinh)
• Hỉ tình - 喜晴 (Đỗ Phủ)
• Kinh Nam binh mã sứ thái thường khanh Triệu công đại thực đao ca - 荊南兵馬使太常卿趙公大食刀歌 (Đỗ Phủ)
• Lỗi Dương hoài Đỗ Thiếu Lăng kỳ 1 (Tiến thoái cách) - 耒陽懷杜少陵其一(進退格) (Phan Huy Thực)
• Phàm thánh bất dị - 凡聖不異 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Thánh Ân tự - 聖恩寺 (Trần Bích Hoành)
• Tuý ca hành - 醉歌行 (Hồ Thiên Du)
Từ điển Trung-Anh
(1) of
(2) ~'s (possessive particle)
(3) (used after an attribute)
(4) (used to form a nominal expression)
(5) (used at the end of a declarative sentence for emphasis)
(2) ~'s (possessive particle)
(3) (used after an attribute)
(4) (used to form a nominal expression)
(5) (used at the end of a declarative sentence for emphasis)
Tự hình 3

Dị thể 7
Từ ghép 184
bān qǐ shí tou zá zì jǐ de jiǎo 搬起石头砸自己的脚 • bān qǐ shí tou zá zì jǐ de jiǎo 搬起石頭砸自己的腳 • bān shí tou zá zì jǐ de jiǎo 搬石头砸自己的脚 • bān shí tou zá zì jǐ de jiǎo 搬石頭砸自己的腳 • bàn lù shā chū de Chéng Yǎo jīn 半路杀出的程咬金 • bàn lù shā chū de Chéng Yǎo jīn 半路殺出的程咬金 • Bǎo hú lu de Mì mì 宝葫芦的秘密 • Bǎo hú lu de Mì mì 寶葫蘆的秘密 • bié de 別的 • bié de 别的 • bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu 不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友 • bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu 不怕神一樣的對手,就怕豬一樣的隊友 • bù shì chī sù de 不是吃素的 • bù zǎ de 不咋的 • chà bu duō de 差不多的 • chēng sǐ dǎn dà de , è sǐ dǎn xiǎo de 撐死膽大的,餓死膽小的 • chēng sǐ dǎn dà de , è sǐ dǎn xiǎo de 撑死胆大的,饿死胆小的 • chī bǎo le fàn chēng de 吃飽了飯撐的 • chī bǎo le fàn chēng de 吃饱了饭撑的 • chī nǎi de lì qi 吃奶的力气 • chī nǎi de lì qi 吃奶的力氣 • chī nǎi de qì lì 吃奶的气力 • chī nǎi de qì lì 吃奶的氣力 • chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn 吃人家的嘴軟,拿人家的手短 • chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn 吃人家的嘴软,拿人家的手短 • chū lái hùn chí zǎo yào huán de 出來混遲早要還的 • chū lái hùn chí zǎo yào huán de 出来混迟早要还的 • Chūn fēng Shēn zuì de Wǎn shang 春風深醉的晚上 • Chūn fēng Shēn zuì de Wǎn shang 春风深醉的晚上 • de huà 的話 • de huà 的话 • dì zhǐ de zhuǎn huàn 地址的轉換 • dì zhǐ de zhuǎn huàn 地址的转换 • fēi yíng lì de zǔ zhī 非盈利的組織 • fēi yíng lì de zǔ zhī 非盈利的组织 • fēn sàn de cè lüè 分散的策略 • fú bù qǐ de Ā dǒu 扶不起的阿斗 • Fù huó de jūn tuán 复活的军团 • Fù huó de jūn tuán 復活的軍團 • gǒu niáng yǎng de 狗娘养的 • gǒu niáng yǎng de 狗娘養的 • gǒu wánr de 狗玩儿的 • gǒu wánr de 狗玩兒的 • gòu shòu de 够受的 • gòu shòu de 夠受的 • guǎn tā de 管他的 • hǎo yàng de 好样的 • hǎo yàng de 好樣的 • Hé shǔ Ān de liè sī 荷属安的列斯 • Hé shǔ Ān de liè sī 荷屬安的列斯 • hú lu lǐ mài de shì shén me yào 葫芦里卖的是什么药 • hú lu lǐ mài de shì shén me yào 葫蘆裡賣的是什麼藥 • Huáng dì de xīn yī 皇帝的新衣 • huáng guān shàng de míng zhū 皇冠上的明珠 • jí zhōng de cè lüè 集中的策略 • jiā de 家的 • Jiā de fū 加的夫 • jiā jiā yǒu běn nán niàn de jīng 家家有本难念的经 • jiā jiā yǒu běn nán niàn de jīng 家家有本難念的經 • jiǎ de 假的 • jiàn shè xìng de pī píng 建設性的批評 • jiàn shè xìng de pī píng 建设性的批评 • jiāng hái shì lǎo de là 姜还是老的辣 • jiāng hái shì lǎo de là 薑還是老的辣 • jīn wō yín wō bù rú zì jǐ de gǒu wō 金窝银窝不如自己的狗窝 • jīn wō yín wō bù rú zì jǐ de gǒu wō 金窩銀窩不如自己的狗窩 • jiù de bù qù , xīn de bù lái 旧的不去,新的不来 • jiù de bù qù , xīn de bù lái 舊的不去,新的不來 • jué wàng de jìng dì 絕望的境地 • jué wàng de jìng dì 绝望的境地 • kě cāo zuò de yì shù 可操作的艺术 • kě cāo zuò de yì shù 可操作的藝術 • lái yìng de 來硬的 • lái yìng de 来硬的 • Léi Gōng dǎ dòu fu , jiǎn ruǎn de qī 雷公打豆腐,拣软的欺 • Léi Gōng dǎ dòu fu , jiǎn ruǎn de qī 雷公打豆腐,揀軟的欺 • lí míng qián de hēi àn 黎明前的黑暗 • líng de 零的 • líng de shì jiè 灵的世界 • líng de shì jiè 靈的世界 • lóng de chuán rén 龍的傳人 • lóng de chuán rén 龙的传人 • mā de 妈的 • mā de 媽的 • Máo Zé dōng · Xiān wéi rén zhī de Gù shi 毛泽东鲜为人知的故事 • Máo Zé dōng · Xiān wéi rén zhī de Gù shi 毛澤東鮮為人知的故事 • méi shuō de 沒說的 • méi shuō de 没说的 • miàn xiàng duì xiàng de jì shù 面向对象的技术 • miàn xiàng duì xiàng de jì shù 面嚮對象的技術 • miāo de 喵的 • Mó xī de lǜ fǎ 摩西的律法 • nǎi nai de 奶奶的 • nán de 男的 • nǎr de huà 哪儿的话 • nǎr de huà 哪兒的話 • nèi shēng de 內生的 • nèi shēng de 内生的 • nǐ zǒu nǐ de Yáng guān Dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáo 你走你的阳关道,我过我的独木桥 • nǐ zǒu nǐ de Yáng guān Dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáo 你走你的陽關道,我過我的獨木橋 • niáng de 娘的 • nǚ de 女的 • pǎo tángr de 跑堂儿的 • pǎo tángr de 跑堂兒的 • pí xià de 皮下的 • píng děng de fǎ lǜ dì wèi 平等的法律地位 • pō chū qù de shuǐ 泼出去的水 • pō chū qù de shuǐ 潑出去的水 • qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí 千里搭長棚,沒有不散的宴席 • qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí 千里搭长棚,没有不散的宴席 • qián bù shì wàn néng de méi qián shì wàn wàn bù néng de 錢不是萬能的沒錢是萬萬不能的 • qián bù shì wàn néng de méi qián shì wàn wàn bù néng de 钱不是万能的没钱是万万不能的 • qù nǐ de 去你的 • rè guō shang de mǎ yǐ 热锅上的蚂蚁 • rè guō shang de mǎ yǐ 熱鍋上的螞蟻 • shàn yì de huǎng yán 善意的謊言 • shàn yì de huǎng yán 善意的谎言 • Shén de Ér zi 神的儿子 • Shén de Ér zi 神的兒子 • shén me de 什么的 • shén me de 甚麼的 • shén me fēng bǎ nǐ chuī lái de 什么风把你吹来的 • shén me fēng bǎ nǐ chuī lái de 什麼風把你吹來的 • shěng yóu de dēng 省油的灯 • shěng yóu de dēng 省油的燈 • shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn 实践是检验真理的唯一标准 • shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn 實踐是檢驗真理的唯一標準 • shì de 似的 • shì de 是的 • tā mā de 他妈的 • tā mā de 他媽的 • tā miāo de 他喵的 • tā niáng de 他娘的 • tiān shā de 天杀的 • tiān shā de 天殺的 • tiān shēng de yī duì 天生的一对 • tiān shēng de yī duì 天生的一對 • tiān xià méi yǒu bù sàn de yán xí 天下沒有不散的筵席 • tiān xià méi yǒu bù sàn de yán xí 天下没有不散的筵席 • tiān xià méi yǒu bù sàn de yàn xí 天下沒有不散的宴席 • tiān xià méi yǒu bù sàn de yàn xí 天下没有不散的宴席 • Tiān zhǔ de Gāo yáng 天主的羔羊 • tiě dǎ de yá men , liú shuǐ de guān 鐵打的衙門,流水的官 • tiě dǎ de yá men , liú shuǐ de guān 铁打的衙门,流水的官 • wán yīn de 玩阴的 • wán yīn de 玩陰的 • wèi de shì 为的是 • wèi de shì 為的是 • xiāng jiā xìng de 相加性的 • xiǎo de 小的 • Yǎ diǎn de Tài mén 雅典的泰門 • Yǎ diǎn de Tài mén 雅典的泰门 • yī gēn shéng shàng de mà zha 一根繩上的螞蚱 • yī gēn shéng shàng de mà zha 一根绳上的蚂蚱 • yī tiáo shéng shàng de mà zha 一条绳上的蚂蚱 • yī tiáo shéng shàng de mà zha 一條繩上的螞蚱 • yīng gāi de 应该的 • yīng gāi de 應該的 • yòng hù dào wǎng luò de jiē kǒu 用戶到網絡的接口 • yòng hù dào wǎng luò de jiē kǒu 用户到网络的接口 • yǒu de 有的 • yǒu de méi de 有的沒的 • yǒu de méi de 有的没的 • yǒu de méi yǒu de 有的沒有的 • yǒu de méi yǒu de 有的没有的 • yǒu de shí hòu 有的时候 • yǒu de shí hòu 有的時候 • yǒu de shì 有的是 • zěn de 怎的 • zěn me gǎo de 怎么搞的 • zěn me gǎo de 怎麼搞的 • zhǎng zǐ de míng fèn 長子的名份 • zhǎng zǐ de míng fèn 长子的名份 • zhēn shi de 真是的 • zhēn yǒu nǐ de 真有你的 • zhì de fēi yuè 質的飛躍 • zhì de fēi yuè 质的飞跃 • zì wǒ de rén 自我的人 • zǒng de lái shuō 总的来说 • zǒng de lái shuō 總的來說 • zǒu zì jǐ de lù , ràng rén jiā qù shuō 走自己的路,讓人家去說 • zǒu zì jǐ de lù , ràng rén jiā qù shuō 走自己的路,让人家去说 • Zuì hòu de Wǎn cān 最后的晚餐 • Zuì hòu de Wǎn cān 最後的晚餐
Một số bài thơ có sử dụng
• Bích ngọc tiêu kỳ 02 - 碧玉簫其二 (Quan Hán Khanh)
• Công tử hành - 公子行 (Lưu Hy Di)
• Cửu nguyệt ngũ nhật dạ xuất bàn môn, bạc vu hồ gian ngẫu thành mật hội, toạ thượng thư trình Hoàng uý - 九月五日夜出盤門泊于湖間偶成密會坐上書呈黃尉 (Tô Thuấn Khâm)
• Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Hồ Chí Minh)
• Phi điểu các đầu lâm - 飛鳥各投林 (Tào Tuyết Cần)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 063 - 山居百詠其六十三 (Tông Bản thiền sư)
• Tế vũ (Tiêu sái bạng hồi đinh) - 細雨(蕭洒傍回汀) (Lý Thương Ẩn)
• Thiên Giang ngục - 遷江獄 (Hồ Chí Minh)
• Thính kê minh - 聽雞鳴 (Hồ Chí Minh)
• Tống Trình Dĩ Văn kiêm giản Yết Mạn Thạc - 送程以文兼簡揭曼碩 (Ngu Tập)
• Công tử hành - 公子行 (Lưu Hy Di)
• Cửu nguyệt ngũ nhật dạ xuất bàn môn, bạc vu hồ gian ngẫu thành mật hội, toạ thượng thư trình Hoàng uý - 九月五日夜出盤門泊于湖間偶成密會坐上書呈黃尉 (Tô Thuấn Khâm)
• Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Hồ Chí Minh)
• Phi điểu các đầu lâm - 飛鳥各投林 (Tào Tuyết Cần)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 063 - 山居百詠其六十三 (Tông Bản thiền sư)
• Tế vũ (Tiêu sái bạng hồi đinh) - 細雨(蕭洒傍回汀) (Lý Thương Ẩn)
• Thiên Giang ngục - 遷江獄 (Hồ Chí Minh)
• Thính kê minh - 聽雞鳴 (Hồ Chí Minh)
• Tống Trình Dĩ Văn kiêm giản Yết Mạn Thạc - 送程以文兼簡揭曼碩 (Ngu Tập)