Có 11 kết quả:

二 èr佴 èr刵 èr咡 èr弍 èr弐 èr樲 èr衈 èr貳 èr贰 èr〢 èr

1/11

èr

U+4E8C, tổng 2 nét, bộ ér 二 + 0 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

hai, 2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Số hai.
2. (Tính) Thứ hai. ◎Như: “nhị thứ thế giới đại chiến” 二次世界大戰 chiến tranh thế giới lần thứ hai.
3. (Tính) Không chuyên nhất, có hai dạng. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Khẩu vô nhị ngôn” 口無二言 (Vệ Đại Kinh truyện 衛大經傳) Miệng chỉ nói lời chuyên nhất.
4. (Động) Thay đổi, cải biến. ◇Tả truyện 左傳: “Hữu tử vô nhị” 有死無二 (Hi Công thập ngũ niên 僖公十五年) Thà chết chứ không thay lòng đổi dạ.
5. (Động) Sánh ngang, có hai. ◇Sử Kí 史記: “Thử sở vị công vô nhị ư thiên hạ, nhi lược bất thế xuất giả dã” 此所謂功無二於天下, 而略不世出者也 (Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳) Như thế có thể nói công ấy không ai sánh ngang trong thiên hạ, mà mưu lược ấy không phải đời nào cũng có.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hai;
② Thứ hai, bậc hai: 二次世界大戰 Chiến tranh thế giới lần thứ hai; 二等貨 Loại hàng bậc hai;
③ Thay đổi, không chuyên nhất: 不二價 Không thách giá; 有死無二 Chết thì chết chứ không thay lòng đổi dạ; 二事敗業 Không chuyên nhất một việc thì sự nghiệp sẽ thất bại (Hậu Hán thư);
④ (văn) Có hai, sánh ngang: 此所謂功無二于天下 Như thế gọi là công lao không có hai (không có ai sánh ngang) trong thiên hạ (Sử kí: Hoài Âm hầu liệt truyện).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số hai — Khác. Không thuần nhất — Nghi ngờ — Hạng thứ. Hạng nhì — Phụ ( so với chính ) — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Nhị.

Từ điển Trung-Anh

(1) two
(2) 2
(3) (Beijing dialect) stupid

Tự hình 5

Dị thể 5

Từ ghép 452

Một số bài thơ có sử dụng

èr [, nài]

U+4F74, tổng 8 nét, bộ rén 人 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đặt để, dừng lại

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phụ theo, theo sau.
2. Một âm là “Nại”. (Danh) Họ “Nại”.

Từ điển Trung-Anh

assistant

Tự hình 2

èr [ěr]

U+5235, tổng 8 nét, bộ dāo 刀 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hình phạt cắt tai

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hình phạt cắt tai thời xưa.

Từ điển Trung-Anh

cutting off the ears as punishment

Tự hình 1

Dị thể 1

èr

U+54A1, tổng 9 nét, bộ kǒu 口 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. mép miệng
2. mồi câu
3. tằm nhả tơ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mép miệng;
② Mồi câu (như 餌, bộ 食);
③ Tằm nhả tơ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái mép. Khoé miệng — Cũng chỉ cái miệng.

Từ điển Trung-Anh

space between mouth and ears

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

èr

U+5F0D, tổng 5 nét, bộ yì 弋 + 2 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hai, 2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chữ “nhị” 二 cổ.

Từ điển Thiều Chửu

① Chữ nhị 二 cổ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Hai (chữ 二 cổ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lối viết trang trọng của chữ Nhị 二.

Từ điển Trung-Anh

archaic variant of 貳|贰, banker's anti-fraud numeral two

Tự hình 1

Dị thể 2

èr

U+5F10, tổng 6 nét, bộ yì 弋 + 3 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

Japanese variant of 貳|贰[er4]

Tự hình 1

èr

U+6A32, tổng 16 nét, bộ mù 木 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây nhị

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỉ cây “nhị cức” 樲棘, giống như cây táo, quả chua, ăn được. § Còn gọi là “toan tảo” 酸棗.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây nhị, thứ cây nhỏ mà đáng khinh.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) Cây nhị.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhị tảo 樲棗: Cây táo trái chua. Táo chua.

Từ điển Trung-Anh

acid variety of jujube plum

Tự hình 2

Dị thể 1

èr

U+8848, tổng 12 nét, bộ xuè 血 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

the blood of a sacrificial fowl which was sprinkled on doors and vessels

Tự hình 1

Dị thể 1

èr

U+8CB3, tổng 12 nét, bộ bèi 貝 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chức phó
2. 2, hai, (như: 二, dùng để viết văn tự)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Người trợ giúp, chức phụ tá. ◎Như: “phó nhị” 副貳 kẻ thừa tá, “trừ nhị” 儲貳 thái tử (chuẩn bị nối ngôi vua). ◇Chu Lễ 周禮: “Nãi thi pháp vu quan phủ, nhi kiến kì chánh, lập kì nhị” 乃施法于官府, 而建其正, 立其貳 (Thiên quan 天官, Đại tể 大宰) Bèn đặt ra phép tắc ở phủ quan, dựng chức chính, lập chức phó.
2. (Danh) Người tài sức ngang bằng, địch thủ.
3. (Danh) Hai. § Cũng như chữ “nhị” 二, dùng để viết các giấy tờ quan hệ cho không sửa được.
4. (Danh) Họ “Nhị”.
5. (Động) Ngờ, hoài nghi. ◇Thượng Thư 尚書: “Nhậm hiền vật nhị” 任賢勿貳 (大禹謨) Dùng người hiền, đừng nghi ngờ.
6. (Động) Làm trái, làm phản. ◇Tả truyện 左傳: “Thần bất cảm nhị” 臣不敢貳 (Chiêu Công nhị thập niên 昭公二十年) Hạ thần không dám hai lòng.
7. (Động) Làm lại, làm lần nữa. ◇Luận Ngữ 論語: “Bất thiên nộ, bất nhị quá” 不遷怒, 不貳過 (Ung dã 雍也) Không có tính giận lây, không có lỗi nào phạm tới hai lần.
8. (Động) Giúp đỡ, phụ trợ.
9. (Tính) Phó, thứ, phụ. ◎Như: “nhị khanh” 貳卿 chức phó của quan khanh, “nhị thất” 貳室 biệt thất, li cung, phó cung (của vua). ◇Mạnh Tử 孟子: “Thuấn thượng kiến đế, đế quán sanh ư nhị thất” 舜尚見帝, 帝館甥於貳室 (Vạn Chương hạ 萬章下) Ông Thuấn bái kiến vua (Nghiêu), vua tiếp đãi rể ở li cung.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hai (chữ 二 viết kép);
② (văn) Hai lòng, phản bội;
③ (văn) Chức phó: 儲貳 Thái tử; 副貳 Người phụ tá;
④ (văn) Sai lầm.

Từ điển Trung-Anh

(1) two (banker's anti-fraud numeral)
(2) to betray

Tự hình 3

Dị thể 7

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

èr

U+8D30, tổng 9 nét, bộ bèi 貝 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chức phó
2. 2, hai, (như: 二, dùng để viết văn tự)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 貳.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hai (chữ 二 viết kép);
② (văn) Hai lòng, phản bội;
③ (văn) Chức phó: 儲貳 Thái tử; 副貳 Người phụ tá;
④ (văn) Sai lầm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 貳

Từ điển Trung-Anh

(1) two (banker's anti-fraud numeral)
(2) to betray

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 5

èr

U+〢
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

numeral 2 in Suzhou numeral system 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]