Có 9 kết quả:

呛 qiàng嗆 qiàng戧 qiàng炝 qiàng熗 qiàng跄 qiàng蹌 qiàng蹡 qiàng鎗 qiàng

1/9

qiàng [qiāng]

U+545B, tổng 7 nét, bộ kǒu 口 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sặc, nghẹn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嗆.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嗆

Từ điển Trung-Anh

(1) to irritate the nose
(2) to choke (of smoke, smell etc)
(3) pungent
(4) (coll.) (Tw) to shout at sb
(5) to scold
(6) to speak out against sb

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

qiàng [qiāng]

U+55C6, tổng 13 nét, bộ kǒu 口 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sặc, nghẹn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) (Chim) ăn, mổ.
2. (Động) Sặc. ◎Như: “mạn mạn cật, biệt sang trước liễu” 慢慢吃, 別嗆著了 ăn từ từ, không thì bị sặc bây giờ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to irritate the nose
(2) to choke (of smoke, smell etc)
(3) pungent
(4) (coll.) (Tw) to shout at sb
(5) to scold
(6) to speak out against sb

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2

qiàng [chuāng, qiāng]

U+6227, tổng 14 nét, bộ gē 戈 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ngược chiều. ◎Như: “thương phong” 戧風 gió ngược.
2. (Động) Đối chọi, xung đột. ◎Như: “lưỡng cá nhân thuyết thương liễu, sảo liễu khởi lai” 兩個人說戧了, 吵了起來 hai người đối chọi nhau, to tiếng.
3. Một âm là “sang”. (Động) Chống đỡ. ◎Như: “nã nhất căn côn tử sang môn” 拿一根棍子戧門 lấy gậy chống cửa.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

qiàng

U+709D, tổng 8 nét, bộ huǒ 火 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nấu chín tái
2. sặc, hắc

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 熗

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nấu chín tái (một cách nấu nướng: thức ăn –thường là rau cải– được ăn ngay sau khi trụn nước sôi; hoặc rán sơ thịt, củ hành trong chảo dầu nóng, rồi nấu thêm với gia vị và nước);
② Sặc, hắc (như 嗆, bộ 口).

Từ điển Trung-Anh

(1) to stir-fry then cook with sauce and water
(2) to boil food briefly then dress with soy etc
(3) to choke
(4) to irritate (throat etc)

Tự hình 2

Dị thể 1

qiàng

U+7197, tổng 14 nét, bộ huǒ 火 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nấu chín tái
2. sặc, hắc

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nấu chín tái (một cách nấu nướng: thức ăn –thường là rau cải– được ăn ngay sau khi trụn nước sôi; hoặc rán sơ thịt, củ hành trong chảo dầu nóng, rồi nấu thêm với gia vị và nước);
② Sặc, hắc (như 嗆, bộ 口).

Từ điển Trung-Anh

(1) to stir-fry then cook with sauce and water
(2) to boil food briefly then dress with soy etc
(3) to choke
(4) to irritate (throat etc)

Tự hình 2

Dị thể 2

qiàng [qiāng]

U+8DC4, tổng 11 nét, bộ zú 足 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đi lảo đảo

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蹌.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蹌

Từ điển Trung-Anh

(1) stagger
(2) sway from side to side

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 3

qiàng [qiāng]

U+8E4C, tổng 17 nét, bộ zú 足 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đi lảo đảo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bước đi, chạy đi.
2. (Động) Xông vào.
3. (Tính) Chững chạc uy nghi (dáng đi). ◎Như: “thương thương tề tề” 蹌蹌濟濟 uy nghi chững chạc.
4. (Phó) “Lượng thương” 踉蹌: xem “lượng” 踉.

Từ điển Trung-Anh

(1) stagger
(2) sway from side to side

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

qiàng [qiāng]

U+8E61, tổng 18 nét, bộ zú 足 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) “Lượng thương” 踉蹡: xem “lượng” 踉.

Từ điển Trung-Anh

see 踉蹡[liang4 qiang4]

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

qiàng [chēng, qiāng]

U+9397, tổng 18 nét, bộ jīn 金 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái vạc ba chân.
2. Một âm là “thương”. (Danh) Cây giáo, thương. § Thường dùng chữ 槍. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Xuất mã đĩnh thương nghênh chiến” 出馬挺鎗迎戰 (Đệ ngũ hồi) Tế ngựa vác giáo nghênh chiến.
3. (Danh) Cây súng. Thường dùng chữ 槍. ◎Như: “bộ thương” 步鎗 súng trường.
4. § Ghi chú: Còn đọc là “sang”.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng