Có 20 kết quả:

夂 truy夊 truy攵 truy淄 truy湽 truy純 truy緇 truy纯 truy缁 truy胾 truy膇 truy菑 truy葘 truy輜 truy輺 truy辎 truy追 truy錙 truy鍿 truy锱 truy

1/20

truy [tri]

U+5902, tổng 3 nét, bộ tri 夂 + 0 nét
phồn & giản thể, chỉ sự & tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Theo sau mà đến.
2. § Ngày xưa dùng như chữ “chung” 終.
3. § Ghi chú: Chữ này 夂 viết không có nét ló ra phía trên góc bên trái, khác với chữ “tuy” 夊 có nét ló ra phía trên góc bên trái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Từ phía sau mà tới — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Truy — Một âm khác là Chung.

Tự hình 3

Dị thể 1

truy [tuy]

U+590A, tổng 3 nét, bộ tuy 夊 + 0 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển Thiều Chửu

① Ðến sau. Ngày xưa dùng như chữ chung 終.

Tự hình 3

Dị thể 2

truy [phác, phốc, phộc]

U+6535, tổng 4 nét, bộ phác 攴 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đến từ phía sau;
② Chữ 終 cổ (bộ 糸).

Tự hình 2

Dị thể 2

truy [chuy, tri]

U+6DC4, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đen
2. sông Truy (ở tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Truy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đen;
② [Zi] Sông Truy (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

truy

U+6E7D, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. đen
2. sông Truy (ở tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. § Xưa dùng như 淄.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 淄.

Tự hình 1

Dị thể 1

truy [chuẩn, thuần, tuyền, đồn]

U+7D14, tổng 10 nét, bộ mịch 糸 + 4 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tơ. ◇Luận Ngữ 論語: “Ma miện, lễ dã. Kim dã thuần kiệm, ngô tòng chúng” 麻冕, 禮也. 今也純儉, 吾從眾 (Tử Hãn 子罕) Đội mũ gai là theo lễ (xưa). Nay đội mũ tơ để tiết kiệm, ta theo số đông.
2. (Tính) Chất phác, thành thực, không dối trá. ◎Như: “thuần phác” 純樸 chất phác, “thuần khiết” 純潔 trong sạch, “thuần hậu” 純厚 thành thật.
3. (Tính) Ròng, nguyên chất, không lẫn lộn. ◎Như: “thuần kim” 純金 vàng ròng, “thuần túy” 純粹 không pha trộn.
4. (Phó) Toàn, rặt, đều. ◎Như: “thuần bạch” 純白 trắng tinh. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Ngã kim thử chúng, vô phục chi diệp, thuần hữu trinh thật. Xá Lợi Phất, như thị tăng thượng mạn nhân, thối diệc giai hĩ” 我今此眾, 無復枝葉, 純有貞實, 舍利弗, 如是增上慢人, 退亦佳矣 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Bây giờ trong hội chúng này của ta, không còn nhành lá (vụn vặt) nữa, chỉ toàn là những hạt dắn chắc. Xá Lợi Phất, những kẻ tăng thượng mạn như vậy, lui ra cũng tốt thôi.
5. (Phó) Thành thạo, thông thạo. ◎Như: “kĩ thuật thuần thục” 技術純熟 kĩ thuật thành thạo.
6. Một âm là “chuẩn”. (Danh) Viền, mép áo.
7. Lại một âm là “đồn”. (Danh) Lượng từ: bó, xấp, khúc (vải, lụa).
8. (Động) Bọc, bao, gói lại. ◇Thi Kinh 詩經: “Dã hữu tử lộc, Bạch mao đồn thúc” 野有死鹿, 白茅純束 (Thiệu nam 召南, Dã hữu tử quân 野有死麇) Ngoài đồng có con hươu chết, (Lấy) cỏ tranh trắng bọc lại.
9. Lại một âm là nữa là “truy”. § Thông “truy” 緇.

Từ điển Thiều Chửu

① Thành thực, như thuần hiếu 純孝 người hiếu thực.
② Thuần, không lẫn lộn gì, như thuần tuý 純粹.
③ Toàn, như thuần bạch 純白 trắng tuyền.
④ Ðều.
⑤ Lớn.
⑥ Một âm là chuẩn. Ven, vệ, mép áo dày viền màu khác để cho đẹp đều gọi là chuẩn.
⑦ Lại một âm là đồn. Bó, buộc, một xếp vải hay lụa cũng gọi là đồn.
⑧ Lại một âm là nữa là truy. Cùng nghĩa với chữ truy 緇.

Tự hình 5

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

truy [chuy, tri]

U+7DC7, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lụa thâm
2. màu đen

Từ điển Thiều Chửu

① Lụa thâm.
② Nhà chùa hay mặc áo đen nên gọi các sư là truy lưu 緇流, cắt tóc đi tu gọi là phi truy 披緇.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lụa thâm;
② (Màu) đen: 緇衣 Áo đen; 緇流Những người mặc áo đen (chỉ các nhà sư); 披緇 Khoác áo đen (cắt tóc đi tu).

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

truy [chuẩn, thuần, đồn]

U+7EAF, tổng 7 nét, bộ mịch 糸 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 純.

Tự hình 2

Dị thể 5

truy [tri]

U+7F01, tổng 11 nét, bộ mịch 糸 + 8 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. lụa thâm
2. màu đen

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 緇.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lụa thâm;
② (Màu) đen: 緇衣 Áo đen; 緇流Những người mặc áo đen (chỉ các nhà sư); 披緇 Khoác áo đen (cắt tóc đi tu).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 緇

Tự hình 2

Dị thể 6

truy [chí]

U+80FE, tổng 12 nét, bộ nhục 肉 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thái thịt thú vật ra từng miếng lớn.

Tự hình 1

Dị thể 4

truy

U+8187, tổng 13 nét, bộ nhục 肉 + 9 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chân sưng phù lên.

Tự hình 1

Dị thể 1

truy [chuy, tai, tri, trí, trại, ]

U+83D1, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. ruộng vỡ đã được một năm
2. nhổ cỏ, giẫy cỏ

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ 葘.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ruộng vỡ đã được một năm;
② Nhổ cỏ, giẫy cỏã.

Tự hình 1

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

truy [tai, tri]

U+8458, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. ruộng vỡ đã được một năm
2. nhổ cỏ, giẫy cỏ

Từ điển Thiều Chửu

① Ruộng vỡ cấy đã được một năm.
② Cỏ mọc um tùm. Một âm là tai. Cùng nghĩa với chữ tai 災.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 菑.

Tự hình 1

Dị thể 1

truy [chuy, tri]

U+8F1C, tổng 15 nét, bộ xa 車 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xe chở đồ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xe có màn che thời xưa.
2. (Danh) Phiếm chỉ xe.
3. (Danh) Lương thực, khí giới... của quân đội.
4. § Cũng viết là 輺.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ 輺.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xe chở đồ. 【輜車】truy xa [ziche] (cũ) Xe có mui kín.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

truy [tri]

U+8F3A, tổng 16 nét, bộ xa 車 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xe chở đồ

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng viết của chữ 輜.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái xe chở đồ, các đồ dùng trong quân đều gọi là truy trọng 輺重 cả. Phép binh bây giờ có một cánh quân chuyên việc vận tải binh lương gọi là truy trọng binh 輺重兵 lính tải.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 輜.

Tự hình 2

Dị thể 1

truy [tri]

U+8F8E, tổng 12 nét, bộ xa 車 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xe chở đồ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 輜.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 輜

Từ điển Trần Văn Chánh

Xe chở đồ. 【輜車】truy xa [ziche] (cũ) Xe có mui kín.

Tự hình 2

Dị thể 5

truy [đôi]

U+8FFD, tổng 9 nét, bộ sước 辵 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. đuổi theo, truy tìm
2. truy cứu
3. hồi tưởng, nhớ lại

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đuổi theo. ◎Như: “truy tung” 追蹤 đuổi theo dấu vết.
2. (Động) Kịp. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Ngộ dĩ vãng chi bất gián, tri lai giả chi khả truy” 悟以往之不諫, 知來者之可追 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Hiểu rằng chuyện qua rồi không sửa đổi được nữa, biết rằng chuyện sắp đến còn theo kịp.
3. (Động) Tìm tòi, đòi lại. ◎Như: “truy tang” 追贓 tìm lại tang chứng, tang vật, “truy trái” 追債 đòi nợ.
4. (Phó) Nhớ lại sự đã qua. ◎Như: “truy niệm” 追念 nhớ lại sự trước, “truy điệu” 追悼 nhớ lại và thương tiếc. ◇Văn tuyển 文選: “Cái truy tiên đế chi thù ngộ, dục báo chi vu bệ hạ dã” 蓋追先帝之殊遇, 欲報之于陛下也 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Vì nhớ ơn tri ngộ đặc biệt của tiên đế mà muốn đền đáp với bệ hạ đấy.
5. Một âm là “đôi”. (Danh) Cái núm chuông (chung nữu 鐘紐).
6. (Động) Chạm, khắc.

Từ điển Thiều Chửu

① Đuổi theo.
② Kịp. Như Luận Ngữ 論語 nói Lai giả do khả truy 來者猶可追 sau đây còn có thể theo kịp.
③ Đoái lại sự đã qua. Như truy niệm 追念 nhớ lại sự trước, truy điệu 追悼 nhớ lại lối cũ mà xót xa.
④ Tiễn theo.
⑤ Một âm là đôi. Cái núm chuông (chung nữu 鐘紐).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đuổi, đuổi theo: 追不上 Không đuổi kịp; 急起直追 Trỗi dậy mà đuổi theo; 來者猶可追 Cái sắp đến còn có thể theo kịp (Luận ngữ);
② Truy, tưởng nhớ lại (việc đã qua): 追授英雄稱號 Truy tặng danh hiệu anh hùng; 追悼 Truy điệu, nhớ lại và xót xa;
③ Đi sâu, truy tìm, tìm lại (vật đã mất...), tìm (moi) đến cùng: 這件事不必再追了 Việc này không cần phải đi sâu hơn nữa;
④ Đòi, truy đòi;
⑤ (văn) Tiễn theo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đuổi theo — Trở lại cái đã qua.

Tự hình 5

Dị thể 2

Từ ghép 23

Một số bài thơ có sử dụng

truy [chuy, tri]

U+9319, tổng 16 nét, bộ kim 金 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đơn vị trọng lượng thời xưa (có sách nói bằng 6 hoặc 8 lạng, cũng có sách nói 6 thù 銖,铢 là 1 chùy 錘,锤, 2 chùy là tri, như vậy một tri bằng một phần hai lạng Trung Quốc thời xưa)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lượng từ: đơn vị trọng lượng thời xưa. § Sáu “thù” 銖 là một “truy” 錙, hai mươi bốn “thù” 銖 là một “lượng” 兩. ◎Như: “truy thù” 錙銖 số lượng rất nhỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) Đơn vị trọng lượng thời xưa (có sách nói bằng 6 hoặc 8 lạng; cũng có sách nói 6 thù [銖] là 1 chùy [錘], 2 chùy là tri, như vậy một tri bằng một phần hai lạng Trung Quốc thời xưa).

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

truy

U+937F, tổng 17 nét, bộ kim 金 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một cách cân thời xưa (bằng 6 hoặc 8 lạng)

Từ điển trích dẫn

1. § Một dạng viết của “truy” 錙.

Từ điển Thiều Chửu

① Một cách cân ngày xưa. Hoặc bảo sáu lạng là một truy, hoặc bảo tám lạng là một truy, chưa có gì làm chắc hẳn.
② Truy thù 鍿銖 nói cái số rất nhẹ rất xoàng không đủ so kè vậy.

Tự hình 1

Dị thể 1

truy [tri]

U+9531, tổng 13 nét, bộ kim 金 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đơn vị trọng lượng thời xưa (có sách nói bằng 6 hoặc 8 lạng, cũng có sách nói 6 thù 銖,铢 là 1 chùy 錘,锤, 2 chùy là tri, như vậy một tri bằng một phần hai lạng Trung Quốc thời xưa)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 錙.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 錙

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) Đơn vị trọng lượng thời xưa (có sách nói bằng 6 hoặc 8 lạng; cũng có sách nói 6 thù [銖] là 1 chùy [錘], 2 chùy là tri, như vậy một tri bằng một phần hai lạng Trung Quốc thời xưa).

Tự hình 2

Dị thể 3