Có 14 kết quả:

倭 uy喂 uy喴 uy委 uy威 uy崴 uy嵔 uy楲 uy猗 uy癐 uy萎 uy葳 uy蜲 uy逶 uy

1/14

uy [nuỵ, oa, oải]

U+502D, tổng 10 nét, bộ nhân 人 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Uy trì” 倭遲 xa thăm thẳm.
2. (Danh) Một lối búi tóc nghiêng về một bên gọi là “uy đọa” 倭墮.
3. Một âm là “oa”. (Danh) Ngày xưa gọi nước Nhật Bổn là “Oa” 倭. ◎Như: “Oa nhân” 倭人 người Nhật.
4. § Tục quen đọc là “nụy”.

Từ điển Thiều Chửu

① Uy trì 倭遲 xa thăm thẳm.
② Một âm là oa. Lùn, người Nhật bản thấp bé nên xưa gọi là oa nhân 倭人. Tục quen đọc là chữ nuỵ.

Từ điển Trần Văn Chánh

【倭遲】uy trì [weichí] Quanh co, uốn khúc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng thuận theo. Hoà thuận.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

uy [, uỷ]

U+5582, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiếng gọi: ê, này, ơi, allo (dùng cho điện thoại). ◎Như: “uy, thị thùy” 喂, 是誰 allo, ai đấy?
2. (Động) Nuôi, cho ăn. § Tục dùng lầm như chữ 餵. ◎Như: “uy điểu” 喂鳥 cho chim ăn, “uy trư” 喂豬 nuôi cho heo ăn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bú. Mút — Ngày nay dùng làm tán thán từ đầu câu, có nghĩa như: Ô, Ôi, A.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

uy

U+55B4, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(tiếng động)

Từ điển Trần Văn Chánh

Chữ dùng để dịch âm.

Tự hình 1

uy [uỷ]

U+59D4, tổng 8 nét, bộ nữ 女 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giao phó. ◎Như: “ủy quyền” 委權 trao quyền của mình cho người khác. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Vị ư pháp cố, quyên xả quốc vị, ủy chánh thái tử” 為於法故, 捐捨國位, 委政太子 (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị 提婆達多品第十二) Vì Phật pháp nên từ bỏ ngôi vua, giao phó chính sự cho thái tử.
2. (Động) Vất bỏ, trút bỏ. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Hoa điền ủy địa vô nhân thu, Thúy kiều kim tước ngọc tao đầu” 花鈿委地無人收, 翠翹金雀玉搔頭 (Trường hận ca 長恨歌) Các đồ trang sức vứt bỏ trên mặt đất, Ngọc cài đầu màu xanh biếc hình đuôi chim sẻ, không ai nhặt lên.
3. (Động) Đổ cho, đùn cho, gán. ◎Như: “ủy tội” 委罪 đổ tội, “ủy quá” 委過 đổ lỗi, “thôi ủy trách nhậm” 推委責任 đùn trách nhiệm.
4. (Động) Chồng chất, chất chứa. ◎Như: “điền ủy” 填委 văn thư bề bộn.
5. (Động) Khô héo, tiều tụy. ◇Tào Thực 曹植: “Thử tắc ủy trù lũng, Nông phu an sở hoạch?” 黍稷委疇隴, 農夫安所獲 (Tặng Đinh Nghi 贈丁儀) Lúa nếp lúa tắc khô héo ngoài đồng lũng, Nông phu lấy gì mà gặt hái?
6. (Động) Đặt, để. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Thị dĩ ủy nhục đương ngạ hổ chi hề, họa tất bất chấn hĩ” 是以委肉當餓虎之蹊, 禍必不振矣 (Yên sách tam 燕策三) Như vậy cũng như đem thịt đặt trên đường đi của hổ đói, tai họa tất không thể cứu được.
7. (Danh) Ngọn, cuối, ngọn nguồn. ◎Như: “cùng nguyên cánh ủy” 窮源竟委 cùng nguồn hết ngọn.
8. (Danh) Gọi tắt của “ủy viên” 委員. ◎Như: “lập ủy” 立委 ủy viên lập pháp (do dân bầu vào quốc hội).
9. (Danh) Họ “Ủy”.
10. (Tính) Mệt mỏi, suy yếu. ◎Như: “ủy mĩ bất chấn” 委靡不振 yếu đuối không phấn khởi.
11. (Tính) Quanh co.
12. (Tính) Nhỏ bé, vụn vặt, nhỏ nhen. ◎Như: “ủy tỏa” 委瑣 tuế toái, nhỏ nhen.
13. (Phó) Thực là, quả thực. ◇Tây du kí 西遊記: “Ủy đích tái vô” 委的再無 (Đệ tam hồi) Quả thực không còn thứ nào nữa.
14. Một âm là “uy”. (Tính) ◎Như: “uy di” 委蛇 ung dung tự đắc. § Xem thêm từ này.
15. (Tính) Tùy thuận, thuận theo. ◎Như: “uy khúc” 委曲, “uy khuất” 委屈, “uy di” 委蛇 đều là cái ý uyển chuyển thuận tòng cả.

Từ điển Thiều Chửu

① Ủy thác, giao phó cho việc gì gọi là uỷ.
② Chồng chất, văn thư bề bộn gọi là điền uỷ 填委.
③ Ngọn, như cùng nguyên cánh uỷ 窮源竟委 cùng nguồn hết ngọn.
④ Thực là, như uỷ hệ 委係 thực hệ vì.
⑤ Vất bỏ.
⑥ Một âm là uy. Uy di 委蛇 ung dung tự đắc, như uy di uy khúc tự đắc chi mạo 委蛇,委曲自得之貌 (Mao hanh 毛亨).
⑦ Gượng theo, uốn mình mà theo, như uy khúc 委曲, uy khuất 委屈 đều là cái ý uyển chuyển thuận tòng cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

【委蛇】uy di (xà, đà) [weiyí] ① Qua loa, lấy lệ, giả vờ: 虛與委蛇 Giả vờ ân cần;
② Ung dung tự đắc;
③ Như 逶迤 [weiyí]. Xem 委 [wâi].

Tự hình 5

Dị thể 1

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

uy [oai]

U+5A01, tổng 9 nét, bộ nữ 女 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

oai, uy

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Oai, dáng tôn nghiêm (khiến cho phải kính phục hay sợ hãi). ◎Như: “uy nghi” 威儀 dáng trang nghiêm, đường bệ, “uy tín” 威信 oai nghiêm đáng tin cậy, “uy nghiêm” 威嚴 trang nghiêm.
2. (Danh) Quyền thế. ◎Như: “phát uy” 發威 ra oai thế, động nộ, “thị uy” 示威 bày tỏ quyền thế hoặc lực lượng, biểu tình (ủng hộ, phản đối, v.v.).
3. (Danh) Họ “Uy”.
4. (Động) Chấn động. ◎Như: “thanh uy thiên hạ” 聲威天下 tiếng tăm vang dội thiên hạ.
5. (Động) Lấy quyền thế hoặc sức mạnh áp bức người khác. ◎Như: “uy hiếp” 威脅 bức bách, “uy hách” 威嚇 dọa nạt ức hiếp.

Từ điển Thiều Chửu

① Oai, cái dáng tôn nghiêm đáng sợ gọi là uy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Uy, oai (có vẻ tôn nghiêm khiến người ta phải kính phục hay sợ hãi): 發威 Ra oai; 聲威大震 Thanh thế lẫy lừng; 作威作福 Tác uy tác phúc, làm mưa làm gió.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tôn nghiêm, đáng nể sợ — Vẻ bề ngoài khiến người khác phải nể sợ. Đoạn trường tân thanh : » Vội vàng xuống lệnh ra uy « — Sức mạnh — Vang động khắp nơi.

Tự hình 4

Dị thể 2

Từ ghép 30

Một số bài thơ có sử dụng

uy

U+5D34, tổng 12 nét, bộ sơn 山 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cao ngất

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “uy ngôi” 崴嵬.
2. (Danh) § Xem “hải sâm uy” 海參崴.

Từ điển Thiều Chửu

① Hải sâm uy 海參崴 (Vladivostok) tên đất, là một cửa bể cốt yếu bên bể đông của nước Nga.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cao ngất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng núi cao ngất.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

uy [uỷ]

U+5D54, tổng 12 nét, bộ sơn 山 + 9 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Dáng núi.
2. (Tính) Núi cao và không bằng phẳng.

Tự hình 1

Dị thể 1

uy

U+6972, tổng 13 nét, bộ mộc 木 + 9 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bô dùng để tiểu tiện vào.

Tự hình 2

uy

U+7650, tổng 18 nét, bộ nạch 疒 + 13 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

La lớn lên. Hô to.

Tự hình 1

Dị thể 1

uy [nuy, uỷ]

U+840E, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. khô héo
2. (xem: nuy nhuy 萎蕤)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khô héo (cây cỏ). ◇Thi Kinh 詩經: “Vô thảo bất tử, Vô mộc bất uy” 無草不死, 無木不萎 (Tiểu nhã 小雅, Cốc phong 谷風) Không cỏ nào mà không chết, Không cây nào mà không khô héo.
2. (Động) Suy sụp, suy nhược.
3. (Động) Chết (người). ◎Như: “ủy chiết” 萎折 chết, tử vong. ◇Mao Thuẫn 茅盾: “Vạn chúng hào đào triết nhân ủy, Cạnh truyền cử thế tụng công huân” 萬眾號咷哲人萎, 競傳舉世頌功勳 (Chu Tổng Lí vãn thi 周總理輓詩, Chi nhất).
4. (Tính) Héo hon, ủ dột. ◎Như: “ủy mĩ bất chấn” 委靡不振 ủ rũ không hăng hái.
5. (Danh) § Xem “uy nhuy” 萎蕤.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Suy sụp, sụt: 價錢萎下來了 Giá đã sụt xuống rồi;
② Mới xảy ra:
② (văn) Chết mất: 哲人其萎乎! Người hiền triết có lẽ chết mất ư! (Lễ kí: Đàn Cung thượng) Xem 萎 [wâi].

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

uy

U+8473, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sum suê, um tùm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Uy uy” 葳萎: xem “uy” 萎.

Từ điển Thiều Chửu

① Uy nhuy 葳蕤. Xem chữ nhuy 萎.
② Tốt tươi.

Từ điển Trần Văn Chánh

【葳蕤】uy nhuy [weiruí] (văn) Sum sê.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây cỏ rũ xuống.

Tự hình 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

uy

U+8732, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 + 8 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Uy xà 蜲蛇: Đi xiên xẹo, uốn lợn như rắn.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

uy

U+9036, tổng 11 nét, bộ sước 辵 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: uy di 逶迤 )

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “uy dĩ” 逶迤.
2. (Tính) § Xem “uy trì” 逶遲.
3. (Tính) § Xem “uy tùy” 逶隨.

Từ điển Thiều Chửu

① Uy di 逶迤 đi lượn, đi xiên.

Từ điển Trần Văn Chánh

【逶迤】uy di [weiyí] Uốn khúc, uốn quanh, ngoằn ngoèo, quanh co: 山路逶施 Đường núi quanh co (ngoằn ngoèo); 河水逶施 Dòng sông uốn khúc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Uy 蜲.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng