Có 5 kết quả:

吼 hǒu吽 hǒu呴 hǒu灬 hǒu犼 hǒu

1/5

hǒu

U+543C, tổng 7 nét, bộ kǒu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

rống, kêu to

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gầm, rống (mãnh thú). ◎Như: “sư tử hống” 獅子吼 sư tử gầm.
2. (Động) Người nổi giận hoặc kích động kêu lớn tiếng. ◎Như: “nhất thanh nộ hống” 一聲怒吼 nổi giận rống lên một tiếng. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Kì Đa Bảo Phật, Tuy cửu diệt độ, Dĩ đại thệ nguyện, Nhi sư tử hống” 其多寶佛, 雖久滅度, 以大誓願, 而師子吼 (Pháp sư phẩm đệ thập 法師品第十) Như đức Phật Đa Bảo kia, dù diệt độ đã lâu, do lời thề nguyện vĩ đại, mà còn vang rền tiếng sư tử rống.
3. (Động) Hú, gào (hiện tượng thiên nhiên phát ra tiếng lớn mạnh). ◎Như: “bắc phong nộ hống” 北風怒吼 gió bấc hú dữ dội.

Từ điển Thiều Chửu

① Rống. Tiếng kêu các loài thú mạnh kêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Gầm, gào, rống: 獅子吼 Sư tử gầm; 怒吼 Gào thét.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kêu ( nói về trâu bò ) — Gầm ( nói về mãnh thú ) — Quát lên, thét to.

Từ điển Trung-Anh

(1) to roar
(2) to howl
(3) to shriek
(4) roar or howl of an animal
(5) bellow of rage

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

hǒu [hōng, ōu, óu]

U+543D, tổng 7 nét, bộ kǒu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trâu bò kêu.
2. (Động) Gầm, rống.
3. Một âm là “hồng”. (Danh) Tiếng thần chú trong Phạn văn.

Từ điển Trung-Anh

(1) roar or howl of an animal
(2) bellow of rage

Tự hình 1

Dị thể 3

hǒu [gòu, , ]

U+5474, tổng 8 nét, bộ kǒu 口 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thở ra.
2. (Động) Hà hơi (cho ấm, cho trơn ướt). ◇Trang Tử 莊子: “Tuyền hạc, ngư tương dữ xử ư lục, tương hú dĩ thấp, tương nhu dĩ mạt” 泉涸, 魚相與處於陸, 相呴以濕, 相濡以沫 (Đại tông sư 大宗師) Suối cạn, cá cùng nhau ở trên đất cạn, lấy ướt hà hơi cho nhau, lấy dãi thấm cho nhau.
3. (Danh) Tiếng phát ra từ cổ họng. ◎Như: “hú hú” 呵呵 tiếng cười ha hả.
4. (Tính) Vui vẻ, hòa duyệt.
5. Một âm là “hống”. (Động) Gầm, rống. § Xưa dùng như “hống” 吼.
6. Một âm là “câu”. (Động) Chim trĩ kêu.
7. (Danh) Phiếm chỉ tiếng chim kêu.

Tự hình 1

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

hǒu [biāo, huǒ]

U+706C, tổng 4 nét, bộ huǒ 火 + 0 nét

Từ điển trích dẫn

1. Một hình thức của bộ “hỏa” 火.

Tự hình 2

Dị thể 1

hǒu

U+72BC, tổng 7 nét, bộ quǎn 犬 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một loài thú dữ ăn thịt người thời xưa (theo truyền thuyết giống như con chó)

Từ điển Trần Văn Chánh

Một loài thú dữ ăn thịt người thời xưa (theo truyền thuyết giống như con chó).

Tự hình 1