Có 6 kết quả:

伙 huǒ夥 huǒ火 huǒ灬 huǒ鈥 huǒ钬 huǒ

1/6

huǒ [huō]

U+4F19, tổng 6 nét, bộ rén 人 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

người cộng tác, người cùng làm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bọn, nhóm (người cùng sinh hoạt hoặc làm việc một nơi). § Thông “khỏa” 夥. ◎Như: “đồng hỏa” 同伙 đồng bạn.
2. (Danh) Đồ linh tinh dùng trong nhà gọi là “gia hỏa” 家伙.
3. (Danh) Tiếng gọi tắt của “hỏa thực” 伙食 cơm nước hằng ngày. ◎Như: “bao hỏa” 包伙 phụ trách việc ăn uống, “đáp hỏa” 搭伙 ăn cơm thầu (cá nhân không nấu ăn riêng mà góp tiền cơm nước ăn chung với những người khác).
4. (Danh) Lượng từ: nhóm, bọn, tốp. ◎Như: “nhất hỏa nhân” 一伙人 một nhóm người.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bọn, loã, lũ: 同伙 Đồng bọn, đồng loã; 他們一伙人 Lũ chúng nó; 這伙人 Bọn này;
② (cũ) Người làm thuê, đánh thuê: 店伙 Người làm thuê, người đứng quầy;
③ Cùng, cùng chung, chung: 伙買 Chung tiền mua, mua chung; 伙着用 Dùng chung. Xem 夥 (bộ 夕).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Gia hoả. Vần Gia.

Từ điển Trung-Anh

(1) meals (abbr. for 伙食[huo3 shi2])
(2) variant of 夥|伙[huo3]

Từ điển Trung-Anh

(1) companion
(2) partner
(3) group
(4) classifier for groups of people
(5) to combine
(6) together

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 40

Một số bài thơ có sử dụng

huǒ

U+5925, tổng 14 nét, bộ xì 夕 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhiều

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhiều. ◎Như: “hoạch ích thậm khỏa” 獲益甚夥 thu được nhiều lợi ích.
2. (Danh) Đồng bạn, người cùng làm chung việc hoặc ở trong cùng một tổ chức. ◎Như: “đồng khỏa” 同夥 đồng bạn.
3. (Danh) Bè đảng, nhóm đông người tụ tập. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã kim tu nhất phong thư dữ huynh trưởng khứ đầu na lí nhập khỏa, như hà?” 我今修一封書與兄長去投那裏入夥, 如何 (Đệ thập nhất hồi) Nay tôi viết một phong thư gửi huynh trưởng đến đó nhập bọn, có được không?
4. (Danh) Ngày xưa, chỉ người làm công trong tiệm buôn. ◎Như: “khỏa kế” 夥計 người làm thuê.
5. (Danh) Lượng từ: bọn, lũ, tốp, toán. ◎Như: “lưỡng khỏa nhân” 兩夥人 hai tốp người.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhiều.
② Tục gọi những người cùng giúp việc kiếm ăn với mình là khoã kế 夥計.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Nhiều: 獲益甚夥 Thu được nhiều lợi ích;
② Như 伙 [huô].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều.

Từ điển Trung-Anh

(1) companion
(2) partner
(3) group
(4) classifier for groups of people
(5) to combine
(6) together

Từ điển Trung-Anh

(1) many
(2) numerous

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 12

Một số bài thơ có sử dụng

huǒ [huō, huǒ]

U+706B, tổng 4 nét, bộ huǒ 火 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

lửa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lửa.
2. (Danh) Phép binh ngày xưa cứ mười người gọi là một “hỏa”. Người trong một hỏa gọi là “hỏa bạn” 火伴.
3. (Danh) Nhiệt (đông y). ◎Như: “thướng hỏa” 上火 lên nhiệt, “tán hỏa” 散火 giải nhiệt.
4. (Danh) Thuốc nổ, súng, đạn. ◎Như: “quân hỏa” 軍火, “hỏa dược” 火藥 thuốc súng.
5. (Danh) Một trong “ngũ hành” 五行.
6. (Danh) Sao “Hỏa”.
7. (Danh) Họ “Hỏa”.
8. (Tính) Kíp, gấp, khẩn cấp. ◎Như: “hỏa tốc” 火速 khẩn cấp, “hỏa bài” 火牌 (hay “hỏa phiếu” 火票) thẻ bài khẩn cấp.
9. (Tính) Đỏ. ◎Như: “hỏa hồng” 火紅 màu đỏ như lửa, “hỏa kì” 火旗 cờ đỏ.
10. (Động) Đốt lửa.
11. (Động) Tức giận, nổi nóng. ◎Như: “tha nhất hỏa, đại gia đô bất cảm thuyết thoại liễu” 他一火, 大家都不敢說話了 ông ta nổi giận một cái, mọi người không ai dám nói gì hết.

Từ điển Thiều Chửu

① Lửa.
② Cháy, nhà cửa bị lửa cháy gọi là hoả tai 火災.
③ Phép binh ngày xưa cứ mười người gọi là một hoả. Người trong một hoả gọi là hoả bạn 火伴.
④ Kíp, khẩn cấp, sự gì cần kíp gọi là hoả tốc 火速. Phàm gặp sự gì khẩn cấp phải ra lệnh mau gọi là hoả bài 火牌 hay hoả phiếu 火票, v.v. cũng có nghĩa là khẩn cấp cả.
⑤ Giận tức, tục gọi nổi giận là động hoả 動火.
⑥ Sao hoả.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lửa: 不要玩火 Không nên chơi lửa;
② Hoả: 火力 Hoả lực;
③ Đỏ: 火熱的太陽 Mặt trời đỏ rực;
④ (cũ) Như 伙 [huô];
⑤ (y) Nhiệt: 上火 Nhiệt; 散火 Giải nhiệt;
⑥ Nóng (tính), nổi nóng, nổi giận, nổi xung: 動火 Nổi nóng; 他火了 Anh ấy nổi xung rồi;
⑦ Kíp, gấp, khẩn cấp: 火速 Hoả tốc; 火牌 Hoả bài (cái thẻ trên có cột cục than, thời xưa các nha dịch dùng khi có việc quan khẩn cấp);
⑧ Đèn: 漁火 Đèn chài;
⑨ [Huô] Hoả tinh, sao Hoả;
⑩ [Huô] (Họ) Hoả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lửa. Ngọn lửa — Mau lẹ, gấp rút. Đốt cháy — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.

Từ điển Trung-Anh

(1) fire
(2) urgent
(3) ammunition
(4) fiery or flaming
(5) internal heat (Chinese medicine)
(6) hot (popular)
(7) classifier for military units (old)

Tự hình 5

Dị thể 4

Từ ghép 520

Một số bài thơ có sử dụng

huǒ [biāo, hǒu]

U+706C, tổng 4 nét, bộ huǒ 火 + 0 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bộ hoả

Tự hình 2

Dị thể 1

huǒ

U+9225, tổng 12 nét, bộ jīn 金 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố honmi, Ho

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Hon-mium (kí hiệu Ho).

Từ điển Trung-Anh

holmium (chemistry)

Tự hình 2

Dị thể 1

huǒ

U+94AC, tổng 9 nét, bộ jīn 金 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố honmi, Ho

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Hon-mium (kí hiệu Ho).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鈥

Từ điển Trung-Anh

holmium (chemistry)

Tự hình 2

Dị thể 1