Có 22 kết quả:

冔 xǔ吁 xǔ呴 xǔ咻 xǔ喣 xǔ姁 xǔ昫 xǔ栩 xǔ湑 xǔ滸 xǔ煦 xǔ糈 xǔ胥 xǔ訏 xǔ許 xǔ詡 xǔ諝 xǔ许 xǔ诩 xǔ谞 xǔ鄦 xǔ醑 xǔ

1/22

[]

U+5194, tổng 10 nét, bộ jiǒng 冂 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mũ hu (mũ miện của Anh)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên gọi mũ đời nhà Ân. ◇Nghi lễ 儀禮: “Chu biện, Ân hu, Hạ thu” 周弁, 殷冔, 夏收 (Sĩ quan lễ 士冠禮) Mũ, nhà Chu gọi là biện, nhà Ân gọi là hu, nhà Hạ gọi là thu.

Từ điển Trung-Anh

cap of Yin dynasty

Tự hình 1

Dị thể 3

[, ]

U+5401, tổng 6 nét, bộ kǒu 口 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

[gòu, hǒu, ]

U+5474, tổng 8 nét, bộ kǒu 口 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thở ra.
2. (Động) Hà hơi (cho ấm, cho trơn ướt). ◇Trang Tử 莊子: “Tuyền hạc, ngư tương dữ xử ư lục, tương hú dĩ thấp, tương nhu dĩ mạt” 泉涸, 魚相與處於陸, 相呴以濕, 相濡以沫 (Đại tông sư 大宗師) Suối cạn, cá cùng nhau ở trên đất cạn, lấy ướt hà hơi cho nhau, lấy dãi thấm cho nhau.
3. (Danh) Tiếng phát ra từ cổ họng. ◎Như: “hú hú” 呵呵 tiếng cười ha hả.
4. (Tính) Vui vẻ, hòa duyệt.
5. Một âm là “hống”. (Động) Gầm, rống. § Xưa dùng như “hống” 吼.
6. Một âm là “câu”. (Động) Chim trĩ kêu.
7. (Danh) Phiếm chỉ tiếng chim kêu.

Từ điển Thiều Chửu

① Mắng, như ha xích 呵斥 mắng đuổi.
② Ha ha 呵呵 tiếng cười ha hả.
③ Hà hơi. Hà hơi cho nóng gọi là ha.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thổi;
② Nhổ nước bọt (nước miếng).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 吼.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chim trĩ kêu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thổi bằng miệng. Dùng miệng mà thổi — Các âm khác là Cấu, Hấu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kêu hót ( nói về loài chim ) — Các âm, khác là Hấu, Hu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kêu lên, gầm lên — Các âm khác là Cấu, Hu. Xem các âm này.

Tự hình 1

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

[xiū]

U+54BB, tổng 9 nét, bộ kǒu 口 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm ồn ào, gây huyên náo.
2. (Trạng thanh) Tiếng ho hen hoặc động vật kêu.
3. (Trạng thanh) Tiếng tên hoặc pháo tre bắn vụt đi.
4. Một âm là “hủ”. (Động) § Xem “ủ hủ” 噢咻.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

U+55A3, tổng 12 nét, bộ kǒu 口 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thổi, hà hơi.
2. (Động) “Hú ủ” 喣嫗 ôm ấp âu yếm.
3. (Tính) “Hú du” 喣愉 vui hòa.

Từ điển Trung-Anh

to breathe upon

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+59C1, tổng 8 nét, bộ nǚ 女 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. yên vui
2. ôn hoà

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Yên vui, vui vẻ.
2. (Tính) Ôn hòa. ◇Cổ huấn 古訓 “Hủ chi ẩu chi, xuân hạ sở dĩ sanh dục dã, sương chi tuyết chi, thu đông sở dĩ thành thục dã” 姁之嫗之, 春夏所以生育也, 霜之雪之, 秋冬所以成熟也 Nhờ tươi nhờ tốt, xuân hạ do đó nuôi sống vậy, nhờ tuyết nhờ sương, thu đông do đó mà chín muồi vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Yên vui;
② Ôn hoà.

Từ điển Trần Văn Chánh

【姁媮】hu du [xuyú] (văn) ① Đẹp;
② Vui hoà.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui vẻ. Cũng nói là Hu du 姁媮 — Một âm khác là Hú.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bà già — Một âm là Hu.

Từ điển Trung-Anh

(1) chatter like old woman
(2) cheerful

Tự hình 3

[, ]

U+662B, tổng 9 nét, bộ rì 日 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mặt trời mọc ra ấm áp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ấm áp. § Cũng như “hú” 煦.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+6829, tổng 10 nét, bộ mù 木 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây hủ, cây lịch

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “hủ”, tên khác của cây “lịch” 櫟.
2. (Tính) “Hủ hủ” 栩栩 hớn hở, sống động. ◇Trang Tử 莊子: “Tích giả Trang Chu mộng vi hồ điệp, hủ hủ nhiên hồ điệp dã” 昔者莊周夢爲胡蝶, 栩栩然胡蝶也 (Tề Vật luận 齊物論) Xưa Trang Chu chiêm bao làm bướm, phấp phới như là bướm thật.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây hủ, tên khác của cây lịch 櫟.
② Hủ hủ 栩栩 hớn hở, có vẻ như sống thật.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây hủ;
② 【栩栩】 hủ hủ [xưxư] Sinh động.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây — Vui mừng. Cũng nói Hú hú.

Từ điển Trung-Anh

Quercus serrata

Tự hình 2

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+6E51, tổng 12 nét, bộ shǔi 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rượu đã lọc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lọc rượu, trừ bỏ cặn rượu. ◇Nghi lễ 儀禮: “Chỉ tửu kí tư” 旨酒既湑 (Sĩ quan lễ 士冠禮) Rượu ngon đã lọc.
2. (Động) Hiển lộ. ◇Vương Hàn 王翰: “Mật trúc tàn lộ tư” 密竹殘露湑 (Long san nguyệt dạ ẩm tửu 龍山月夜飲酒) Tre rậm rạp để lộ ra những hạt móc thừa.
3. (Tính) Tốt tươi, mậu thịnh.

Từ điển Trung-Anh

(1) abundant
(2) bright
(3) strain spirits

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+6EF8, tổng 14 nét, bộ shǔi 水 + 11 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ven nước, vệ sông. ◎Như: “Thủy Hử truyện” 水滸傳 truyện 108 anh hùng bên bờ nước “Lương Sơn Bạc” 梁山泊.

Tự hình 1

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

[xiū, ]

U+7166, tổng 13 nét, bộ huǒ 火 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

khí ấm, hơi ấm

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ấm áp. ◎Như: “hòa hú” 和煦 ôn hòa ấm áp.
2. (Danh) Ân huệ. ◇Âu Dương Tu 歐陽修: “Hàm hú ư bách niên chi thâm dã” 涵煦於百年之深也 (Phong Lạc đình kí 豐樂亭記) Hàm ơn trăm năm lâu dài.
3. (Động) Con ngươi chuyển động. ◇Khổng Tử gia ngữ 孔子家語: “Cập sanh tam nguyệt nhi vi hú, nhiên hậu hữu kiến” 及生三月而微煦, 然後有見 (Bổn mệnh 本命) Sinh được ba tháng mà con ngươi chuyển động nhẹ, thì sau có thể nhìn thấy.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+7CC8, tổng 15 nét, bộ mǐ 米 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tư lương
2. gạo ngon

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lương thực.
2. (Danh) Gạo trắng giã kĩ để cúng thần.

Từ điển Trung-Anh

(1) official pay
(2) sacrificial rice

Tự hình 2

Dị thể 10

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+80E5, tổng 9 nét, bộ ròu 肉 + 5 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày xưa chỉ chức quan coi việc bắt giặc cướp. Sau chỉ chức quan nhỏ. ◎Như: “tư lại” 胥吏 thơ lại. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Tạc nhật lí tư phương đáo môn” 昨日里胥方到門 (Đỗ Lăng tẩu 杜陵叟) Hôm qua viên lại làng vừa mới đến cửa.
2. (Danh) Họ “Tư”.
3. (Động) Chờ, đợi. ◎Như: “thiểu tư” 少胥 đợi một chút, “tư mệnh” 胥命 đợi mệnh lệnh.
4. (Động) Coi xét, thị sát. ◇Thi Kinh 詩經: “Vu tư tư nguyên” 于胥斯原 (Đại nhã 大雅, Công lưu 公劉) Coi xét cánh đồng để định chỗ cho dân ở.
5. (Phó) Lẫn nhau, hỗ tương. ◇Thi Kinh 詩經: “Huynh đệ hôn nhân, Vô tư viễn hĩ” 兄弟昏姻, 無胥遠矣 (Tiểu nhã 小雅, Giác cung 角弓) Anh em thân thích nội ngoại, Không nên xa cách nhau.
6. (Phó) Đều. ◎Như: “tư khả” 胥可 đều khá. ◇Thi Kinh 詩經: “Nhĩ chi giáo hĩ, Dân tư hiệu hĩ” 爾之教矣, 民胥傚矣 (Tiểu nhã 小雅, Giác cung 角弓) Ngài dạy bảo thế nào, Thì dân đều bắt chước theo như vậy.
7. (Trợ) Đặt cuối câu: biểu thị ngữ khí. ◇Thi Kinh 詩經: “Quân tử lạc tư, Vạn bang chi bình” 君子樂胥, 萬邦之屏 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 桑扈) Chư hầu vui mừng thay, (Vì) muôn nước được sự che chở.

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+8A0F, tổng 10 nét, bộ yán 言 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Dối trá, hư ngụy.
2. (Tính) Lớn, to.
3. (Danh) Lời nói khoe khoang, lời khoa đại.
4. (Thán) § Cũng như “hu” 吁.
5. Một âm là “hủ”. (Tính) “Hủ hủ” 訏訏 rộng lớn, mênh mông. ◇Thi Kinh 詩經: “Xuyên trạch hủ hủ” 川澤訏訏 (Đại nhã 大雅, Hàn dịch 韓奕) Sông hồ mênh mông.

Từ điển Trần Văn Chánh

【訏訏】hủ hủ [xưxư] (Sông nước) mênh mông.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Khoe khoang, khoác lác;
② Thở dài;
③ To, lớn.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

[, ]

U+8A31, tổng 11 nét, bộ yán 言 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. khen
2. hứa hẹn
3. rất, lắm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cho phép, đồng ý. ◎Như: “hứa khả” 許可 ừ, cho là được.
2. (Động) Phụng hiến, phụng sự. ◇Sử Kí 史記: “Lão mẫu tại, Chánh thân vị cảm dĩ hứa nhân dã” 老母在, 政身未敢以許人也 (Thích khách liệt truyện 刺客列傳) Mẹ già còn, (Nhiếp) Chánh tôi chưa dám phụng hiến cho người. ◇Lục Du 陸游: “Hứa quốc tuy kiên mấn dĩ ban” 許國雖堅鬢已斑 (Quan Trường An thành đồ 觀長安城圖) Phụng sự quốc gia, dù còn vững lòng, mái tóc đã loang lổ (muối tiêu).
3. (Động) Hứa hôn, hứa gả. ◎Như: “hứa phối” 許配 hứa hôn, “hứa giá” 許嫁 hứa gả. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Kì nữ thượng ấu, vị hứa tự nhân” 其女尚幼, 未許字人 (Đệ thất thập tam hồi) Con gái của ông còn nhỏ, chưa gả cho ai.
4. (Động) Khen, khen ngợi. ◎Như: “xưng hứa” 稱許 khen ngợi, “tán hứa” 讚許 tán thán.
5. (Động) Tin, tương tín. ◇Mạnh Tử 孟子: “Minh túc dĩ sát thu hào chi mạt, nhi bất kiến dư tân, tắc vương hứa chi hồ?” 明足以察秋毫之末, 而不見輿薪, 則王許之乎? (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Mắt sáng nhìn rõ đàng cuối một sợi lông mùa thu, nhưng chẳng thấy cỗ xe chở củi. Vua có tin lời ấy hay không?
6. (Động) Trông chờ, kì vọng. ◇Mạnh Tử 孟子: “Phu tử đương lộ ư Tề, Quản Trọng Yến Tử chi công khả phục hứa hồ?” 夫子當路於齊, 管仲晏子之功可復許乎? (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Thầy được quyền cao chức trọng ở nước Tề, thầy có mong phục hưng công nghiệp của Quản Trọng và Yến Tử chăng?
7. (Động) Hẹn, hứa hẹn. ◎Như: “kì hứa” 期許 hẹn kì, “tha hứa quá cấp ngã nhất bổn thư” 他許過給我一本書 anh ấy hứa cho tôi một cuốn sách.
8. (Danh) Nước “Hứa”.
9. (Danh) Họ “Hứa”.
10. Một âm là “hử”. (Danh) Nơi, chốn. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Tiên sanh bất tri hà hử nhân dã, diệc bất tường kì tính tự” 先生不知何許人也, 亦不詳其姓字 (Ngũ liễu tiên sanh truyện 五柳先生傳) Tiên sinh không biết là người xứ nào, cũng không rõ tên họ gì.
11. (Phó) Có thể là, hoặc là. ◎Như: “hoặc hử” 或許 hoặc giả, “dã hử” 也許 có lẽ, có thể là. ◇Lão Xá 老舍: “Tha dã hử thị hôn quá khứ liễu ba?” 他也許是昏過去了吧? (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Có lẽ hắn chỉ ngất đi mà thôi?
12. (Phó) Khoảng chừng, độ chừng. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Đàm trung ngư khả bách hử đầu” 潭中魚可百許頭 (Chí tiểu khâu tây tiểu thạch đàm kí 至小邱西小石潭記) Trong đầm có chừng trăm con cá.
13. (Phó) Rất, lắm. ◎Như: “hử đa” 許多 rất nhiều, “hử cửu” 許久 rất lâu.
14. (Phó) Biểu thị nghi vấn. § Tương đương: “hà” 何, “thập ma” 什麼. ◇Đỗ Thẩm Ngôn 杜審言: “Tri quân thư kí bổn phiên phiên, Vị hử tòng dong phó sóc biên?” 知君書記本翩翩, 為許從容赴朔邊 (Tặng Tô Oản thư kí 贈蘇綰書記).
15. (Trợ) ◎Như: “kỉ hử” 幾許 bao nhiêu thế, “như hử” 如許 như thế, chừng thế. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Vô tài khả khứ bổ thương thiên, Uổng nhập hồng trần nhược hử niên” 無材可去補蒼天, 枉入紅塵若許年 (Đệ nhất hồi) Không tài để được vá trời xanh, Uổng công vào cõi bụi hồng bấy nhiêu năm.
16. (Trợ) Dùng cuối câu, biểu thị cảm thán. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Tam bôi thủ túy bất phục luận, Nhất sanh trường hận nại hà hử” 三杯取醉不復論, 一生長恨奈何許 (Cảm xuân 感春) Ba chén say sưa khỏi bàn nữa, Một đời hận dài biết làm sao!
17. Một âm nữa là “hổ”. § Xem “hổ hổ” 許許.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hứa, hẹn: 他許過給我一本書 Anh ấy hứa cho tôi một cuốn sách;
② Cho phép, chuẩn y, được: 只許成功,不許失敗 Chỉ được thành công, không được thất bại;
③ Khen, khen ngợi: 大家都稱許她的演說 Mọi người đều khen bài nói chuyện của cô ấy; 許爲佳作 Khen là tác phẩm hay;
④ Có thể là, hoặc là: 或許 Hoặc giả, có thể là; 也許 Biết đâu chừng, có lẽ;
⑤ Rất, lắm: 許多 Rất nhiều; 許久 Rất lâu;
⑥ Hứa hôn, hứa gả: 她早已許了人 家 Nàng đã hứa hôn với người ta;
⑦ Nơi, chốn, xứ: 先生不知何許人也 Tiên sinh không biết là người xứ nào (Đào Uyên Minh: Ngũ Liễu tiên sinh truyện);
⑧ Mong đợi, trông mong: 你對她的期許太高了 Cô ấy trông mong ở anh rất nhiều;
⑨ Khoảng, độ chừng: 他年四十許 Anh ấy chừng bốn mươi tuổi;
⑩ Xem 幾許 [jêxư];
⑪ [Xư] (Họ) Hứa;
⑫ [Xư] Nước Hứa (tên nước thời cổ, thuộc phía đông huyện Hứa Xương tỉnh Hà Nam, Trung Quốc ngày nay).

Từ điển Trung-Anh

(1) to allow
(2) to permit
(3) to promise
(4) to praise
(5) somewhat
(6) perhaps

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 51

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+8A61, tổng 13 nét, bộ yán 言 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khoe khoang. ◎Như: “tự hủ” 自詡 tự khoe mình.
2. (Động) Phổ cập, truyền khắp hết. ◇Lễ Kí 禮記: “Đức phát dương, hủ vạn vật” 德發揚, 詡萬物 (Lễ khí 禮器) Đức mở rộng, truyền khắp muôn vật.
3. (Tính) Xinh đẹp, quyến dũ, kiều mị. ◇Hoàng Đình Kiên 黃庭堅: “Bất văn phạm trai mục, Do văn họa mi hủ” 不聞犯齋牧, 猶聞畫眉詡 (Thứ vận kí Triều Dĩ Đạo 次韻寄晁以道).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Khoe khoang: 自詡 Tự khoe mình;
② Hoà, khắp hết;
③ Nhanh nhẹn.

Từ điển Trung-Anh

(1) to brag
(2) popular
(3) lovely

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+8ADD, tổng 16 nét, bộ yán 言 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. khôn ngoan
2. mưu mẹo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tài trí. ◇Lục Cơ 陸機: “Mưu vô di tư, cử bất thất sách” 謀無遺諝, 舉不失策 (Biện vong luận thượng 辯亡論上) Mưu việc mà không quên tài trí, thì hành động mới không thất sách.
2. (Danh) Mưu kế. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Thiết trá tư” 設詐諝 (Bổn kinh 本經) Đặt ra mưu kế giả.
3. (Động) Truyền dạy tài trí.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Khôn ngoan;
② Mưu mẹo.

Tự hình 2

Dị thể 5

[, ]

U+8BB8, tổng 6 nét, bộ yán 言 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. khen
2. hứa hẹn
3. rất, lắm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 許.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hứa, hẹn: 他許過給我一本書 Anh ấy hứa cho tôi một cuốn sách;
② Cho phép, chuẩn y, được: 只許成功,不許失敗 Chỉ được thành công, không được thất bại;
③ Khen, khen ngợi: 大家都稱許她的演說 Mọi người đều khen bài nói chuyện của cô ấy; 許爲佳作 Khen là tác phẩm hay;
④ Có thể là, hoặc là: 或許 Hoặc giả, có thể là; 也許 Biết đâu chừng, có lẽ;
⑤ Rất, lắm: 許多 Rất nhiều; 許久 Rất lâu;
⑥ Hứa hôn, hứa gả: 她早已許了人 家 Nàng đã hứa hôn với người ta;
⑦ Nơi, chốn, xứ: 先生不知何許人也 Tiên sinh không biết là người xứ nào (Đào Uyên Minh: Ngũ Liễu tiên sinh truyện);
⑧ Mong đợi, trông mong: 你對她的期許太高了 Cô ấy trông mong ở anh rất nhiều;
⑨ Khoảng, độ chừng: 他年四十許 Anh ấy chừng bốn mươi tuổi;
⑩ Xem 幾許 [jêxư];
⑪ [Xư] (Họ) Hứa;
⑫ [Xư] Nước Hứa (tên nước thời cổ, thuộc phía đông huyện Hứa Xương tỉnh Hà Nam, Trung Quốc ngày nay).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 許

Từ điển Trung-Anh

(1) to allow
(2) to permit
(3) to promise
(4) to praise
(5) somewhat
(6) perhaps

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 51

[]

U+8BE9, tổng 8 nét, bộ yán 言 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 詡.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Khoe khoang: 自詡 Tự khoe mình;
② Hoà, khắp hết;
③ Nhanh nhẹn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 詡

Từ điển Trung-Anh

(1) to brag
(2) popular
(3) lovely

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

[]

U+8C1E, tổng 11 nét, bộ yán 言 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. khôn ngoan
2. mưu mẹo

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 諝.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Khôn ngoan;
② Mưu mẹo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 諝

Tự hình 1

Dị thể 5

[]

U+9126, tổng 14 nét, bộ yì 邑 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nước Hứa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên nước cổ, tức Hứa quốc 許國, chư hầu nhà Chu, nay ở vào tỉnh Hà Nam 河南.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ hứa 許 (nước Hứa).

Từ điển Trần Văn Chánh

Nước Hứa. Như 許 nghĩa
⑫ (bộ 言).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên nước thời Xuân Thu, đất cũ nay thuộc tỉnh Hà Nam.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 許|许

Tự hình 3

Dị thể 3

U+9191, tổng 16 nét, bộ yǒu 酉 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rượu ngon

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Rượu ngon.
2. (Động) Lọc rượu.

Từ điển Thiều Chửu

① Rượu ngon. Cùng nghĩa với chữ tư 湑 rượu đã lọc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Rượu ngon;
② (dược) Cồn thuốc, cồn 90 độ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rượu ngon.

Từ điển Trung-Anh

(1) spiritus
(2) strain spirits

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng