Có 10 kết quả:

尲 giam尴 giam尶 giam尷 giam椷 giam瑊 giam监 giam監 giam緘 giam缄 giam

1/10

giam [dam]

U+5C32, tổng 13 nét, bộ uông 尢 (+10 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như 尷.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 尷.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Giam giới 尲尬.

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 65

Từ ghép 1

giam [dam]

U+5C34, tổng 13 nét, bộ uông 尢 (+10 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của 尷.

Từ điển Trần Văn Chánh

【尷尬】 giam giới [gangà] ① Lúng túng, khó xử, bất tiện, không tiện: 處境尷尬 Lâm vào cảnh lúng túng, ở vào địa vị khó xử;
② (Đi) Khập khiễng;
③ (đph) Ngượng, ngượng ngạo: 眞是尷尬! Thật là ngượng ngạo!

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 尷

Tự hình 2

Dị thể 8

giam

U+5C36, tổng 17 nét, bộ uông 尢 (+14 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Giam 尲.

Tự hình 1

Chữ gần giống 2

giam [dam]

U+5C37, tổng 17 nét, bộ uông 尢 (+14 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “giam giới” 尷尬.
2. § Một dạng khác của chữ “giam”: 尲.

Từ điển Trần Văn Chánh

【尷尬】 giam giới [gangà] ① Lúng túng, khó xử, bất tiện, không tiện: 處境尷尬 Lâm vào cảnh lúng túng, ở vào địa vị khó xử;
② (Đi) Khập khiễng;
③ (đph) Ngượng, ngượng ngạo: 眞是尷尬! Thật là ngượng ngạo!

Tự hình 1

Dị thể 6

Chữ gần giống 40

Từ ghép 1

giam [ham, hàm]

U+6937, tổng 13 nét, bộ mộc 木 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái hộp
2. phong bì thư
3. cái chén

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hộp, rương, hòm.
2. (Danh) Thư tín. § Thông “giam” 緘.
3. (Động) Phong kín, bịt, ngậm. § Thông “giam” 緘.
4. Một âm là “hàm”. (Danh) Chén để đong.
5. (Động) Bọc, chứa. § Thông “hàm” 函.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái hộp.
② Cái phong bì thơ, một phong thơ gọi là nhất giam 一椷.
② Một âm là hàm. Cái chén.
③ Lại một âm là ham. Ðong, chứa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hộp gỗ;
② Phong thơ, phong bì thơ: 一椷 Một phong thơ. Như 緘 (bộ 糸);
③ Li có chân.

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 4

giam

U+744A, tổng 13 nét, bộ ngọc 玉 (+9 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại đá quý, chỉ thua có ngọc.

Tự hình 1

Chữ gần giống 10

giam [giám]

U+76D1, tổng 10 nét, bộ mẫn 皿 (+5 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. giam cầm
2. nhà tù

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 監.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 監

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trông coi, giám thị, giám sát;
② Nhà giam, nhà tù;
③ Giam, bỏ tù. Xem 監 [jiàn].

Tự hình 3

Dị thể 6

giam [giám]

U+76E3, tổng 14 nét, bộ mẫn 皿 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. giam cầm
2. nhà tù

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Coi sóc, thị sát. ◎Như: “giam đốc” 監督 trông coi, xem xét. ◇Sử Kí 史記: “Thủy Hoàng nộ, sử Phù Tô bắc giam Mông Điềm ư Thượng Quận” 始皇怒, 使扶蘇北監蒙恬於上郡 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Thủy Hoàng nổi giận, sai Phù Tô đi lên miền bắc để giám sát Mông Điềm ở Thượng Quận.
2. (Động) Thống lĩnh, thống suất. ◇Kim sử 金史: “Tổng giam thiên hạ chi binh” 總監天下之兵 (Lưu Bỉnh truyện 劉炳傳) Thống lĩnh quân đội của thiên hạ.
3. (Động) Cai quản, quản lí. ◇Sử Kí 史記: “Tả thừa tướng bất trị sự, kim giam cung trung, như lang trung lệnh” 左丞相不治事, 今監宮中, 如郎中令 (Lữ thái hậu bổn kỉ 呂太后本紀) Tả thừa tướng không làm việc nước, nay cai quản trong cung như một viên lang trung lệnh.
4. (Động) Bắt nhốt trong ngục, giữ trong nhà tù. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thôi nhập lao lí giam hạ” 魯達焦躁, 便把碟兒盞兒都丟在樓板上 (Đệ bát hồi) Đưa (Lâm Xung) vào ngục giam lại.
5. (Danh) Ngục, nhà tù. ◎Như: “giam cấm” 監禁 nhà giam, “giam lao” 監牢 nhà tù.
6. Một âm là “giám”. (Danh) Sở quan ngày xưa. ◎Như: “Quốc tử giám” 國子監, “Khâm thiên giám” 欽天監.
7. (Danh) Quan hoạn. ◎Như: “thái giám” 太監 quan hoạn.
8. (Danh) Tên chức quan ngày xưa, giữ việc giám sát.
9. (Danh) Tấm gương. § Thông “giám” 鑒. ◇Luận Ngữ 論語: “Chu giám ư nhị đại, úc úc hồ văn tai” 周監於二代, 郁郁乎文哉 (Bát dật 八佾) Tấm gương nhà Chu ở hai triều đại, rực rỡ văn vẻ biết bao!

Từ điển Thiều Chửu

① Soi xét, coi sóc. Như giam đốc 監督 người coi sóc công việc của kẻ dưới.
② Nhà tù, như giam cấm 監禁, giam lao 監牢 đều là chỗ giam kẻ có tội cả.
③ Một âm là giám. Coi.
④ Tên sở công, như nhà quốc tử giám 國子監, khâm thiên giám 欽天監, v.v.
⑤ Quan hoạn gọi là thái giám 太監.
⑥ Học trò được vào học ở quốc tử giám gọi là giám sinh 監生.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trông coi, giám thị, giám sát;
② Nhà giam, nhà tù;
③ Giam, bỏ tù. Xem 監 [jiàn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà để nhốt kẻ có tội — Bắt nhốt kẻ có tội — Một âm là Giám. Xem Giám.

Tự hình 5

Dị thể 6

Chữ gần giống 49

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

giam

U+7DD8, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

phong, bịt, ngậm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây buộc rương, hòm. ◇Hán Thư 漢書: “Sử khách tử giải khiếp giam” 使客子解篋緘 (Ngoại thích truyện hạ 外戚傳下) Sai khách cởi dây buộc rương.
2. (Danh) Thư tín. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tam vị hảo hán diệc dữ ngã giao hậu, thường kí thư giam lai” 三位好漢亦與我交厚, 嘗寄書緘來 (Đệ thập nhất hồi) Ba vị hảo hán cũng giao tình rất hậu với tôi, thuờng có thư từ qua lại.
3. (Danh) Lượng từ: tờ thư, phong thư. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Chấn xuất thư nhất giam, đệ dữ Quan Công” 震出書一緘, 遞與關公 (Đệ nhị thập lục hồi) (Trần) Chấn lấy ra một phong thư, đưa cho Quan Công.
4. (Động) Trói, buộc.
5. (Động) Phong, bịt, ngậm. ◎Như: “giam khẩu bất ngôn” 緘口不言 ngậm miệng không nói.

Từ điển Thiều Chửu

① Phong, bịt, ngậm, như giam khẩu bất ngôn 緘口不言 ngậm miệng không nói. Phong thơ, phong bì cũng gọi là giam.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khép, bịt, ngậm lại, phong lại: 緘口不言 Ngậm miệng không nói;
② Gởi: 河 内文化部黎強緘 Người gởi: Lê Cường, Bộ văn hoá Hà Nội (cách đề ngoài phong bì);
③ (văn) Bì thơ, phong thơ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy dây buộc lại — Bịt lại, gói lại — Tiếng chỉ phong thư — Sợi dây.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 7

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

giam

U+7F04, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 (+9 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

phong, bịt, ngậm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 緘.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 緘

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khép, bịt, ngậm lại, phong lại: 緘口不言 Ngậm miệng không nói;
② Gởi: 河 内文化部黎強緘 Người gởi: Lê Cường, Bộ văn hoá Hà Nội (cách đề ngoài phong bì);
③ (văn) Bì thơ, phong thơ.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 15