Có 10 kết quả:

恼 nào惱 nào淖 nào澆 nào腦 nào臑 nào鐃 nào閙 nào闹 nào鬧 nào

1/10

nào [nǎo]

U+607C, tổng 9 nét, bộ xīn 心 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giận, cáu, tức giận, tức tối, bực mình: 他已經惱了,不必再講了 Anh ta đã tức giận, đừng nói nữa; 叫人又惱又氣 Làm cho người ta vừa giận vừa tức; 你別惹惱了他 Anh đừng trêu tức nó;
② Buồn, buồn bực: 煩惱 Buồn bực.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 惱

Tự hình 2

Dị thể 13

nào [chuò, nào, zhào, zhuō]

U+6DD6, tổng 11 nét, bộ shǔi 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bùn đất

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bùn. ◎Như: “nê náo” 泥淖 chỗ đường bùn lấm láp khó đi. ◇Tả truyện 左傳: “Nãi hiên công dĩ xuất ư náo” 乃掀公以出於淖 (Thành Công thập lục niên 成公十六年) Bèn xốc ông ra khỏi bùn.

Từ điển Thiều Chửu

① Bùn, chỗ đường sau khi mưa rồi lấm láp kho đi gọi là nê náo 泥淖.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bùn, hố bùn: 泥淖 Sình lầy, lầy lội.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bùn lầy — Hoà hợp. Êm đềm — Một âm khác là Xước. Xem Xước.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Xước 婥 ( Xước ước ) — Một âm là Náo. Xem Náo.

Từ điển Trung-Anh

(1) slush
(2) mud

Tự hình 2

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

nào [ào, jiāo]

U+6F86, tổng 15 nét, bộ shǔi 水 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhẹ, mỏng, thiển bạc. ◎Như: “kiêu bạc” 澆薄 khinh bạc.
2. (Động) Tưới, rưới. ◎Như: “kiêu hoa” 澆花 tưới hoa. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Sinh tiền bất tận tôn trung tửu, Tử hậu thùy kiêu mộ thượng bôi” 生前不盡樽中酒, 死後誰澆墓上杯 (Đối tửu 對酒) Lúc sống không uống cạn rượu trong bầu, Thì chết rồi ai rưới chén rượu trên mồ?
3. § Ghi chú: Còn đọc là “nghiêu”.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

nào [nǎo]

U+8166, tổng 13 nét, bộ ròu 肉 + 9 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Óc.
2. (Danh) Đầu. ◎Như: “diêu đầu hoảng não” 搖頭晃腦 gật gà gật gù, đầu lắc la lắc lư (có vẻ tự đắc hoặc thích thú). ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Trắc não khán thanh tiêu” 側腦看青霄 (Họa cốt hành 畫鶻行) Nghiêng đầu nhìn trời xanh.
3. (Danh) Bộ phận trung tâm của vật thể. ◇Đạo Tiềm 道潛: “Quỳ tâm cúc não” 葵心菊腦 (Thứ vận Tử Chiêm phạn biệt 次韻子瞻飯別) Tim hoa quỳ đọt hoa cúc.
4. (Danh) Chỉ vật gì có màu sắc hoặc hình trạng như óc tủy. ◎Như: “chương não” 樟腦 long não, “đậu hủ não” 豆腐腦 tàu hủ.

Tự hình 2

Dị thể 16

Một số bài thơ có sử dụng

nào [ér, , ]

U+81D1, tổng 18 nét, bộ ròu 肉 + 14 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chân trước của động vật.
2. (Danh) Cánh tay của người. Cũng chỉ huyệt “dương thỉ” 羊矢 trên cánh tay.
3. Một âm là “nhu”. (Tính) Mềm, nhuyễn.
4. (Tính) Ngọ ngoạy. § Thông “nhu” 蠕.
5. Một âm là “nhi”. (Động) Nấu chín. § Thông “nhi” 胹.
6. Một âm là “nộn”. (Danh) Tương thịt.
7. Một âm là “noãn”. (Tính) Ấm, nóng. ◇Giang Yêm 江淹: “Thị tả hữu nhi bất noãn, cụ y quan nhi tự lương” 視左右而不臑, 具衣冠而自涼 (Khấp phú 別恨賦) Nhìn bên phải bên trái mà không ấm, có đủ áo mũ mà vẫn lạnh.

Từ điển Trung-Anh

(1) biceps (in Chinese medicine)
(2) (arch.) forelimbs of livestock animal

Tự hình 1

nào [náo]

U+9403, tổng 20 nét, bộ jīn 金 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái nao bạt to, cái chập chũm, một nhạc khí bằng đồng (tiếng Anh: cymbals). Cũng gọi là “đồng bạt” 銅鈸 cái chụp chã bằng đồng. § Ta quen đọc là “nạo”.
2. § Thông “nạo” 撓.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

nào

U+9599, tổng 13 nét, bộ mén 門 + 5 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

ầm ĩ

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “náo” 鬧.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ náo 鬧.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鬧 (bộ 鬥).

Từ điển Trung-Anh

variant of 鬧|闹[nao4]

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

nào

U+95F9, tổng 8 nét, bộ mén 門 + 5 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

ầm ĩ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鬧.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ồn ào, om sòm, huyên náo, gây huyên náo: 這屋裡太鬧 Nhà này ồn quá; 又哭又鬧 Khóc la om sòm; 鬧市 Chợ búa ồn ào;
② Quấy, vòi, nghịch: 叫孩子們別鬧了 Bảo các em đừng quấy nữa;
③ Đòi, tranh giành: 鬧名譽地位 Đòi danh dự và địa vị;
④ Bị, mắc: 鬧病 Bị bệnh, mắc bệnh;
⑤ Xảy ra: 鬧水災 Xảy ra nạn lụt;
⑥ Làm, tiến hành: 鬧革命 Làm cách mạng; 鬧技術革新 Tiến hành đổi mới kĩ thuật; 鬧得大家都笑起來 Làm cho ai nấy đều phì cười.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 閙

Từ điển Trung-Anh

variant of 鬧|闹[nao4]

Từ điển Trung-Anh

(1) noisy
(2) cacophonous
(3) to make noise
(4) to disturb
(5) to vent (feelings)
(6) to fall ill
(7) to have an attack (of sickness)
(8) to go in (for some activity)
(9) to joke

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 48

nào

U+9B27, tổng 15 nét, bộ dòu 鬥 + 5 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

ầm ĩ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm ồn. ◎Như: “huyên náo” 喧鬧 làm ồn ào, “sảo náo” 吵鬧 nói ầm ĩ.
2. (Động) Phát sinh, xảy ra. ◎Như: “náo cơ hoang” 鬧饑荒 sinh ra đói kém, “náo thủy tai” 鬧水災 xảy ra nạn lụt, “náo ôn dịch” 鬧瘟疫 phát sinh dịch bệnh.
3. (Động) Bị, mắc. ◎Như: “náo bệnh” 鬧病 bị bệnh, mắc bệnh.
4. (Động) Tung ra, bùng ra, phát tác. ◎Như: “náo biệt nữu” 鬧彆扭 hục hặc với nhau, “náo tình tự” 鬧情緒 lấy làm thắc mắc (bất mãn). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bảo Ngọc thính liễu nhất cá Lâm tự, tiện mãn sàng náo khởi lai” 寶玉聽了一個林字, 便滿床鬧起來 (Đệ ngũ thập thất hồi) Bảo Ngọc nghe nói đến chữ “Lâm” (Đại Ngọc), liền bùng ra kêu ầm cả lên.
5. (Động) Nhiễu loạn, quấy rối, quấy. ◎Như: “náo sự” 鬧事 gây rối. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Thiên na Triệu bất tử đích hựu hòa ngã náo liễu nhất tràng” 偏那趙不死的又和我鬧了一場 (Đệ lục thập hồi) Cái mụ Triệu mắc dịch ấy lại vừa cãi nhau với tôi một trận.
6. (Động) Đùa bỡn. ◎Như: “náo đỗng phòng” 鬧洞房 bạn bè trêu đùa vợ chồng mới cưới tối tân hôn.
7. (Động) Làm, tiến hành. ◎Như: “náo cách mệnh” 鬧革命 làm cách mạng, “náo đắc đại gia bất hoan” 鬧得大家不歡 làm cho mọi người không vui. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Đô thị nhĩ náo đích, hoàn đắc nhĩ lai trị” 都是你鬧的, 還得你來治 (Đệ ngũ thập thất hồi) (Bệnh này) đều do cô làm ra, thì cô phải đến chữa.
8. (Tính) Ồn ào, rầm rĩ, không yên tĩnh. ◎Như: “nhiệt náo” 熱鬧 chen chúc rầm rĩ, “náo thị” 鬧市 chợ búa ồn ào.
9. (Tính) Mậu thịnh, rộn ràng. ◇Tống Kì 宋祁: “Hồng hạnh chi đầu xuân ý náo” 紅杏枝頭春意鬧 (Ngọc lâu xuân 玉樓春) Trên đầu cành cây hồng hạnh, ý xuân rộn ràng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ồn ào, om sòm, huyên náo, gây huyên náo: 這屋裡太鬧 Nhà này ồn quá; 又哭又鬧 Khóc la om sòm; 鬧市 Chợ búa ồn ào;
② Quấy, vòi, nghịch: 叫孩子們別鬧了 Bảo các em đừng quấy nữa;
③ Đòi, tranh giành: 鬧名譽地位 Đòi danh dự và địa vị;
④ Bị, mắc: 鬧病 Bị bệnh, mắc bệnh;
⑤ Xảy ra: 鬧水災 Xảy ra nạn lụt;
⑥ Làm, tiến hành: 鬧革命 Làm cách mạng; 鬧技術革新 Tiến hành đổi mới kĩ thuật; 鬧得大家都笑起來 Làm cho ai nấy đều phì cười.

Từ điển Trung-Anh

(1) noisy
(2) cacophonous
(3) to make noise
(4) to disturb
(5) to vent (feelings)
(6) to fall ill
(7) to have an attack (of sickness)
(8) to go in (for some activity)
(9) to joke

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 48

Một số bài thơ có sử dụng