Có 17 kết quả:

呶 náo峱 náo怓 náo憹 náo挠 náo撓 náo桡 náo橈 náo猱 náo硇 náo碙 náo磠 náo蛲 náo蟯 náo譊 náo鐃 náo铙 náo

1/17

náo []

U+5476, tổng 8 nét, bộ kǒu 口 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiếng la hét

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm ồn ào, rầm rĩ.

Từ điển Thiều Chửu

① Rầm rĩ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Rầm rĩ, ầm ĩ. 【呶呶不休】nao nao bất hưu [náonáo bùxiu] (văn) Nói sa sả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nói ồn ào. Td: Nao nao ( ồn ào không dứt ).

Từ điển Trung-Anh

(1) clamor
(2) (onom.) "look!"

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

náo

U+5CF1, tổng 10 nét, bộ shān 山 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

núi Nạo (thời cổ, thuộc tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)

Từ điển Trần Văn Chánh

Núi Nạo (thời cổ, thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ con chó — Tên núi, tức Nao sơn, thuộc tỉnh Sơn Đông.

Từ điển Trung-Anh

name of a mountain

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

náo

U+6013, tổng 8 nét, bộ xīn 心 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. lộn xộn
2. nói nhiều và lộn xộn
3. ồn ào, ầm ĩ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lộn xộn;
② Nói nhiều và lộn xộn;
③ Ồn ào, ầm ĩ lộn xộn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rối loạn.

Tự hình 1

Dị thể 2

náo

U+61B9, tổng 16 nét, bộ xīn 心 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Buồn phiền. ◎Như: “áo nông” 懊憹 phiền muộn, buồn bực.
2. Một âm là “não”. (Động) Hối hận.
3. (Danh) Sự hận thù.
4. § Ngày xưa dùng như “não” 惱.

Từ điển Trung-Anh

see 懊憹[ao4 nao2]

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

náo

U+6320, tổng 9 nét, bộ shǒu 手 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quấy nhiễu
2. cong, chùng, chùn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 撓.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 撓

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gãi, cào: 抓耳撓腮 Gãi đầu gãi tai; 撓痒痒 Gãi ngứa;
② Cản trở, gây trở ngại: 受到阻撓 Gặp phải cản trở;
③ Cong, chùng: 不膚撓 Không chùng da. (Ngr) Khuất phục: 不屈不撓 Không chịu khuất phục; 百折不撓 Trăm lần bẻ cũng không cong, kiên cường bất khuất;
④ (văn) Quấy nhiễu.

Từ điển Trung-Anh

(1) to scratch
(2) to thwart
(3) to yield

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 14

náo

U+6493, tổng 15 nét, bộ shǒu 手 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quấy nhiễu
2. cong, chùng, chùn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Quấy nhiễu. ◇Tả truyện 左傳: “Li tán ngã huynh đệ, nạo loạn ngã đồng minh” 離散我兄弟, 撓亂我同盟 (Thành công thập tam niên 成公十三年) Chia rẽ anh em ta, nhiễu loạn các nước đồng minh với ta.
2. (Động) Làm cong, làm chùng, khuất phục. ◎Như: “bất phu nạo” 不膚撓 chẳng chùng da, “bách chiết bất nạo” 百折不撓 trăm lần bẻ không cong (tức là không chịu khuất phục).
3. (Động) Gãi, cào. ◇Tây du kí 西遊記: “Thân đầu súc cảnh, trảo nhĩ nạo tai” 伸頭縮頸, 抓耳撓腮 (Đệ nhất hồi) Nghển đầu rụt cổ, gãi tai cào má.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gãi, cào: 抓耳撓腮 Gãi đầu gãi tai; 撓痒痒 Gãi ngứa;
② Cản trở, gây trở ngại: 受到阻撓 Gặp phải cản trở;
③ Cong, chùng: 不膚撓 Không chùng da. (Ngr) Khuất phục: 不屈不撓 Không chịu khuất phục; 百折不撓 Trăm lần bẻ cũng không cong, kiên cường bất khuất;
④ (văn) Quấy nhiễu.

Từ điển Trung-Anh

(1) to scratch
(2) to thwart
(3) to yield

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 14

Một số bài thơ có sử dụng

náo [ráo]

U+6861, tổng 10 nét, bộ mù 木 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mái chèo

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 橈.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 橈

Tự hình 2

Dị thể 2

náo [ráo]

U+6A48, tổng 16 nét, bộ mù 木 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mái chèo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Uốn cong. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Nạo trực tựu khúc” 橈直就曲 (Ngô Căng truyện 吳兢傳) Bẻ ngay thành cong.
2. (Động) Làm yếu đi, tước nhược. ◇Hán Thư 漢書: “Hán quân phạp thực, dữ Li Thực Kì mưu nạo Sở quyền” 漢軍乏食, 與酈食其謀橈楚權 (Cao đế kỉ 高帝紀) Quân Hán thiếu ăn, cùng với Li Thực Kì mưu tính làm yếu thế lực của Sở.
3. (Động) Làm cho bị oan khuất. ◇Lễ Kí 禮記: “Trảm sát tất đáng, vô hoặc uổng nạo” 斬殺必當, 毋或枉橈 (Nguyệt lệnh 月令) Chém giết phải đúng, không được để ngờ làm cho bị oan ức.
4. (Động) Nhiễu loạn, quấy nhiễu.
5. Một âm là “nhiêu”. (Danh) Mái chèo. ◎Như: “đình nhiêu” 停橈 đỗ thuyền lại.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

náo

U+7331, tổng 12 nét, bộ quǎn 犬 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một loài vượn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loài thú thuộc họ vượn. § Người Sở gọi là “mộc hầu” 沐猴. Cũng gọi là “nhung” 狨.
2. (Danh) Một lối đánh đàn. Ngón tay trái đè lên dây đàn, vuốt qua lại cho ngân lên, ngân nhẹ gọi là “ngâm” 吟, ngân mạnh gọi là “nhu” 猱.

Từ điển Thiều Chửu

① Một loài thú như con vượn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Một loài khỉ nói trong sách cổ (tương tự con vượn, có lông vàng);
② Gãi: 心癢難猱 Lòng ngứa ngáy không thể gãi được.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài vượn hay phá phách.

Từ điển Trung-Anh

(1) macaque (zoology)
(2) brisk and nimble
(3) to scratch

Tự hình 3

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

náo []

U+7847, tổng 11 nét, bộ shí 石 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

(xem: nạo sa 硇砂)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Nao sa” 硇砂 (sal ammoniac) khoáng chất, dạng mạt vụn hoặc thể khối trắng vàng, vị mặn, dùng chế thuốc hoặc dùng trong công nghiệp điện.

Từ điển Thiều Chửu

① Nao sa 硇砂 (salammoniac) một chất đá như vỏ cây sinh ở bên núi lửa, dùng làm thuốc đánh màng mắt, và rất cần dùng về điện.

Từ điển Trần Văn Chánh

【硇砂】nạo sa [náosha] (khoáng) Amoni clorua.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ trơn láng của đá.

Từ điển Trung-Anh

see 硇砂[nao2 sha1]

Tự hình 2

Dị thể 15

Từ ghép 1

náo

U+7899, tổng 13 nét, bộ shí 石 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: nạo sa 硇砂)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như硇 (có sách đọc nhầm là cương [gang]).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Cương 岡.

Tự hình 1

Dị thể 2

náo []

U+78E0, tổng 16 nét, bộ shí 石 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: nạo sa 磠砂)

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

náo [ráo]

U+86F2, tổng 12 nét, bộ chóng 虫 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giun kim, lãi kim

Từ điển Trần Văn Chánh

【蟯蟲】 nhiêu trùng [náochóng] (động) Giun kim, lãi kim.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蟯

Từ điển Trung-Anh

(1) parasitic worm
(2) human pinworm (Enterobius vermicularis)

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

náo [ráo, rào]

U+87EF, tổng 18 nét, bộ chóng 虫 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giun kim, lãi kim

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giun kim, sán kim.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蟯蟲】 nhiêu trùng [náochóng] (động) Giun kim, lãi kim.

Từ điển Trung-Anh

(1) parasitic worm
(2) human pinworm (Enterobius vermicularis)

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 2

náo

U+8B4A, tổng 19 nét, bộ yán 言 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

kêu la ầm ĩ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nói ồn ào, la hét.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Kêu la ầm ĩ;
② 【譊譊】nao nao [náonáo] Tiếng tranh cãi ầm ĩ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tranh nhau mà nói — Ồn ào.

Từ điển Trung-Anh

wrangling, contention, to dispute

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

náo [nào]

U+9403, tổng 20 nét, bộ jīn 金 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái nao bạt to

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái nao bạt to, cái chập chũm, một nhạc khí bằng đồng (tiếng Anh: cymbals). Cũng gọi là “đồng bạt” 銅鈸 cái chụp chã bằng đồng. § Ta quen đọc là “nạo”.
2. § Thông “nạo” 撓.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chũm choẹ, nạo bạt.

Từ điển Trung-Anh

big cymbals

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

náo

U+94D9, tổng 11 nét, bộ jīn 金 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái nao bạt to

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鐃.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chũm choẹ, nạo bạt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鐃

Từ điển Trung-Anh

big cymbals

Tự hình 2

Dị thể 1