Có 4 kết quả:

挪 ruó ㄖㄨㄛˊ挼 ruó ㄖㄨㄛˊ捼 ruó ㄖㄨㄛˊ撋 ruó ㄖㄨㄛˊ

1/4

ruó ㄖㄨㄛˊ [nuó ㄋㄨㄛˊ]

U+632A, tổng 9 nét, bộ shǒu 手 (+6 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xê dịch, di chuyển. ◎Như: “na động” 挪動 xê dịch.
2. (Động) Dùng lạm, đem khoản này chi vào việc kia. ◎Như: “na dụng công khoản” 挪用公款 tiêu lạm công quỹ.
3. (Động) Xoa xát. ◎Như: “tha na” 搓挪 xoa xát.

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

ruó ㄖㄨㄛˊ [nuó ㄋㄨㄛˊ, nuò ㄋㄨㄛˋ]

U+633C, tổng 10 nét, bộ shǒu 手 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bóp, nắn, vo.
2. (Động) Mân mê, thưởng ngoạn.

Từ điển Thiều Chửu

① Bóp, nắn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) ① Không phẳng phiu, nhăn nheo, nhàu nát: 那張紙挼了 Tờ giấy đó đã nhàu nát;
② Sắp rách, gần rách: 襯衣穿挼了 Áo mặc đã gần rách. Xem 挼 [ruó].

Từ điển Trần Văn Chánh

Vo, vò, xoa, bóp, nặn (cho tròn bằng tay): 把紙條挼成團 Vò tờ giấy. Xem 挼 [ruá].

Từ điển Trung-Anh

(1) to rub
(2) to crumple
(3) Taiwan pr. [nuo2]

Tự hình 1

Dị thể 3

Chữ gần giống 3

Một số bài thơ có sử dụng

ruó ㄖㄨㄛˊ [nuó ㄋㄨㄛˊ, nuò ㄋㄨㄛˋ]

U+637C, tổng 11 nét, bộ shǒu 手 (+8 nét)
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “noa” 挼.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ noa 挼.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 挼.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy tay mà đẩy — Xoa hai tay vào nhau.

Từ điển Trung-Anh

(1) to rub
(2) to crumple

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 4

Một số bài thơ có sử dụng

ruó ㄖㄨㄛˊ [ruán ㄖㄨㄢˊ]

U+648B, tổng 15 nét, bộ shǒu 手 (+12 nét)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hai tay xoa, bóp, vò. ◇Tô Thức 蘇軾: “Đầu chi tao trung, thục nhuyên nhi tái nhưỡng” 投之糟中, 熟撋而再釀 (Đông Pha tửu kinh 東坡酒經).
2. (Động) Thuận theo, tương tựu. ◇Tây sương kí 西廂記: “Mạc nhược thứ kì tiểu quá, thành tựu đại sự, nhuyên chi dĩ khử kì ô, khởi bất vi trường tiện hồ?” 莫若恕其小過, 成就大事, 撋之以去其污, 豈不為長便乎? (Đệ tứ bổn 第四本, Đệ nhị chiết) Chi bằng bà tha thứ lỗi nhỏ, tác thành cho xong việc lớn, thuận theo như thế mà khỏi điều nhơ nhuốc có phải tiện hơn không?

Tự hình 1

Dị thể 2

Chữ gần giống 2