Có 25 kết quả:

剳 zhā劄 zhā吒 zhā咋 zhā咤 zhā哳 zhā喳 zhā扎 zhā挓 zhā揸 zhā摣 zhā札 zhā柤 zhā查 zhā楂 zhā槎 zhā樝 zhā渣 zhā皻 zhā碴 zhā紥 zhā紮 zhā謯 zhā齇 zhā齟 zhā

1/25

zhā [, zhá]

U+5273, tổng 11 nét, bộ dāo 刀 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của chữ “tráp” 箚. Còn viết là 劄.

Tự hình

Dị thể

zhā [zhà, chà]

U+5412, tổng 6 nét, bộ kǒu 口 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) La hét, quát tháo. ◎Như: “sất trá” 叱吒 quát thét.
2. (Động) Thương tiếc, thống tích. ◇Quách Phác 郭璞: “Lâm xuyên ai niên mại, Phủ tâm độc bi trá” 臨川哀年邁, 撫心獨悲吒 (Du tiên 遊仙) Đến bên sông thương cho tuổi già, Vỗ về lòng một mình đau buồn.
3. (Trạng thanh) Nhóp nhép, lép nhép (tiếng động khi nhai).
4. (Danh) “Na Trá” 哪吒 tức Thái tử Na-Tra trong sự tích Phật giáo.
5. Một dạng của chữ 咤.

Từ điển Trung-Anh

used for the sound "zha" in certain names

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

zhā [zhà, , ]

U+548B, tổng 8 nét, bộ kǒu 口 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Tiếng to.
② Một âm là trá. Tạm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tạm, thình lình.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Thế nào, làm sao: 咋樣 Thế nào; 咋好 Làm thế nào mới được; 咋辦 Làm sao bây giờ. Xem 咋 [zé], [zha].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cắn, ngoạm;
② Tiếng ồn. Xem 咋 [ză], [zha].

Từ điển Trần Văn Chánh

【咋呼】trách hô [zhahu] (đph) ① Kêu, gọi;
② Khoe, khoe khoang. Cv. 咋號. Xem 咋 [ză], [zé].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nói lớn — La lớn — Thè ra, lè ra. Td: Trác thiệt ( thè lưỡi ) — Xem Trá.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tạm thời — Xem Trách.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

zhā [zhà, chà]

U+54A4, tổng 9 nét, bộ kǒu 口 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như “trá” 吒.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

zhā

U+54F3, tổng 10 nét, bộ kǒu 口 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: triêu triết 啁哳)

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Trù triết” 啁哳: xem “trù” 啁.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 啁 (2).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Trù triết 啁哳. Vần Trù.

Từ điển Trung-Anh

(1) see 嘲哳, (onom.) twitter
(2) twittering sound

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

zhā [chā]

U+55B3, tổng 12 nét, bộ kǒu 口 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Xem chữ “thích” 嘁.

Từ điển Trần Văn Chánh

①【喳喳】tra tra [chacha] Xì xào, thì thầm, thì thào: 他倆一夜打喳喳使我睡不着 Hai đứa nó nói chuyện xì xào suốt đêm làm tôi không ngủ được;
②【喳喳】tra tra [chacha] Sè sẽ, khe khẽ, khẽ: 打喳喳 Nói sè sẽ, nói khẽ. Xem 喳 [zha].

Từ điển Trần Văn Chánh

① (thanh) Ríu rít: 喜鵲喳喳地叫 Chim khách kêu ríu rít;
② (cũ) Vâng, dạ. Xem 喳 [cha].

Từ điển Trung-Anh

(onom.) chirp, twitter, etc

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

zhā [, zhá, zhǎ]

U+624E, tổng 4 nét, bộ shǒu 手 + 1 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. thẻ tre để viết
2. công văn

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “trát” 札.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ trát 札.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bó, tết, dựng, buộc: 摁紮起來Bó lại; 紮彩牌樓Dựng cổng chào; 她紮起她的頭髮Cô ta tết tóc của mình lại;
② (loại) Bó, cuộn: 一紮線 Một cuộn chỉ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đóng, cắm: 紮營 Đóng dinh, cắm trại; 駐紮Đóng quân, đóng chốt, cắm chốt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 紥

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhổ lên. Rút lên — Giùi thủng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to prick
(2) to run or stick (a needle etc) into
(3) jug (a classifier for liquids such as beer)

Từ điển Trung-Anh

variant of 紮|扎[zha1]

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Ā bù zhā bǐ shì 阿布扎比市ān yíng zhā zhài 安营扎寨Bā ěr zhā kè 巴尔扎克Bā ěr zhā kè 巴爾扎克bā zhā 巴扎bǎn zhā 板扎Jiān zhā 尖扎Jiān zhā xiàn 尖扎县Jiān zhā xiàn 尖扎縣Kǎ zhā fēi 卡扎菲Kāng duō lì zhā · Lài sī 康多莉扎賴斯Kāng duō lì zhā · Lài sī 康多莉扎赖斯Luò zhā 洛扎Luò zhā xiàn 洛扎县Luò zhā xiàn 洛扎縣Mǎ ěr zhā hè 馬爾扎赫Mǎ ěr zhā hè 马尔扎赫Mǎ zhā ěr 馬扎爾Mǎ zhā ěr 马扎尔Mǎ zhā ěr yǔ 馬扎爾語Mǎ zhā ěr yǔ 马扎尔语mì mì zhā zhā 密密扎扎Mò zhā tè 莫扎特Nà zhā ěr bā yē fū 納扎爾巴耶夫Nà zhā ěr bā yē fū 纳扎尔巴耶夫Pǔ luó zhā kè 普罗扎克Pǔ luó zhā kè 普羅扎克Qǐ lì mǎ zhā luó shān 乞力馬扎羅山Qǐ lì mǎ zhā luó shān 乞力马扎罗山Shēn zhā 申扎Shēn zhā xiàn 申扎县Shēn zhā xiàn 申扎縣wěn zhā wěn dǎ 稳扎稳打wěn zhā wěn dǎ 穩扎穩打yìng zhā 硬扎zhā chuān 扎穿zhā duī 扎堆zhā gēn 扎根zhā kuǎn 扎款zhā měng zi 扎猛子zhā pí 扎啤zhā shi 扎实zhā shi 扎實zhā shi tuī jìn 扎实推进zhā shi tuī jìn 扎實推進zhā yǎn 扎眼zhā yíng 扎营zhā zhā 扎扎zhā zha shí shí 扎扎实实zhā zha shí shí 扎扎實實zhā zhài 扎寨zhā zhēn 扎針zhā zhēn 扎针zhā zhù 扎住zhēn zhā 針扎zhēn zhā 针扎zhù zhā 驻扎

Một số bài thơ có sử dụng

zhā

U+6313, tổng 9 nét, bộ shǒu 手 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

dang tay ra

Từ điển Trần Văn Chánh

【挓挲】trát sa [zhasha] Dang: 他挓挲著兩手 Anh ấy dang hai tay ra. Cv. 紮煞.

Từ điển Trung-Anh

(1) to open out
(2) to expand

Tự hình

Một số bài thơ có sử dụng

zhā

U+63F8, tổng 12 nét, bộ shǒu 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nặn, nhúm lấy

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nặn, bóp, nhúm lấy.

Từ điển Trung-Anh

to stretch fingers out

Tự hình

Dị thể

zhā

U+6463, tổng 14 nét, bộ shǒu 手 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. vê, nắn, nặn
2. xoè ngón tay
3. to, lớn

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) ① Vê, nắn, nặn;
② Xòe ngón tay;
③ To: 摣筆 Bút to.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy về. Đưa tay mà lấy.

Tự hình

Dị thể

zhā []

U+67E4, tổng 9 nét, bộ mù 木 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây tra. § Cũng như “tra” 樝.
2. (Danh) Cặn, vụn.
3. (Danh) Một thứ gậy, trượng.
4. (Danh) Tên đất cổ nước Sở thời Xuân Thu.
5. Một âm là “trở”. (Danh) Cái mâm ngày xưa dùng để các muông sinh dâng tế lễ. § Thông “trở” 俎.

Từ điển Trung-Anh

(1) (hawthorn)
(2) Chaenomeles japonica

Tự hình

Dị thể

zhā [chá, zhā]

U+67E5, tổng 9 nét, bộ mù 木 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tra xét. ◎Như: “tường tra” 詳查 tra xét minh bạch. ◇Lão Xá 老舍: “Lai trừu tra; nhân khẩu bất phù, khả đắc thụ phạt” 來抽查; 人口不符, 可得受罰 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Lại tra xét; (nếu) số người trong nhà không đúng sẽ bị phạt.
2. (Động) Tìm tòi. ◎Như: “tra tự điển” 查字典, “tra địa đồ” 查地圖.
3. (Danh) Cái bè lớn. § Thông 槎. ◇Vương Gia 王嘉: “Nghiêu đăng vị tam thập niên, hữu cự tra phù ư tây hải” 堯登位三十年, 有巨查浮於西海 (Thập di kí 拾遺記, Đế Nghiêu 帝堯) Vua Nghiêu lên ngôi năm ba mươi, có bè lớn thả ở biển tây.
4. (Danh) Cây “tra”, quả dùng làm thuốc tiêu, gọi là “sơn tra” 山查.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bè.
② Tra xét.
③ Quả tra, dùng làm thuốc tiêu, gọi là sơn tra 山查.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 楂 [zha];
② (văn) Cái bè;
③ [Zha] (Họ) Tra. Xem 柤 [chá].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tra, xét, kiểm tra: 查字典 Tra tự điển; 查戶口 Kiểm tra hộ khẩu;
② Soát: 檢查 Kiểm soát, kiểm tra. Xem 柤 [zha].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bè gỗ để đi trên mặt nước — Xem xét. Td: Kiểm tra — Tìm biết. Xét hỏi. Đoạn trường tân thanh : » Chiếu danh tầm nã bắt về hỏi tra «.

Từ điển Trung-Anh

see 山查[shan1 zha1]

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

zhā [chá, chā]

U+6942, tổng 13 nét, bộ mù 木 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây tra

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “tra”. § Cũng như “tra” 查.
2. (Danh) Cái bè.
3. (Trạng thanh) “Tra tra” 楂楂 tiếng chim bồ các kêu.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây tra, cùng một nghĩa với chữ tra 查. Tra tra 楂楂 tiếng con chim hồ các kêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bè gỗ (dùng như 查).

Từ điển Trần Văn Chánh

Cây tra (dùng như 查). Xem 山楂 [shanzha]. Xem 茬 [chá].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài cây mọc ở dưới nước — Một âm khác là tra. Xem Tra.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bè gỗ dùng để di chuyển trên mặt nước.

Từ điển Trung-Anh

(1) Chinese quince
(2) hawthorn

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

zhā

U+6A1D, tổng 15 nét, bộ mù 木 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây tra

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Tra tử” 樝子 cây “tra”, quả chua, ăn được. § Còn gọi là “mộc đào” 木桃.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây tra, quả ăn được.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 楂.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

zhā

U+6E23, tổng 12 nét, bộ shǔi 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cặn bã

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bã. § Chỉ phần còn lại sau khi bỏ hết phần chất lỏng. ◎Như: “cam giá tra” 甘蔗渣 bã mía.
2. (Danh) Mạt, vụn. ◎Như: “can tra nhi” 餅乾渣兒 vụn bánh khô.
3. (Danh) Cặn.

Từ điển Thiều Chửu

① Cặn bã, phàm chất gì lỏng lọc bỏ phần trên đi còn phần đọng lại gọi là tra.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bã, cặn: 豆腐渣 Bã đậu hũ; 甘蔗渣 Bã mía;
② Mẩu vụn: 麵包渣 Bánh mì vụn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bã còn lại sau khi đã ép nước rồi.

Từ điển Trung-Anh

(1) slag (in mining or smelting)
(2) dregs

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

zhā []

U+76BB, tổng 16 nét, bộ pí 皮 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

mũi nổi nốt đỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nốt đỏ nổi trên mặt hoặc trên mũi..

Từ điển Thiều Chửu

① Mũi đỏ, mũi nổi những nốt đỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nốt đỏ trên mũi. Như 齇 (bộ 鼻).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mụn nhọt mọc ở mũi.

Từ điển Trung-Anh

(1) old variant of 齇[zha1]
(2) rosacea

Tự hình

Dị thể

zhā [chá, zhǎ, chā]

U+78B4, tổng 14 nét, bộ shí 石 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bị sầy, xước, rạch (vì thủy tinh, mảnh sứ cứa phải). ◎Như: “bị pha li toái phiến tra phá thủ liễu” 被玻璃碎片碴破手了 bị miểng thủy tinh rạch xước tay rồi.
2. (Danh) “Tra nhi” 碴兒: (1) Mảnh vụn. ◎Như: “pha li tra nhi” 玻璃碴兒 mảnh thủy tinh. (2) Chuyện xích mích. ◎Như: “ngã hòa tha hữu tra nhi” 我和他有碴兒 tôi với nó có chuyện xích mích. (3) Chuyện, việc. ◎Như: “đề khởi na kiện tra nhi, chúng nhân tiện tranh luận bất hưu” 提起那件碴兒, 眾人便爭論不休 đưa ra sự vụ đó, mọi người liền tranh luận không thôi. (4) Tình trạng, tình thế. ◎Như: “na cá tra nhi lai đích bất thiện” 那個碴兒來的不善 tình trạng này không ổn rồi. (5) Râu lún phún (râu ngắn còn lại sau khi cạo hoặc vừa mới mọc lại). ◎Như: “hồ tử tra nhi” 鬍子碴兒 râu lún phún.

Tự hình

Dị thể

zhā [, zhá]

U+7D25, tổng 10 nét, bộ mì 糸 + 4 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ trát 紮.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 紮.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quấn xung quanh. Bó lại — Trú đóng ( nói về quân đội ).

Từ điển Trung-Anh

variant of 紮|扎[zha1]

Tự hình

Dị thể

zhā [, zhá]

U+7D2E, tổng 11 nét, bộ mì 糸 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Chét, bó, một gói đồ cũng gọi là nhất trát.
② Ðóng quân, như trát doanh 紮營 đóng dinh.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đóng, cắm: 紮營 Đóng dinh, cắm trại; 駐紮Đóng quân, đóng chốt, cắm chốt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Giãy: 掙紮 Giãy giụa. Xem 紮 [zha], 紮 [zha].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Châm, thêu, đâm, chọc: 紮針 Châm (kim); 紮花 Thêu hoa; 樹枝把手紮破了 Cành cây đâm xước cả tay;
② Hụp xuống, lặn xuống, xen, rúc: 扎猛子 Hụp xuống nước; 紮在人群裡 Xen vào đám đông người; 小孩紮到母親懷裡 Đứa bé rúc vào lòng mẹ. Xem 紮 [zhá].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bó, tết, dựng, buộc: 摁紮起來Bó lại; 紮彩牌樓Dựng cổng chào; 她紮起她的頭髮Cô ta tết tóc của mình lại;
② (loại) Bó, cuộn: 一紮線 Một cuộn chỉ.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

zhā [, jiē, zhǎ]

U+8B2F, tổng 18 nét, bộ yán 言 + 11 nét

Từ điển trích dẫn

1. Cũng nghĩa với chữ “trớ” 詛.

Tự hình

Dị thể

zhā

U+9F47, tổng 25 nét, bộ bí 鼻 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mũi mọc mụn đỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nốt đỏ nổi trên mũi.

Từ điển Thiều Chửu

① Mũi xùi đỏ lên, mũi mọc nốt đỏ gọi là tra 齇.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mũi mọc nốt đỏ lên, mũi xùi đỏ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mụn mọc ở mũi.

Từ điển Trung-Anh

rosacea

Tự hình

Dị thể

zhā []

U+9F5F, tổng 20 nét, bộ chǐ 齒 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) “Trở ngữ” 齟齬 răng vẩu, răng trên dưới so le không đều nhau; nghĩa bóng là tranh chấp, không hợp nhau.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng