Có 52 kết quả:

㝉 zhù乼 zhù伫 zhù佇 zhù住 zhù助 zhù壴 zhù宁 zhù寧 zhù术 zhù杼 zhù柱 zhù柷 zhù櫡 zhù泞 zhù注 zhù澍 zhù炷 zhù牏 zhù疰 zhù着 zhù祝 zhù竚 zhù筑 zhù筯 zhù箸 zhù築 zhù簗 zhù粥 zhù紵 zhù纻 zhù羜 zhù翥 zhù芧 zhù苎 zhù苧 zhù著 zhù薴 zhù蛀 zhù註 zhù貯 zhù贮 zhù逗 zhù鋳 zhù鑄 zhù铸 zhù阻 zhù除 zhù馵 zhù駐 zhù驻 zhù鬻 zhù

1/52

zhù

U+3749, tổng 4 nét, bộ mián 宀 + 1 nét
giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) to store
(2) to stand
(3) space between the door and the entrance screen

zhù

U+4E7C, tổng 9 nét, bộ yī 乙 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

rope (Korean gugja)

Tự hình 1

zhù

U+4F2B, tổng 6 nét, bộ rén 人 + 4 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

mong đợi, đứng lâu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 佇.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 佇

Từ điển Trần Văn Chánh

Đứng lâu, đợi lâu (như 佇, bộ 亻).

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 佇|伫[zhu4]
(2) to stand for a long time

Từ điển Trung-Anh

(1) to stand for a long time
(2) to wait
(3) to look forward to
(4) to accumulate

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2

zhù

U+4F47, tổng 7 nét, bộ rén 人 + 5 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

mong đợi, đứng lâu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đứng lâu. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Nhị nhân trữ lập vô ngữ, đãn văn phong thanh tiêu sắt” 二人佇立無語, 但聞風聲蕭瑟 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Hai người đứng im lìm một chặp, chỉ nghe tiếng gió thổi hiu hắt.
2. (Động) Chờ đợi, trông ngóng. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Quần hung nghịch vị định, Trắc trữ anh tuấn tường” 群凶逆未定, 側佇英俊翔 (Tráng du 壯遊) Lũ hung ác phản nghịch chưa dẹp yên, Mong ngóng bậc anh tài bay lượn (đem thân giúp nước).
3. (Động) Tích lũy, tụ tập.

Từ điển Trung-Anh

(1) to stand for a long time
(2) to wait
(3) to look forward to
(4) to accumulate

Tự hình 1

Dị thể 7

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

zhù

U+4F4F, tổng 7 nét, bộ rén 人 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. ở
2. thôi, dừng
3. còn đấy
4. lưu luyến

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thôi, ngừng. ◎Như: “trụ thủ” 住手 ngừng tay, “viên thanh đề bất trụ” 猿聲啼不住 tiếng vượn kêu không thôi, “vũ trụ liễu” 雨住了 mưa tạnh rồi.
2. (Động) Ở, ở lâu. ◎Như: “trụ sơn hạ” 住山下 ở dưới núi.
3. (Động) Nghỉ trọ. ◎Như: “tá trụ nhất túc” 借住一宿 nghỉ trọ một đêm.
4. (Động) Còn đấy. § Nhà Phật 佛 nói muôn sự muôn vật ở thế gian cái gì cũng có bốn thời kì: “thành trụ hoại không” 成住壞空. Hễ cái gì đang ở vào thời kì còn đấy thì gọi là “trụ”. ◎Như: “trụ trì Tam bảo” 住持三寶. Phật tuy tịch rồi, nhưng còn tượng ngài lưu lại, cũng như Phật ở đời mãi thế là “trụ trì Phật bảo” 住持佛寶. Phật tuy tịch rồi, nhưng kinh sách còn lưu truyền lại thế là “trụ trì Pháp bảo” 住持法寶. Phật tuy tịch rồi, nhưng còn các vị xuất gia tu hành kế tiếp làm việc của Phật, thế là “trụ trì Tăng bảo” 住持僧寶. Vì thế nên một vị nào làm chủ trông nom cả một ngôi chùa gọi là vị “trụ trì” 住持.
5. (Động) Lưu luyến, bám víu. ◎Như: “vô sở trụ” 無所住 không lưu luyến vào đấy, không bám víu vào đâu cả.
6. (Phó) Đứng sau động từ biểu thị sự cố gắng. ◎Như: “kí trụ” 記住 nhớ lấy, “nã trụ” 拿住 nắm lấy. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Chúng tăng nhẫn tiếu bất trụ” 眾僧忍笑不住 (Đệ tứ hồi) Các sư nhịn cười chẳng được.
7. (Phó) Biểu thị sự gì ngưng lại, khựng lại. ◎Như: “lăng trụ liễu” 愣住了ngây người ra, “ngốc trụ liễu” 呆住了 ngẩn ra.
8. (Danh) Họ “Trụ”.
9. § Còn đọc là “trú”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ở, trọ: 我家住在城外 Nhà tôi ở ngoại thành; 住旅館 Ở trọ khách sạn; 我昨天在朋友家住了一夜 Hôm qua tôi (ở) trọ nhà bạn một đêm;
② Ngừng, tạnh: 雨住了 Tạnh mưa rồi;
③ (Đặt sau động từ) Lại, lấy, kĩ, chắc, được...: 站住 Đứng lại; 釦住一封信 Giữ lại một lá thư; 拿住 Cầm lấy; 記住 Nhớ kĩ (lấy); 把住舵 Nắm chắc tay lái; 捉住 Bắt được, bắt lấy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở. Cư ngụ. Truyện HT: » Mới hay trú tiền nha « — Dừng lại. ĐTTT: » Dọn nhà hãy tạm cho nàng trú chân «.

Từ điển Trung-Anh

(1) to live
(2) to dwell
(3) to stay
(4) to reside
(5) to stop
(6) (suffix indicating firmness, steadiness, or coming to a halt)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 159

Một số bài thơ có sử dụng

zhù

U+52A9, tổng 7 nét, bộ lì 力 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

trợ giúp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giúp. ◎Như: “hỗ trợ” 互助 giúp đỡ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Nguyện tương gia tư tương trợ” 願將家資相助 (Đệ ngũ hồi) Xin đem của cải ra giúp.
2. (Danh) Chế độ phú thuế thời nhà Ân Thương 殷商.

Từ điển Trần Văn Chánh

Giúp, giúp đỡ, trợ: 幫助 Giúp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giúp đỡ. Td: Cứu trợ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to help
(2) to assist

Tự hình 4

Dị thể 4

Từ ghép 154

Một số bài thơ có sử dụng

zhù [zhù]

U+58F4, tổng 9 nét, bộ shì 士 + 6 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Trung-Anh

(archaic) drum

Tự hình 4

Dị thể 2

zhù [níng, nìng]

U+5B81, tổng 5 nét, bộ mián 宀 + 2 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

khoảng giữa bình phong và cửa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khoảng giữa cái bình phong đến cửa. ◇Lễ Kí 禮記: “Thiên tử đương trữ nhi lập” 天子當宁而立 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Thiên tử (khi thụ triều) đứng ở khoảng giữa bình phong đến cửa cung.
2. (Động) Tích, chứa. § Thông 貯.
3. (Động) Đứng. § Thông 佇.
4. Giản thể của chữ 寧.

Từ điển Thiều Chửu

① Giữa khoảng cái bình phong với cửa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giữa khoảng tấm bình phong với cửa;
② Chứa, trữ;
③ (văn) Đứng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trữ 儲 — Như chữ Trữ 佇.

Từ điển Trung-Anh

(1) to store
(2) to stand
(3) space between the door and the entrance screen

Tự hình 4

Dị thể 10

zhù [níng, nìng]

U+5BE7, tổng 14 nét, bộ mián 宀 + 11 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Yên ổn. ◎Như: “an ninh” 安寧 yên ổn. ◇Thi Kinh 詩經: “Tang loạn kí bình, Kí an thả ninh” 喪亂既平,既安且寧 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Tang tóc biến loạn đã dứt, Đã yên ổn vô sự rồi.
2. (Động) Thăm hỏi, vấn an. ◎Như: “quy ninh” 歸寧 (con gái ở nhà chồng) về thăm hỏi cha mẹ.
3. (Phó) Thà, nên. ◎Như: “ninh tử bất khuất” 寧死不屈 thà chết chứ không chịu khuất phục, “ninh khả” 寧可 thà khá, “ninh sử” 寧使 thà khiến. ◇Luận Ngữ 論語: “Lễ dữ kì xa dã, ninh kiệm” 禮與其奢也, 寧儉 (Bát dật 八佾) Lễ mà quá xa xỉ, thà rằng kiệm ước (còn hơn).
4. (Phó) Dùng như “khởi” 豈: há, lẽ nào lại, nào phải. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Thập nhân nhi tòng nhất nhân giả, ninh lực bất thắng, trí bất nhược da? Úy chi dã” 十人而從一人者, 寧力不勝, 智不若耶. 畏之也 (Tần vi Triệu chi Hàm Đan 秦圍趙之邯鄲) Mười người theo một người, nào phải sức (mười người) không hơn, trí không bằng. Vì sợ đấy.
5. (Danh) Tên gọi tắt của “Nam Kinh” 南京.

Tự hình 5

Dị thể 15

Một số bài thơ có sử dụng

zhù [shù, zhú]

U+672F, tổng 5 nét, bộ mù 木 + 1 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 術.

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 1

zhù [shù]

U+677C, tổng 8 nét, bộ mù 木 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái thoi dệt vải

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bộ phận trong máy dệt vải, hình như cái lược, dùng để xác định mật độ sợi dọc.
2. (Danh) Cái thoi. ◎Như: “trữ trục” 杼柚 cái thoi để dệt vải. § Ghi chú: “Trữ” dệt sợi ngang, “trục” dệt sợi dọc.
3. (Tính) Mỏng.
4. Một âm là “thự”. (Danh) Cái máng tháo nước.
5. Lại một âm là “thữ”. (Danh) Cây thữ.

Từ điển Thiều Chửu

① Trữ trục 杼柚 cái thoi, cái thoi để dệt vải.
② Mỏng.
③ Một âm là thự. Cái máng tháo nước.
③ Lại một âm là thữ. Cây thữ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lọc bỏ cặn dơ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cái máng tháo nước.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (dệt) Khổ, khuôn, go;
② (cũ) Thoi (dệt cửi);
③ (văn) Vót mỏng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thoi trên khung cửi. Cũng gọi là Trữ trục 杼柚.

Từ điển Trung-Anh

shuttle of a loom

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

zhù [zhǔ]

U+67F1, tổng 9 nét, bộ mù 木 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cái cột

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái cột. § Cũng gọi là “trụ tử” 柱子. ◇Sử Kí 史記: “Tần vương phương hoàn trụ tẩu, tốt hoàng cấp, bất tri sở vi” 秦王方環柱走, 卒惶急, 不知所為 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Vua Tần cứ chạy quanh cái cột, cuống quít không biết làm thế nào.
2. (Danh) Vật có hình như cái cột. ◎Như: “thủy trụ” 水柱 cột nước, “hoa trụ” 花柱 cột hoa.
3. (Danh) Trục để căng dây đàn. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Cẩm sắt vô đoan ngũ thập huyền, Nhất huyền nhất trụ tứ hoa niên” 錦瑟無端五十弦, 一弦一柱思華年 (Cẩm sắt 錦瑟) Ðàn gấm không đâu có năm chục dây, Mỗi dây, mỗi trục làm nhớ tới tuổi trẻ.
4. (Động) Chống đỡ. ◇Vương Sung 王充: “Thả ngao túc khả dĩ trụ thiên, thể tất trường đại, bất dong vu thiên địa, Nữ Oa tuy thánh, hà năng sát chi?” 且鼇足可以柱天, 體必長大, 不容于天地, 女媧雖聖, 何能殺之 (Luận hành 論衡, Đàm thiên 談天) Vả lại chân con ngao có thể chống trời, thân mình ắt dài lớn, không chứa trong trời đất được, Nữ Oa dù là thánh, làm sao giết nó được?
5. (Động) Châm biếm, chê bai. § Thông “trụ” 拄.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái cột.
② Người mà nhà nước trông cậy nhiều, như trụ thạch 柱石 người bầy tôi giỏi, nhà nước trông cậy như cây cột đá chống vững cửa nhà vậy.
③ Giữ gìn chống chỏi với cuộc nguy biến gọi là trung lưu chỉ trụ 中流砥柱.
④ Cái phím đàn, con ngựa để căng dây đàn. Sự gì làm không được lưu lợi gọi là giao trụ cổ sắt 膠柱鼓瑟.
⑤ Một âm là trú. Chống chỏi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chống chỏi (như 拄, bộ 扌).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cột, trụ: 石柱 Cột đá; 梁柱 Cột cái; 水柱 Cột nước. (Ngb) Nhân vật trụ cột: 柱石 Người bầy tôi giỏi (trụ cột);
② (toán) Trụ, hình trụ;
③ (văn) Phím đàn: 錦瑟無端五十絃,一絃一柱思花年 Đàn cẩm không đầu mối có năm mươi dây, một dây một phím nhớ ngày hoa niên (Lí Thương Ẩn: Cẩm sắt);
④ (văn) Đứng thẳng như cây cột;
⑤ (văn) Gãy, đứt (như 祝, bộ 示).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đâm vào — Nắm giữ. Giữ gìn — Một âm khác là Trụ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cột. Ta thường nói Cột trụ — Cái trục vặn dây đàn — Dùng như chữ Trụ 拄.

Từ điển Trung-Anh

(1) pillar
(2) CL:根[gen1]

Tự hình 4

Dị thể 1

Từ ghép 83

Một số bài thơ có sử dụng

zhù

U+67F7, tổng 9 nét, bộ mù 木 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(một loại nhạc cụ)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một nhạc khí, làm bằng gỗ, trên rộng dưới hẹp, khi diễn tấu, đánh dùi vào mặt trong.

Từ điển Thiều Chửu

① Một thứ âm nhạc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Một nhạc khí thời xưa (bằng gỗ, để dạo lên khi ban nhạc bắt đầu biểu diễn).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ nhạc khí cổ, giống như cái chậu nhỏ, hình vuông, dùng để gõ vào làm nhịp.

Từ điển Trung-Anh

percussion instrument, a tapering wooden box struck on the inside with a wooden stick

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

zhù

U+6AE1, tổng 18 nét, bộ mù 木 + 14 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 箸[zhu4]

Tự hình 2

Dị thể 6

zhù [nìng, zhǔ]

U+6CDE, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 + 5 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 濘.

Tự hình 2

Dị thể 2

zhù [zhòu]

U+6CE8, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. rót nước
2. chú thích, giải nghĩa
3. chú ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Rót, đổ, trút. ◎Như: “quán chú” 灌注 rót vào, “đại vũ như chú” 大雨如注 mưa lớn như trút.
2. (Động) Tập trung tâm ý vào, chăm vào. ◎Như: “chú ý” 注意 để hết ý vào, “chú mục” 注目 để mắt nhìn kĩ.
3. (Động) Chua thêm, giải nghĩa văn tự. § Thông “chú” 註. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Dư tam độc kì từ, nhi bi chi văn tự thoát mậu, vi chi chánh tam thập hữu ngũ tự..., chú thập hữu nhị tự” 余三讀其詞, 而悲之文字脫謬, 為之正三十有五字..., 注十有二字 (Độc hạt quan tử 讀鶡冠子) Ta ba lần đọc bài đó, mà buồn cho văn tự sai sót, hiệu đính ba mươi lăm chữ ..., chú giải mười hai chữ.
4. (Động) Ghi chép. ◎Như: “chú sách” 注冊 ghi sổ.
5. (Động) Quy phụ, theo về. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Phù dĩ vương nhưỡng thổ chi bác, nhân đồ chi chúng, binh cách chi cường, nhất cử chúng nhi chú địa ư Sở” 夫以王壤土之博, 人徒之眾, 兵革之強, 一舉眾而注地於楚 (Tần sách tứ 秦策四) Đất của đại vương rộng, dân đông, binh giáp mạnh, mà xuất quân thì họ quy phụ với Sở.
6. (Danh) Lời giải thích, lời ghi cho rõ thêm, sách chú giải. § Thông “chú” 註. ◎Như: “Đoàn Ngọc Tài hữu Thuyết Văn Giải Tự chú” 段玉裁有說文解字注 Đoàn Ngọc Tài có bản chú thích tự điển Thuyết Văn Giải Tự.
7. (Danh) Tiền của để đánh bạc. ◎Như: “đổ chú” 賭注 tiền đánh bạc, “hạ chú” 下注 đặt tiền đánh bạc, “cô chú nhất trịch” 孤注一擲 xả láng, dốc hết tiền đánh một ván bạc cuối.

Từ điển Thiều Chửu

① Rót, nước chảy rót vào một chỗ gọi là chú.
② Chuyên chú, như chú ý 注意 để hết ý vào, chú mục 注目 để mắt nhìn kĩ, v.v.
③ Chua, giải thích văn từ gọi là chú. Thông dụng chữ chú 註.
④ Ghi chép, như khởi cư chú 起居注, cổ kim chú 古今注 đều là sách ghi chép chuyện cũ cả.
⑤ Phụ thuộc, như phụ chú 附注 cho phụ vào dưới nguyên văn cho thêm ý mình vào.
⑥ Cô chú 孤注 đánh liều một cái cho quyết được thua gọi là cô chú. Tục gọi một tôn là nhất chú 一注.
⑦ Lắp tên vào dây cung.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đổ, rót, trút, tập trung: 把鐵水注在模裡 Đổ nước gang vào khuôn; 大雨如注 Mưa như trút; 注全力于一處 Tập trung toàn lực vào một chỗ;
② (văn) Chảy vào;
③ Chăm chú, chuyên chú, chú...: 全神貫注 Hết sức chăm chú; 注意 Chú ý;
④ Chú thích, chú dẫn, ghi chú, chua, chua thêm: 附注 Chú thích; 注解 Chua thêm, chú giải; 注腳 Lời chua, cước chú;
⑤ Đăng kí, ghi: 注 册 Đăng kí, ghi tên;
⑥ (văn) Ghi chép: 國不置史,注記無官 Nhà nước không đặt chức quan sử, nên việc ghi chép không có người phụ trách (Tam quốc chí);
⑦ (văn) Phụ kèm thêm;
⑧ Tiền của để đánh bạc: 孤注一擲 Dốc hết tiền của để đánh canh bạc cuối cùng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chú thích, chú giải, giải thích;
② Ghi vào: 註册 Ghi, đăng kí.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rót vào — Gom lại — Đắp vào, rịt vào. Phụ vào — Ghi chép — Giảng nghĩa sách — Hướng ý tưởng vào — Liệng. Ném — Tiền bạc hoặc đồ vật đem ra đánh bạc.

Từ điển Trung-Anh

(1) to inject
(2) to pour into
(3) to concentrate
(4) to pay attention
(5) stake (gambling)
(6) classifier for sums of money
(7) variant of 註|注[zhu4]

Từ điển Trung-Anh

(1) to register
(2) to annotate
(3) note
(4) comment

Tự hình 4

Dị thể 4

Từ ghép 131

Một số bài thơ có sử dụng

zhù [shù]

U+6F8D, tổng 15 nét, bộ shǔi 水 + 12 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mưa phải thời. ◇Lục Du 陸游: “Lạc tai cam chú cập thì chí” 樂哉甘澍及時至 (Hỉ vũ 喜雨) Vui thay mưa ngọt đến đúng lúc.
2. (Động) Giáng, rớt xuống, đổ xuống. ◇Vương Vũ Xưng 王禹偁: “Thu lai liên chú bách nhật vũ, Hòa thử phiêu nịch đa bất thu” 秋來連澍百日雨, 禾黍漂溺多不收 (Đối tuyết kì gia hữu 對雪示嘉祐) Thu đến liên miên trăm ngày đổ mưa, Thóc lúa trôi giạt phần nhiều không gặt hái.
3. (Động) Tưới mát, thấm nhuần. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Kì vũ phổ đẳng, tứ phương câu hạ, lưu chú vô lượng” 其雨普等, 四方俱下, 流澍無量 (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ 藥草喻品第五) Trận mưa đó khắp cùng, bốn phương đều xối xuống, dòng nước thấm nhuần vô lượng.
4. (Động) Thông “chú” 注.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

zhù

U+70B7, tổng 9 nét, bộ huǒ 火 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bấc đèn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bấc đèn, tim đèn. ◎Như: “đăng chú tương tận” 燈炷將盡 bấc đèn sắp hết.
2. (Danh) Lượng từ: nén (hương, nhang). ◎Như: “nhất chú hương” 一炷香 một nén hương.
3. (Động) Đốt. ◎Như: “chú hương” 炷香 đốt hương. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp” 一炷檀香消慧業 (Vọng Quan Âm miếu 望觀音廟) Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do trí tuệ gây ra.

Từ điển Thiều Chửu

① Bậc đèn.
② Hơ nóng.
③ Ðốt, như chú hương 炷香

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bấc đèn: 燈炷將盡 Bấc đèn sắp hết;
② (loại) Nén: 一炷香 Một nén hương (nhang);
③ (văn) Hơ nóng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bấc đèn, tim đèn — Đốt lên.

Từ điển Trung-Anh

(1) wick of an oil lamp
(2) to burn (incense etc)
(3) measure word for lit incense sticks

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

zhù [tóu, ]

U+724F, tổng 13 nét, bộ piàn 片 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tấm ván ngắn để đắp tường.
2. (Danh) Hố, lỗ. ◎Như: “xí du” 廁牏 hố phân, tiện khí (便器).

Tự hình 2

zhù

U+75B0, tổng 10 nét, bộ nǐ 疒 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

trẻ con đến mùa hè hay ốm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một bệnh truyền nhiễm mạn tính. § Cũng viết là “chú” 注.
2. (Danh) Tức “lưu chú” 流注: bệnh mụt nhọt ngoài da có mủ.

Từ điển Thiều Chửu

① Trẻ con đến mùa hè hay ốm gọi là chú hạ 疰夏.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) 【疰夏】chú hạ [zhùxià] Bệnh trong mùa hè của trẻ con.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh hoạn. Đau ốm.

Tự hình 2

Dị thể 1

zhù [chù, zhòu, zhù]

U+795D, tổng 9 nét, bộ qí 示 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. khấn
2. chúc tụng, mong muốn, mừng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Người chủ trì tế lễ.
2. (Danh) Người trông coi chùa, miếu. ◎Như: “miếu chúc” 廟祝 người coi hương hỏa trong miếu thờ.
3. (Danh) Lời đề tụng đọc khi tế lễ. ◇Hán Thư 漢書: “Vi lập môi, sử Đông Phương Sóc, Mai Cao tác môi chúc” 為立禖, 使東方朔, 枚皋作禖祝 (Lệ thái tử Lưu Cứ truyện 戾太子劉據傳) Cho lập lễ tế, sai Đông Phương Sóc, Mai Cao viết lời tế tụng.
4. (Danh) Họ “Chúc”.
5. (Động) Khấn. ◎Như: “tâm trung mặc mặc đảo chúc” 心中默默禱祝 trong bụng ngầm khấn nguyện.
6. (Động) Cầu mong, chúc mừng. ◎Như: “chúc phúc” 祝福 cầu chúc phúc lành, “chúc bình an khoái lạc” 祝平安快樂 chúc được binh an vui sướng.
7. (Động) Cắt. ◎Như: “chúc phát” 祝髮 cắt tóc. § Xuất gia đi tu cũng gọi là “chúc phát”.
8. Một âm là “chú”. § Cũng như “chú” 咒.

Từ điển Thiều Chửu

① Khấn.
② Chúc mừng. Chúc phúc 祝福.
③ Cắt, như chúc phát 祝髮 cắt tóc. Xuất gia đi tu gọi là chúc phát cũng theo nghĩa ấy.
④ Một âm là chú, cũng như chữ chú 咒.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 咒 (bộ 口).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chúc, chúc mừng, chào mừng: 祝你健康 Chúc mừng mạnh khỏe;
② (văn) Khấn;
③ (văn) Cắt: 祝髮 Cắt tóc (cắt tóc xuất gia đi tu);
④ [Zhù] (Họ) Chúc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Chú 呪 — Đắp vào. Rịt vào — Một âm khác là Chúc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời đọc lên khi tế lễ — Cầu khẩn — Nói điều lành cho người khác. Chẳng hạn Chúc thọ — Một âm là Chú. Xem Chú.

Từ điển Trung-Anh

(1) to wish
(2) to express good wishes
(3) to pray
(4) (old) wizard

Tự hình 5

Dị thể 5

Từ ghép 37

Một số bài thơ có sử dụng

zhù

U+7ADA, tổng 10 nét, bộ lì 立 + 5 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

mong đợi, đứng lâu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đứng lâu, đợi lâu. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Kết quế chi hề diên trữ” 結桂枝兮延竚 (Cửu ca 九歌, Đại tư mệnh 大司命) Kết cành quế hề đứng đợi lâu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đứng lâu, đợi lâu (như 佇, bộ 亻).

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 佇|伫[zhu4]
(2) to stand for a long time

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

zhù [zhú, zhù]

U+7B51, tổng 12 nét, bộ zhú 竹 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một nhạc khí. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Cao Tiệm Li kích trúc, Kinh Kha hòa nhi ca” 高漸離擊筑, 荊軻和而歌 (Yên sách tam 燕策三) Cao Tiệm Li gảy đàn trúc, Kinh Kha họa theo mà ca.
2. Giản thể của chữ 築.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xây, làm, bắc, đắp, trúc: 建築 Kiến trúc; 築工事 Xây công sự; 築路 Đắp (làm) đường; 築橋 Bắc cầu;
② (văn) Nhà ở. Xem 築 [zhú].

Từ điển Trung-Anh

(1) five-string lute
(2) Taiwan pr. [zhu2]

Từ điển Trung-Anh

(1) to build
(2) to construct
(3) to ram
(4) to hit
(5) Taiwan pr. [zhu2]

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 17

Một số bài thơ có sử dụng

zhù

U+7B6F, tổng 13 nét, bộ zhú 竹 + 7 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

cái đũa

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “trợ” 箸.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ trợ 箸.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 箸.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trứ 箸.

Từ điển Trung-Anh

variant of 箸[zhu4]

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

zhù [zhuó]

U+7BB8, tổng 14 nét, bộ zhú 竹 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái đũa

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đũa. § Cũng như “khoái” 筷. § Ta quen đọc là “trợ”. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Mãn trác trần trư dương, Trưởng quan bất hạ trợ” 滿棹陳豬羊, 長官不下箸 (Sở kiến hành 所見行) Đầy bàn thịt heo, thịt dê, Quan lớn không đụng đũa.
2. (Động) Nêu lên. § Thông “trứ” 著.
3. (Động) Soạn, viết ra. § Thông “trứ” 著.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái đũa, cùng nghĩa với chữ khoái 筷.
② Cùng nghĩa với chữ trứ 著. Ta quen đọc là chữ trợ. Nguyễn Du 阮攸: Mãn trác trần trư dương, Trưởng quan bất hạ trợ 滿棹陳豬羊,長官不下箸 Ðầy bàn thịt heo, thịt dê, Quan lớn không đụng đũa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (đph) Đũa. Cv. 筯;
② (văn) Như 著 (bộ 艹).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái đũa để gắp đồ ăn.

Từ điển Trung-Anh

variant of 箸[zhu4]

Từ điển Trung-Anh

(literary) chopsticks

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

zhù [zhú]

U+7BC9, tổng 16 nét, bộ zhú 竹 + 10 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đắp đất, nện đất cho cứng.
2. (Động) Xây đắp, xây dựng. ◎Như: “kiến trúc” 建築 xây cất, “trúc lộ” 築路 làm đường.
3. (Động) Đâm, chọc. ◇Tây du kí 西遊記: “Tha tràng thượng lai, bất phân hảo đãi, vọng trước Bồ Tát cử đinh ba tựu trúc” 他撞上來, 不分好歹, 望著菩薩舉釘鈀就築 (Đệ bát hồi) Nó xông tới, không cần phân biệt phải trái gì cả, nhắm vào Bồ Tát, đâm cái đinh ba.
4. (Danh) Nhà ở. ◎Như: “tiểu trúc” 小築 cái nhà nhỏ xinh xắn.
5. (Danh) Đồ bằng gỗ dùng để đập đất, phá tường.
6. (Danh) Họ “Trúc”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xây, làm, bắc, đắp, trúc: 建築 Kiến trúc; 築工事 Xây công sự; 築路 Đắp (làm) đường; 築橋 Bắc cầu;
② (văn) Nhà ở. Xem 築 [zhú].

Từ điển Trung-Anh

(1) to build
(2) to construct
(3) to ram
(4) to hit
(5) Taiwan pr. [zhu2]

Tự hình 4

Dị thể 9

Từ ghép 17

Một số bài thơ có sử dụng

zhù

U+7C17, tổng 17 nét, bộ zhú 竹 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

erroneous variant of 築|筑[zhu4]

Tự hình 1

zhù [, zhōu]

U+7CA5, tổng 12 nét, bộ mǐ 米 + 6 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cháo. ◎Như: “đậu chúc” 豆粥 cháo đậu.
2. Một âm là “dục”. (Động) Bán. § Cùng nghĩa với “dục” 鬻. ◇Lễ Kí 禮記: “Quân tử tuy bần, bất chúc tế khí” 君子雖貧, 不粥祭器 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Người quân tử tuy nghèo, không bán đồ tế lễ.
3. (Động) Nuôi dưỡng.
4. (Động) Lấy chồng, giá xuất.

Tự hình 3

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

zhù

U+7D35, tổng 11 nét, bộ mì 糸 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sợi gai

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sợi gai. § Cũng như “trữ” 苧.
2. (Danh) Vải dệt bằng sợi gai. ◎Như: “bạch trữ” 白紵 vải gai trắng mịn dùng may làm áo mặc mùa hè.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 苧 [zhù] (bộ 艹);
② (văn) Vải gai, vải lanh.

Từ điển Trung-Anh

ramie (Boehmeria nivea)

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

zhù

U+7EBB, tổng 7 nét, bộ mì 糸 + 4 nét
giản thể

Từ điển phổ thông

sợi gai

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 紵.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 苧 [zhù] (bộ 艹);
② (văn) Vải gai, vải lanh.

Từ điển Trần Văn Chánh

【苧麻】trữ ma [zhùmá] (Cỏ) gai.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 紵

Từ điển Trung-Anh

ramie (Boehmeria nivea)

Tự hình 1

Dị thể 1

zhù

U+7F9C, tổng 11 nét, bộ yáng 羊 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con chiên, con dê non

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con chiên, tức con dê non mới năm tháng.

Từ điển Thiều Chửu

① Con chiên, con dê non mới năm tháng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dê con (mới năm tháng), con chiên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con dê con mới được 5 tháng.

Từ điển Trung-Anh

five-month-old lamb

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

zhù

U+7FE5, tổng 14 nét, bộ yǔ 羽 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bay lên

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bay lên. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Loan cao phụng chứ” 鸞翱鳳翥 (Thạch cổ ca 石鼓歌) Chim loan lượn chim phượng bay.

Từ điển Thiều Chửu

① Bay lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) (Chim) bay lên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng chim bay lên.

Từ điển Trung-Anh

to soar

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

zhù []

U+82A7, tổng 7 nét, bộ cǎo 艸 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. một hợp chất hữu cơ ở thể lỏng có mùi thơm (công thức hoá học C10H16, dùng để chế hương liệu)
2. cỏ trữ, cỏ nanh trắng
3. tóc rối
4. cỏ um tùm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Trữ lật” 芧栗 một loại cây có trái như hạt dẻ. Còn gọi là “tượng lật” 橡栗.
2. (Danh) “Bạch trữ” 白芧 cỏ tranh trắng.
3. (Danh) Một loại cỏ gai, “trữ ma” 苧麻, dùng làm dây thừng.
4. § Có khi đọc là “tự”.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

zhù [méng]

U+82CE, tổng 7 nét, bộ cǎo 艸 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 苧.

Từ điển Trung-Anh

(1) Boehmeria nivea
(2) Chinese grass

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

zhù [níng]

U+82E7, tổng 8 nét, bộ cǎo 艸 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. một hợp chất hữu cơ ở thể lỏng có mùi thơm (công thức hoá học C10H16, dùng để chế hương liệu)
2. cỏ trữ, cỏ nanh trắng
3. tóc rối
4. cỏ um tùm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Trữ ma” 苧麻 cỏ gai, vỏ dùng đánh sợi để dệt, rễ dùng làm thuốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

【苧麻】trữ ma [zhùmá] (Cỏ) gai.

Từ điển Trung-Anh

(1) Boehmeria nivea
(2) Chinese grass

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

zhù [chú, zhāo, zháo, zhē, zhe, zhuó]

U+8457, tổng 11 nét, bộ cǎo 艸 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mặc áo
2. biên soạn sách
3. nước cờ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hiển lộ, biểu hiện. ◇Lễ Kí 禮記: “Yểm kì bất thiện nhi trứ kì thiện” 揜其不善而著其善 (Đại Học 大學).
2. (Động) Soạn, viết. ◎Như: “trứ thư lập thuyết” 著書立說 soạn sách lập thuyết.
3. (Động) Nêu lên. ◎Như: “vĩnh trứ vi lệnh” 永著爲令 cứ nêu thế làm phép mãi mãi.
4. (Động) Ghi chép, kí tái. ◇Thương quân thư 商君書: “Tứ cảnh chi nội, trượng phu nữ tử giai hữu danh ư thượng, sanh giả trứ, tử giả tước” 四境之內, 丈夫女子皆有名於上, 生者著, 死者削 (Cảnh nội 境內) Trai gái trong khắp bốn cõi đều có tên trên sổ, khi còn sống thì ghi vào, chết thì xóa đi.
5. (Tính) Sáng, rõ ràng. ◎Như: “hiển trứ” 顯著 sáng rõ, “trứ danh” 著名 nổi tiếng.
6. (Danh) Văn chương, tác phẩm. ◎Như: “danh trứ” 名著 tác phẩm nổi tiếng, “cự trứ” 巨著 tác phẩm lớn.
7. Một âm là “trước”. (Động) Ở gần, dựa vào, tiếp xúc. ◇Tống Ngọc 宋玉: “Trước phấn tắc thái bạch, ư chu tắc thái xích” 著粉則太白, 於朱則太赤 (Đăng đồ tử hảo sắc phú 登徒子好色賦) Gần phấn thì trắng, gần son thì đỏ.
8. (Động) Bị, mắc, chịu. ◎Như: “trước phong” 著風 bị cảm gió, “trước lương” 著涼 bị cảm lạnh.
9. (Động) Hóa ra, thành ra. ◎Như: “trước cấp” 著急 (hóa ra) vội vàng, “trước hoảng” 著慌 (đâm ra) hoảng sợ.
10. (Động) Mặc, mang, xỏ. ◎Như: “trước y” 著衣 mặc áo. ◇Lí Bạch 李白: “Cừu phi thanh mao cẩm, Thân trước xích sương bào” 裘披青毛錦, 身著赤霜袍 (Thượng nguyên phu nhân 上元夫人).
11. (Động) Ham, thích, tham luyến. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Ngô lão trước độc thư, Dư sự bất quải nhãn” 吾老著讀書, 餘事不挂眼 (Tặng Trương Tịch 贈張籍).
12. (Động) Đến, tới nơi. ◎Như: “phi cơ tựu yếu trước lục liễu” 著陸 phi cơ sắp hạ cánh (phi cơ xuống tới mặt đất). ◇Thẩm Thuyên Kì 沈佺期: “Thiếp gia lâm Vị Bắc, Xuân mộng trước Liêu Tây” 妾家臨渭北, 春夢著遼西 (Tạp thi 雜詩).
13. (Động) Nở hoa, ra trái. ◇Vương Duy 王維: “Lai nhật ỷ song tiền, Hàn mai trước hoa vị” 來日綺窗前, 寒梅著花未 (Tạp thi 雜詩) Ngày bạn đến đây, trước cửa sổ đẹp, Cây mai lạnh đã nở hoa chưa?
14. (Động) Tô. ◎Như: “trước sắc” 著色 tô màu.
15. (Động) Sai khiến. ◇Tây sương kí 西廂記: “Ngã trước nhĩ đãn khứ xử hành giam tọa thủ, thùy trước nhĩ dĩ đậu đích hồ hành loạn tẩu?” 我著你但去處行監坐守, 誰著你迤逗的胡行亂走? (Đệ tứ bổn 第一本, Đệ nhị chiết) Ta sai mày lúc đi khi ngồi trông coi (cô nương), ai khiến mày dẫn dụ nó làm bậy chạy càn?
16. (Danh) Nước đánh cờ. ◎Như: “kì cao nhất trước” 棋高一著 một nước cờ cao.
17. (Danh) Mưu kế, đường lối, phương pháp. ◎Như: “thất trước” 失著 sai đường (tính lầm), “vô trước” 無著 không có cách. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tam thập lục trước, tẩu vi thượng trước” 三十六著, 走為上著 (Đệ nhị hồi) Ba mươi sáu kế, chạy là cách hơn cả.
18. (Danh) Nơi dồn tụ, kết cục. ◎Như: “trước lạc” 著落 kết quả, kết cục, “sự tình hoàn một hữu trước lạc” 事情還沒有著落 sự việc chưa ra đâu vào đâu cả.
19. (Trợ) Biểu thị mệnh lệnh, hoặc khuyên nhủ: đây, đi, chứ. ◎Như: “nhĩ thính trước” 你聽著 anh nghe đây, “nhĩ mạn trước tẩu” 你慢著走 anh đi chậm chứ, “trước chiếu sở thỉnh” 著照所請 cứ theo điều đã thỉnh cầu (dùng trong văn thư).
20. (Trợ) Biểu thị động tác đang tiến hành. ◎Như: “tọa trước” 坐著 đang ngồi, “tẩu trước” 走著 đang đi.
21. (Trợ) Biểu thị tình trạng tồn tại. ◎Như: “trác tử thượng hoàn phóng trước kỉ bổn thư” 桌子上還放著幾本書 trên bàn (còn) có để mấy quyển sách.
22. (Trợ) Rất, lắm (đặt trước thán từ 呢 tăng thêm ý nghĩa câu nói). ◎Như: “giá hài tử thông minh trước ni” 這孩子聰明著呢 đứa bé này thông minh lắm.
23. (Trợ) Được. ◎Như: “kiến trước” 見著 thấy được, “phùng trước” 逢著 gặp được.
24. Một âm là “trữ”. (Danh) Chỗ khoảng giữa cửa và tấm bình phong.

Từ điển Trung-Anh

(1) to make known
(2) to show
(3) to prove
(4) to write
(5) book
(6) outstanding

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 47

Một số bài thơ có sử dụng

zhù [néng, níng, nìng]

U+85B4, tổng 17 nét, bộ cǎo 艸 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. một hợp chất hữu cơ ở thể lỏng có mùi thơm (công thức hoá học C10H16, dùng để chế hương liệu)
2. cỏ trữ, cỏ nanh trắng
3. tóc rối
4. cỏ um tùm

Tự hình 1

Dị thể 2

zhù

U+86C0, tổng 11 nét, bộ chóng 虫 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. con mọt
2. vật bị mọt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con mọt gỗ.
2. (Động) Khoét mòn, ăn mục, ăn sâu. ◎Như: “mộc bản bị trùng chú liễu nhất cá đại đỗng” 木板被蟲蛀了一個大洞 miếng gỗ bị mọt ăn mòn một lỗ to.
3. (Tính) Bị sâu, bị ăn mòn. ◎Như: “chú nha” 蛀牙 răng sâu.

Từ điển Thiều Chửu

① Con mọt khoét.
② Vật gì bị sâu mọt cắn cũng gọi là chú.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Con) mọt.【蛀 蟲】chú trùng [zhùchóng] (Con) mọt;
② (Mọt) ăn, nghiến: 這塊木板被蟲蛀了一個大窟窿 Miếng gỗ này bị mọt ăn một lỗ to.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con mọt gỗ — Bị mọt ăn.

Từ điển Trung-Anh

(1) termite
(2) to bore (of insects)

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 8

zhù

U+8A3B, tổng 12 nét, bộ yán 言 + 5 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. rót nước
2. chú thích, giải nghĩa
3. chú ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lời giải thích, lời giảng nghĩa. § Cũng như “chú” 注. ◎Như: “chú giải” 註解 lời giải thích.
2. (Động) Ghi chép. ◎Như: “chú sách” 註冊 ghi vào sổ, “chú tiêu” 註銷 xóa bỏ khỏi sổ ghi.
3. (Động) Giải nghĩa, giải thích. ◎Như: “phê chú” 批註 bình giải.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chú thích, chú giải, giải thích;
② Ghi vào: 註册 Ghi, đăng kí.

Từ điển Trung-Anh

(1) to register
(2) to annotate
(3) note
(4) comment

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 21

Một số bài thơ có sử dụng

zhù [zhǔ]

U+8CAF, tổng 12 nét, bộ bèi 貝 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tích chứa. ◎Như: “trữ tồn” 貯存. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thất ngung nhất anh trữ giai uấn” 室隅一罌貯佳醞 (Phiên Phiên 翩翩) Góc nhà có một cái bình chứa rượu ngon.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cất chứa, tích chứa, trữ: 缸裏貯滿了水 Trong vại chứa đầy nước; 貯糧備荒 Trữ lương thực để phòng thiên tai.

Từ điển Trung-Anh

(1) to store
(2) to save
(3) stockpile
(4) Taiwan pr. [zhu3]

Tự hình 4

Dị thể 4

Từ ghép 11

Một số bài thơ có sử dụng

zhù [zhǔ]

U+8D2E, tổng 8 nét, bộ bèi 貝 + 4 nét
giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 貯.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cất chứa, tích chứa, trữ: 缸裏貯滿了水 Trong vại chứa đầy nước; 貯糧備荒 Trữ lương thực để phòng thiên tai.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 貯

Từ điển Trung-Anh

(1) to store
(2) to save
(3) stockpile
(4) Taiwan pr. [zhu3]

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 11

zhù [dòu, , tóu]

U+9017, tổng 10 nét, bộ chuò 辵 + 7 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tạm lưu lại, dừng lại không tiến lên nữa. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Hà đậu lưu ư thử?” 何逗留於此 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Vì sao lưu lại nơi này?
2. (Động) Khiến cho, làm cho. ◎Như: “giá oa nhi ngận đậu nhân liên ái” 這娃兒很逗人憐愛 đứa bé này thật là (làm cho người ta) dễ thương.
3. (Động) Đùa, giỡn. ◎Như: “đậu thú” 逗趣 trêu đùa, pha trò.
4. (Danh) Dấu ngắt câu. ◎Như: “đậu điểm” 逗點 dấu chấm câu, “đậu hiệu” 逗號 dấu phẩy.

Tự hình 3

Một số bài thơ có sử dụng

zhù

U+92F3, tổng 15 nét, bộ jīn 金 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

Japanese variant of 鑄|铸

Tự hình 1

Dị thể 1

zhù

U+9444, tổng 22 nét, bộ jīn 金 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đúc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đúc. ◎Như: “chú đồng” 鑄銅 đúc đồng. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Chung Kì bất tác chú kim nan” 鍾期不作鑄金難 (Đề Bá Nha cổ cầm đồ 題伯牙鼓琴圖) Không làm được Chung Kì vì đúc tượng vàng Chung Kì khó.
2. (Động) Đào tạo, bồi dưỡng, hun đúc. ◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: “Đào chú tính tình” 陶鑄性情 (Trưng thánh 徵聖) Hun đúc tính tình.
3. (Động) Tạo thành, gây ra. ◎Như: “chú thành đại thác” 鑄成大錯 gây ra sai lầm to.
4. (Danh) Tên nước, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đúc: 鑄一口鐵鍋 Đúc một cái chảo (nồi gang); 這口鍾是銅鑄的 Cái chuông này đúc bằng đồng.

Từ điển Trung-Anh

to cast or found metals

Tự hình 3

Dị thể 7

Từ ghép 14

Một số bài thơ có sử dụng

zhù

U+94F8, tổng 12 nét, bộ jīn 金 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đúc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鑄.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鑄

Từ điển Trần Văn Chánh

Đúc: 鑄一口鐵鍋 Đúc một cái chảo (nồi gang); 這口鍾是銅鑄的 Cái chuông này đúc bằng đồng.

Từ điển Trung-Anh

to cast or found metals

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 14

zhù []

U+963B, tổng 7 nét, bộ fù 阜 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỗ đất hiểm yếu. ◎Như: “hiểm trở” 險阻 đất hiểm yếu.
2. (Danh) Chướng ngại. ◎Như: “thông hành vô trở” 通行無阻 đường đi không có chướng ngại.
3. (Động) Ngăn cách. ◎Như: “trở cách” 阻隔 ngăn cách. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Yên trần trở trường hà” 煙塵阻長河 (Khiển hứng 遣興) Khói bụi ngăn cách, sông thì dài.
4. (Động) Ngăn cấm, ngăn chận. ◎Như: “át trở” 遏阻 ngăn cấm, “vi chi khí trở” 爲之氣阻 làm cho cái khí đang hăng tắt ngẵng lại.
5. (Động) Từ chối, cự tuyệt. ◎Như: “thôi tam trở tứ” 推三阻四 nhiều lần từ chối. ◇Thi Kinh 詩經: “Kí trở ngã đức, Cổ dụng bất thụ” 宴爾新昏, 如兄如弟 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) (Chàng) cự tuyệt điều hay việc phải (của em), Cũng như đem bán mà không ai mua.
6. (Động) Cậy, dựa vào. ◇Tả truyện 左傳: “Trở binh nhi an nhẫn” 阻兵而安忍 (Ẩn Công tứ niên 隱公四年) Dựa vào thế quân mà ở yên. ◇Phan Nhạc 潘岳: “Xuẩn xuẩn khuyển dương, Trở chúng lăng quả (Mã khiên đốc lụy” 馬汧督誄) 蠢蠢犬羊, 阻眾陵寡 Chó cừu ngu xuẩn, Cậy đông hiếp ít.
7. (Động) Nghi hoặc. ◇Kê Khang 嵇康: “Túc hạ âm tự trở nghi” (Dữ Lữ Trường Đễ tuyệt giao thư 與呂長悌絕交書) 足下陰自阻疑, 密表繫都 Túc hạ ngầm nghi hoặc.
8. (Tính) Gian nan, nguy hiểm. ◇Cổ thi 古詩: “Đạo lộ trở thả trường, Hội diện an khả tri?” 道路阻且長, 會面安可知 (Hành hành trùng hành hành 行行重行行) Đường đi khó khăn, lại thêm xa xôi, Biết làm sao gặp mặt?

Tự hình 3

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

zhù [chú, shū]

U+9664, tổng 9 nét, bộ fù 阜 + 7 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bỏ đi, diệt, dẹp. ◎Như: “tiễn trừ” 剪除 cắt sạch đi, “tảo trừ” 掃除 quét sạch, “vị dân trừ hại” 為民除害 vì dân dẹp hại.
2. (Động) Phong quan, bổ chức. ◎Như: “trừ thụ” 除授 bỏ chức quan cũ mà phong chức quan mới. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Niên nhị thập, cử hiếu liêm, vi lang, trừ Lạc Dương bắc đô úy” 年二十, 舉孝廉, 為郎, 除洛陽北都尉 (Đệ nhất hồi 第一回) Năm hai mươi tuổi, thi đỗ hiếu liêm, làm quan lang, được phong chức bắc đô úy huyện Lạc Dương.
3. (Động) Thay đổi, hoán đổi. ◎Như: “trừ tuế” 除歲 đổi sang năm mới, “bạo trúc nhất thanh trừ cựu tuế” 爆竹一聲除舊歲 pháo trúc nổ một tiếng, đổi năm cũ.
4. (Động) Sửa sang, chỉnh đốn. ◇Dịch Kinh 易經: “Quân tử dĩ trừ nhung khí, giới bất ngu” 君子以除戎器, 戒不虞 (Tụy quái 萃卦) Người quân tử sửa sang khí giới, phòng ngừa sự biến bất ngờ.
5. (Động) Chia. ◎Như: “lục trừ dĩ nhị đẳng ư tam” 六除以二等於三 sáu chia cho hai thành ba.
6. (Tính) Cuối năm, hết năm. ◎Như: “trừ nhật” 除日 ngày cuối năm, ngày thay năm cũ sang năm mới, “trừ tịch” 除夕 đêm giao thừa.
7. (Danh) Thềm, bệ. ◎Như: “đình trừ” 庭除 sân và thềm.
8. (Danh) Phép tính chia. ◎Như: “gia giảm thừa trừ tứ tắc vận toán phương pháp” 加減乘除四則運算方法 cộng trừ nhân chia là bốn phép toán.
9. (Phó) Ngoài ra, không kể. ◎Như: “trừ phi” 除非 ngoài cái đó ra.

Tự hình 4

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

zhù

U+99B5, tổng 13 nét, bộ mǎ 馬 + 3 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngựa có chân trái sau màu trắng

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngựa có chân trái sau màu trắng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài ngựa mà chân sau bên trái màu trắng.

Từ điển Trung-Anh

(horse)

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

zhù

U+99D0, tổng 15 nét, bộ mǎ 馬 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nghỉ lại, lưu lại

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngừng, đỗ (xe, ngựa). ◇Ngụy thư 魏書: “Đà văn kì thân ngâm, trú xa vãng thị” 佗聞其呻吟, 駐車往視 (Hoa Đà truyện 華佗傳) Hoa Đà nghe rên rỉ, ngừng xe lại xem.
2. (Động) Ở lại, lưu lại. ◇Vương Bột 王勃: “Tuế nguyệt dị tận, Quang âm nan trú” 歲月易盡, 光陰難駐 (Thủ tuế tự 守歲序) Năm tháng dễ hết, Thời gian khó ở lại.
3. (Động) Giữ lại, giữ gìn. ◇Tô Thức 蘇軾: “Trường tùng quái thạch nghi sương mấn, Bất dụng kim đan khổ trú nhan” 長松怪石宜霜鬢, 不用金丹苦駐顏 (Đỗng tiêu cung 洞霄宮) Thông cao đá kì nên đầu bạc, Chẳng cần kim đan để khổ công giữ nhan sắc.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðóng. Xe ngựa đỗ lại nghỉ gọi là trú. Lưu ở lại chỗ nào cũng gọi là trú. Như đóng ở chỗ mỗ làm việc gọi là trú trát mỗ xứ 駐紮某處. Ði sứ đóng ở nước ngoài cũng gọi là trú. Như đóng ở nước Anh gọi là trú Anh 駐英, đóng ở nước Pháp gọi là trú Pháp 駐法.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tại, ở, lưu lại, trú, trú đóng, thường trú: 駐英 Đóng ở nước Anh; 越南駐華大使館 Đại sứ quán Việt Nam tại Trung Quốc; 駐胡志明巾記者 Phóng viên thường trú tại Thành phố Hồ Chí Minh;
② Đóng: 駐軍 Đóng quân; 一連駐在永澤村 Trung đội 1 đóng tại làng Vĩnh Trạch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xe ngựa dừng lại — Dừng lại — Ở lại trong một thời gian — Dừng chân. Đóng quân ở tạm nơi nào.

Từ điển Trung-Anh

(1) to halt
(2) to stay
(3) to be stationed (of troops, diplomats etc)

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 23

Một số bài thơ có sử dụng

zhù

U+9A7B, tổng 8 nét, bộ mǎ 馬 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nghỉ lại, lưu lại

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 駐.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 駐

Từ điển Trung-Anh

(1) to halt
(2) to stay
(3) to be stationed (of troops, diplomats etc)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 23

zhù [, , zhōu, zhǔ]

U+9B3B, tổng 22 nét, bộ gé 鬲 + 12 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bán. ◎Như: “dục văn vị sinh” 鬻文爲生 bán chữ để sống, viết văn làm kế sinh nhai. ◇Trang Tử 莊子: “Ngã thế thế vi bình phích khoáng, bất quá sổ kim; kim nhất triêu nhi dục kĩ bách kim, thỉnh dữ chi” 我世世為洴澼絖, 不過數金; 今一朝而鬻技百金, 請與之 (Tiêu dao du 逍遙遊) Chúng ta đời đời làm nghề giặt lụa, (lợi) chẳng qua vài lạng; nay một sớm mà bán nghề lấy trăm lạng, xin (bán) cho hắn.
2. (Động) Vì mưu lợi riêng mà làm tổn hại quốc gia, sự nghiệp...
3. (Động) Mua, cấu mãi. ◇Phùng Mộng Long 馮夢龍: “Sanh Quang trì bôi nhất song lai thụ, vân xuất tự trung quan gia, giá khả bách kim, chỉ tác ngũ thập kim. Tấn Thân hân nhiên dục chi” 生光持杯一雙來售, 云出自中官家, 價可百金. 止索五十金. 縉紳欣然鬻之 (Trí nang bổ 智囊補, Tạp trí 雜智, Giảo hiệt 狡黠).
4. (Động) Sinh ra, nuôi dưỡng. § Thông “dục” 育. ◇Trang Tử 莊子: “Tứ giả, thiên dục dã, thiên dục giả, thiên tự dã” 四者, 天鬻也, 天鬻者, 天食也 (Đức sung phù 德充符) Bốn điều đó, trời sinh ra, trời nuôi dưỡng, trời cho ăn vậy.
5. (Động) Khoe khoang, khoác lác.
6. (Tính) Non, trẻ thơ, ấu trĩ. § Thông “dục” 育. ◇Thi Kinh 詩經: “Ân tư cần tư, Dục tử chi mẫn tư” 恩斯勤斯, 鬻子之閔斯 (Bân phong 豳風, Si hào 鴟鴞) Ân cần làm sao, Đứa trẻ ấy đáng thương làm sao.
7. (Danh) Họ “Dục”.
8. Một âm là “chúc”. (Danh) Cháo. § Thông “chúc” 粥.

Tự hình 2

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng