Có 4 kết quả:

懂 dǒng硐 dǒng董 dǒng蕫 dǒng

1/4

dǒng

U+61C2, tổng 15 nét, bộ xīn 心 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hiểu, biết

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hiểu rõ, biết. ◎Như: “nhất khán tựu đổng” 一看就懂 nhìn một cái là hiểu ngay.
2. (Tính) § Xem “mộng đổng” 懵懂, “măng đổng” 瞢懂.

Từ điển Thiều Chửu

① Hiểu biết rõ ràng, như: nhất khán tựu đổng 一看就懂. Tục gọi người không hiểu biết rõ ràng là mộng đổng 懵懂, kẻ hiểu biết rõ ràng là đổng sự 懂事.

Từ điển Trần Văn Chánh

Hiểu rõ, biết: 懂事 Biết điều; 懂法語 Biết tiếng Pháp; 懂政策 Hiểu biết chính sách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trong Bạch thoại có nghĩa là hiểu rõ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to understand
(2) to comprehend

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 35

dǒng [dòng, tóng]

U+7850, tổng 11 nét, bộ shí 石 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hang, hố. § Cũng như “động” 洞 hoặc “động” 峒.

Tự hình 2

Dị thể 1

dǒng [dǒng, zhǒng]

U+8463, tổng 12 nét, bộ cǎo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên riêng)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiếng gọi tắt của “đổng sự” 董事 (ủy viên ban giám đốc) hoặc “đổng sự trưởng” 董事長 (giám đốc).
2. (Danh) § Xem “cổ đổng” 古董.
3. (Danh) Họ “Đổng”. ◎Như: “Đổng Trác” 董卓.
4. (Động) Đốc trách, quản lí, coi sóc. ◇Thư Kinh 書經: “Đổng chi dụng uy” 董之用威 (Đại Vũ mô 大禹謨) Dùng uy nghiêm đốc trách. ◇Lục Cơ 陸機: “Đổng ngã tam quân” 董我三軍 (Hán Cao Tổ công thần tụng 漢高祖功臣頌) Thống lĩnh ba quân.
5. (Động) Sửa cho ngay chính, khuông chánh. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Tuy tại lư lí, khái nhiên hữu đổng chánh thiên hạ chi chí” 雖在閭里, 慨然有董正天下之志 (Sầm Chí truyện 岑晊傳) Tuy ở hương lí, thế mà lại có chí khuông chánh thiên hạ.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðốc trách. Như đổng sự 董事 giữ quyền đốc trách công việc.
② Cốt đổng 骨董 tạp nhạp láo nháo. Ðồ cổ gọi là cổ đổng 古董 hay cốt đổng 骨董.
③ Họ Ðổng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trông coi, đôn đốc, quản trị;
② Xem 骨董 [gư dông];
③ [Dông] (Họ) Đổng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngay thẳng chính đáng — Coi sóc, chỉnh đốn công việc — Đồ cổ. Cũng gọi là Cổ đồng — Họ người.

Từ điển Trung-Anh

(1) to supervise
(2) to direct
(3) director

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 13

Một số bài thơ có sử dụng

dǒng

U+856B, tổng 15 nét, bộ cǎo 艸 + 12 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giám sát, đốc xúc. § Cũng như 董.
2. (Danh) Họ “Đổng”.

Tự hình 2