Có 16 kết quả:

亥 giai佳 giai偕 giai喈 giai嚌 giai垓 giai堦 giai揩 giai楷 giai湝 giai痎 giai皆 giai稭 giai阶 giai階 giai鵻 giai

1/16

giai [hợi]

U+4EA5, tổng 6 nét, bộ đầu 亠 + 4 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chợ họp một phiên trong một ngày. Cũng gọi là Giai thị 亥市 ( khác với chợ họp nhiều phiên trong một ngày, có thể họp sáng, rồi lại họp tối ) — Một âm là Hợi. Xem Hợi.

Tự hình 4

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

giai

U+4F73, tổng 8 nét, bộ nhân 人 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý & hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đẹp
2. tốt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tốt, quý, hay. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Giai khách tương phùng nhật bão cầm” 佳客相逢日抱琴 (Đề Trình xử sĩ Vân oa đồ 題程處士雲窩圖) Khách quý gặp nhau, ngày ngày ôm đàn gảy.
2. (Tính) Đẹp. ◎Như: “giai nhân” 佳人 con gái đẹp, người đẹp.

Từ điển Thiều Chửu

① Tốt.
② Ðẹp, như giai nhân 佳人 con gái đẹp, người đẹp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tốt, đẹp: 成績頗佳 Thành tích khá tốt;
② Hay: 佳話 Lời nói hay, giai thoại; 佳作 Tác phẩm hay.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tốt đẹp. Đẹp đẽ.

Tự hình 3

Từ ghép 14

Một số bài thơ có sử dụng

giai

U+5055, tổng 11 nét, bộ nhân 人 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

đều, cùng

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Cùng, một lượt với nhau. ◎Như: “giai hành” 偕行 cùng đi, “giai nhập” 偕入 cùng vào. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Kính trung bạch phát giai nhân lão” 鏡中白髮偕人老 (Thu nhật ngẫu hứng 秋日偶成) Tóc bạc trong gương cùng với người già đi.
2. (Phó) Đều, toàn bộ. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Đăng tư lâu dã, tắc hữu tâm khoáng thần di, sủng nhục giai vong, bả tửu lâm phong, kì hỉ dương dương giả hĩ” 登斯樓也, 則有心曠神怡, 寵辱偕忘, 把酒臨風, 其喜洋洋者矣 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Lên lầu này, thì trong lòng khoan khoái, tinh thần vui vẻ, sủng nhục đều quên hết, cầm chén rượu hứng gió, thích thú biết bao.
3. (Động) Làm cho đều nhau, làm cho tề chỉnh. ◇Quản Tử 管子: “Tu đạo lộ, giai độ lượng, nhất xưng số” 修道路, 偕度量, 一稱數 (Ấu quan 幼官) Sửa sang đường sá, thống nhất đo lường, thống nhất xưng số.
4. (Động) Sánh với, sánh bằng. ◇Thái Bình Quảng Kí 太平廣記: “Tinh cần vi sự, nhân bất khả giai dã” 精勤為事, 人不可偕也 (Kim khả kí 金可記) Làm việc chăm chỉ chu đáo, không ai sánh bằng.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðều.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cùng, đều: 偕行 Cùng đi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đều cùng.

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

giai []

U+5588, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) (1) Tiếng chuông trống hài hòa. ◇Thi Kinh 詩經: “Cổ chung giai giai” 鼓鍾喈喈 (Tiểu nhã 小雅, Cổ chung 鼓鍾) Chuông trống vui hòa, nhịp nhàng. (2) Véo von, te te, líu lo (tiếng chim). ◇Thi Kinh 詩經: “Hoàng điểu vu phi, Tập vu quán mộc, Kì minh giai giai” 黃鳥于飛, 集于灌木, 其鳴喈喈 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Hoàng điểu bay đến, Đậu trên bụi cây, Tiếng hót véo von.
2. (Tính) Nhanh lẹ, cấp tốc. ◇Thi Kinh 詩經: “Bắc phong kì giai, Vũ tuyết kì phi” 北風其喈, 雨雪其霏 (Bội phong 邶風, Bắc phong 北風) Gió bấc nhanh gấp, Mưa tuyết lả tả.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tiếng vui hoà. 【喈喈】dê dê [jiejie] (văn) ① Ngân nga, rập rình, xập xình, êm tai: 鐘鼓喈喈 Chuông trống ngân nga, chuông trống vui hoà (nhịp nhàng);
② Te te, ó o, líu lo (chỉ tiếng chim hót, gà gáy): 雞鳴喈喈 Gà gáy te te.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cực mau lẹ — Tiếng chim kêu. Cũng nói là Giai giai.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

giai [tế, tễ]

U+568C, tổng 17 nét, bộ khẩu 口 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lo buồn — Một âm là Tễ. Xem Tễ.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

giai [cai]

U+5793, tổng 9 nét, bộ thổ 土 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỗ đất hoang ở xa. ◎Như: “cửu cai” 九垓 đất hoang ngoài chín châu, “cai duyên” 垓埏 chỗ đất rộng ở xa.
2. (Danh) Giới hạn, biên tế. ◇Dương Hùng 揚雄: “Trùng ngân lũy cai” 重垠累垓 (Vệ úy châm 衛尉箴) Chồng chất bờ cõi giới hạn.
3. (Danh) Số mục. Ngày xưa, mười “triệu” 兆 là một “kinh” 經, mười “kinh” 經 là một “cai” 垓 (Thái Bình Ngự Lãm 太平御覽, Công nghệ bộ 工藝部, Số 數).

Từ điển Thiều Chửu

① Cai, vạn vạn gọi là cai.
② Chỗ đất bỏ hoang xa ngoài chín châu gọi là cửu cai 九垓 bát duyên 貟埏 vì thế nên chỗ đất rộng mà xa gọi là cai duyên 垓埏.
③ Một âm là giai. Bậc.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

giai

U+5826, tổng 12 nét, bộ thổ 土 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cấp bậc
2. bậc thềm

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “giai” 階.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ giai 階.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 階 (bộ 阜).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Giai 階.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

giai [khai]

U+63E9, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lau, chùi. § Ta quen đọc là “giai”.

Từ điển Thiều Chửu

① Lau, chùi. Ta quen đọc là chữ giai.

Từ điển Trần Văn Chánh

Lau, chùi: 揩桌子 Lau bàn; 揩手 Chùi tay.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

giai [khải]

U+6977, tổng 13 nét, bộ mộc 木 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cây giai
2. khuôn phép
3. chữ viết ngay ngắn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “giai”. § Còn gọi là “hoàng liên hoa” 黃連花.
2. (Tính) Cương trực. ◎Như: “cường giai kiên kính” 彊楷堅勁 ngay thẳng cứng cỏi.
3. Một âm là “khải”. (Danh) Khuôn phép, kiểu mẫu. ◎Như: “khải mô” 楷模 gương mẫu, mẫu mực. ◇Lễ Kí 禮記: “Kim thế hành chi, hậu thế dĩ vi khải” 今世行之, 後世以為楷 (Nho hành 儒行).
4. (Danh) Chữ chân, chữ viết ngay ngắn rõ ràng gọi là “khải thư” 楷書. ◇Tây du kí 西遊記: “Kiệt thượng hữu nhất hàng khải thư đại tự” 碣上有一行楷書大字 (Đệ nhất hồi) Trên bia có khắc một hàng chữ chân lớn.
5. (Tính) Ngay ngắn, đúng phép tắc.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây giai.
② Một âm là khải. Khuôn phép, mẫu.
② Chữ chân, chữ viết ngay ngắn rõ ràng gọi là khải thư 楷書.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Gỗ hoàng liên. Xem 楷 [kăi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ cây, cành rất thẳng, được trồng ở mộ Khổng tử — Chỉ sự ngay thẳng — Một âm là Khải. Xem Khải.

Tự hình 4

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

giai

U+6E5D, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giai giai: 湝湝 Dáng nước chảy — Vẻ lạnh lẽo ướt át. Chẳng hạn Phong vũ giai giai ( mưa gió lạnh lùng ).

Tự hình 1

giai

U+75CE, tổng 11 nét, bộ nạch 疒 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sốt rét cách nhật

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bệnh sốt rét cách nhật (theo sách cổ).

Từ điển Thiều Chửu

① Sốt rét cách nhật.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Sốt rét cách nhật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh nghịch khí kéo lên.

Tự hình 1

Dị thể 1

giai

U+7686, tổng 9 nét, bộ bạch 白 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cùng, đồng thời

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Đều, cùng. ◎Như: “chúng nhân giai túy, ngã độc tỉnh” 眾人皆醉, 我獨醒 mọi người đều say, mình ta tỉnh.
2. (Đại) Tất cả, toàn thể. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tự cổ giai hữu tử, nhân vô tín bất lập” 自古皆有死, 人無信不立 (Đệ thập nhất hồi) Từ xưa ai cũng đều phải chết, người không tin cậy được thì không ra người.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðều, cùng, lời nói tóm cả mọi cái mọi sự.
② Khắp.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đều, cùng, khắp, đều là, toàn là: 人人皆知 Ai nấy đều biết; 馬無故亡而入胡,人皆弔之 Con ngựa vô cớ chạy vào đất Hồ mất, mọi người đều đến thăm và chia buồn (Hoài Nam tử); 照見五蘊皆空 Soi thấy năm uẩn đều không (Bát nhã Ba la mật đa Tâm kinh).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cùng. Đều. khắp cả. Như chữ Giai 偕.

Tự hình 5

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

giai [kiết]

U+7A2D, tổng 14 nét, bộ hoà 禾 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lõi cọng rơm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Rơm (lúa đã tuốt hết hạt). § Cũng đọc là “kiết”. Cũng như “kiết” 秸.

Từ điển Thiều Chửu

① Rơm lõi, cũng đọc là chữ kiết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rơm. Lõi rạ.

Tự hình 1

Dị thể 4

giai

U+9636, tổng 6 nét, bộ phụ 阜 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cấp bậc
2. bậc thềm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 階.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bậc, bực (thềm): 階梯 Bậc thang;
② Cấp bậc, ngôi thứ;
③ (văn) Bắc thang: 猶天之不可階而昇也 Giống như trời thì không thể bắt thang mà lên được (Luận ngữ);
④ (văn) Lối đưa tới, con đường dẫn tới: 禍階 Cớ gây ra tai hoạ;
⑤ (văn) Nương tựa: 無尺寸之階 Không còn có chỗ nương tựa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 堦

Tự hình 2

Dị thể 2

giai

U+968E, tổng 11 nét, bộ phụ 阜 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cấp bậc
2. bậc thềm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bậc thềm. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Tiền giai yêu khách chỉ” 前階要客止 (Phạn xá cảm tác 飯舍感作) Trước thềm kèo nài khách dừng chân.
2. (Danh) Ngôi, bực, ngôi thứ, đẳng cấp. ◎Như: “quan giai” 官階 ngôi quan.
3. (Danh) Chỗ dựa, duyên do, con đường dẫn tới. ◎Như: “vô xích thốn chi giai” 無尺寸之階 không còn có chỗ nương tựa được. ◇Dịch Kinh 易經: “Loạn chi sở sanh dã, tắc ngôn ngữ dĩ vi giai” 亂之所生也, 則言語以為階 (Hệ từ thượng 繫辭上) Loạn sở dĩ sinh ra, duyên do là từ ngôn ngữ.
4. (Động) Bắc thang. ◇Luận Ngữ 論語: “Do thiên chi bất khả giai nhi thăng dã” 猶天之不可階而升也 (Tử Trương 子張) Cũng như trời không thể bắc thang mà lên được vậy.

Từ điển Thiều Chửu

① Bực thềm, thềm cao hơn sàn, phải xây bực lên gọi là giai.
② Bắc thang. Như Luận ngữ 論語 nói Do thiên chi bất khả giai nhi thăng dã 猶天之不可階而升也 (Tử Trương 子張) cũng như trời không thể bắc thang mà lên được vậy.
③ Ngôi, bực, ngôi thứ trong quan chế gọi là giai. Vì thế nên gọi ngôi quan là quan giai 官階.
④ Lối lên, cái lối dắt dẫn lên. Như bởi cớ gì đó mà sinh ra loạn gọi là hoạ giai 禍階 hay loạn giai 亂階.
⑤ Nương tựa. Như vô xích thốn chi giai 無尺寸之階 không còn có chỗ nương tựa được.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bậc, bực (thềm): 階梯 Bậc thang;
② Cấp bậc, ngôi thứ;
③ (văn) Bắc thang: 猶天之不可階而昇也 Giống như trời thì không thể bắt thang mà lên được (Luận ngữ);
④ (văn) Lối đưa tới, con đường dẫn tới: 禍階 Cớ gây ra tai hoạ;
⑤ (văn) Nương tựa: 無尺寸之階 Không còn có chỗ nương tựa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bậc thềm — Thứ bậc — Cái thang.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

giai [chuy]

U+9D7B, tổng 19 nét, bộ điểu 鳥 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “giai” 佳.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ giai 佳.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng